Trang chủ › Nhà tuyển dụng › Cbre, Inc. › Software Engineer
Software Engineer tại Cbre, Inc.: Mức lương H-1B
37 hồ sơ điều kiện lao động cho chức danh Software Engineer tại Cbre, Inc.. Mức lương cơ bản trung vị được đề nghị $90.000; khoảng giữa $82.056–$103.594.
Đơn đăng ký (LCA)37
Mức lương trung vị được đề xuất$90.000
Nửa giữa của mức lương$82.056–$103.594
Phân vị thứ 10–90$81.800–$111.754
Theo năm tài chính
| Năm tài chính | LCA | Lương trung vị |
|---|---|---|
| Năm tài chính 2023 | 9 | $82.000 |
| Năm tài chính 2024 | 17 | $82.056 |
| Năm tài chính 2025 | 4 | $101.998 |
| Năm tài chính 2026 | 5 | $112.923 |
Hồ sơ
| Lương cơ bản | Địa điểm | Đã nộp | Ngày bắt đầu | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|
| $112.923–$170.000 Cấp II | Richardson, TX | 10 thg 3, 2026 | 1 thg 9, 2026 | Đã chứng nhận |
| $90.896 Cấp I | Richardson, TX | 6 thg 3, 2026 | 27 thg 8, 2026 | Đã chứng nhận |
| $112.923–$170.000 Cấp II | Richardson, TX | 5 thg 3, 2026 | 1 thg 9, 2026 | Đã chứng nhận |
| $112.923–$170.000 Cấp II | Richardson, TX | 4 thg 3, 2026 | 27 thg 8, 2026 | Đã chứng nhận |
| $98.000–$182.000 Cấp I | Richardson, TX | 7 thg 5, 2025 | 1 thg 10, 2025 | Đã chứng nhận |
| $110.000 Cấp I | Richardson, TX | 5 thg 5, 2025 | 1 thg 10, 2025 | Đã chứng nhận |
| $98.000–$182.000 Cấp I | Richardson, TX | 5 thg 5, 2025 | 1 thg 10, 2025 | Đã chứng nhận |
| $105.997–$182.000 Cấp II | Richardson, TX | 1 thg 4, 2025 | 1 thg 10, 2025 | Đã chứng nhận |
| $107.792 Cấp I | Richardson, TX | 26 thg 4, 2024 | 1 thg 10, 2024 | Đã chứng nhận |
| $94.900–$158.200 Cấp I | Richardson, TX | 15 thg 4, 2024 | 1 thg 9, 2024 | Đã chứng nhận |
| $82.056–$136.300 Cấp I | Richardson, TX | 28 thg 3, 2024 | 1 thg 9, 2024 | Đã chứng nhận |
| $110.000 Cấp I | Richardson, TX | 22 thg 3, 2024 | 20 thg 9, 2024 | Đã chứng nhận |
| $82.056–$136.300 Cấp I | Richardson, TX | 22 thg 3, 2024 | 20 thg 9, 2024 | Đã chứng nhận |
| $94.598–$136.300 Cấp III | Houston, TX | 18 thg 3, 2024 | 25 thg 3, 2024 | Đã rút lại |
| $94.598–$136.300 Cấp III | Houston, TX | 15 thg 3, 2024 | 25 thg 3, 2024 | Đã chứng nhận |
| $81.800–$136.300 Cấp I | Richardson, TX | 7 thg 3, 2024 | 6 thg 9, 2024 | Đã chứng nhận |
| $101.192–$136.300 Cấp II | Richardson, TX | 29 thg 2, 2024 | 30 thg 8, 2024 | Đã chứng nhận |
| $82.056–$136.300 Cấp I | Richardson, TX | 29 thg 2, 2024 | 28 thg 8, 2024 | Đã chứng nhận |
| $82.056–$136.300 Cấp I | Richardson, TX | 27 thg 2, 2024 | 24 thg 8, 2024 | Đã chứng nhận |
| $82.056–$117.700 Cấp I | Richardson, TX | 27 thg 2, 2024 | 24 thg 8, 2024 | Đã chứng nhận |
| $82.056–$136.300 Cấp I | Richardson, TX | 23 thg 2, 2024 | 23 thg 8, 2024 | Đã chứng nhận |
| $82.056–$136.300 Cấp I | Richardson, TX | 22 thg 2, 2024 | 23 thg 8, 2024 | Đã chứng nhận |
| $82.056–$136.300 Cấp I | Richardson, TX | 22 thg 2, 2024 | 23 thg 8, 2024 | Đã chứng nhận |
| $101.192–$136.300 Cấp II | Richardson, TX | 22 thg 2, 2024 | 23 thg 8, 2024 | Đã rút lại |
| $101.192–$136.300 Cấp II | Richardson, TX | 14 thg 12, 2023 | 26 thg 5, 2024 | Đã chứng nhận |
| $93.500–$155.800 Cấp I | Boston, MA | 20 thg 3, 2023 | 4 thg 9, 2023 | Đã chứng nhận, sau đó rút lại |
| $81.800–$136.300 Cấp I | Richardson, TX | 2 thg 3, 2023 | 1 thg 9, 2023 | Đã chứng nhận, sau đó rút lại |
| $82.000–$136.000 Cấp I | Richardson, TX | 2 thg 3, 2023 | 1 thg 9, 2023 | Đã chứng nhận |
| $81.800–$136.300 Cấp I | Richardson, TX | 2 thg 3, 2023 | 1 thg 9, 2023 | Đã chứng nhận |
| $81.800–$136.300 Cấp I | Richardson, TX | 26 thg 2, 2023 | 27 thg 8, 2023 | Đã chứng nhận, sau đó rút lại |
| $81.800–$136.300 Cấp I | Richardson, TX | 17 thg 2, 2023 | 19 thg 8, 2023 | Đã chứng nhận |
| $81.800–$136.300 Cấp I | Richardson, TX | 15 thg 2, 2023 | 17 thg 8, 2023 | Đã chứng nhận |
| $89.600–$149.300 Cấp I | Boston, MA | 13 thg 2, 2023 | 15 thg 8, 2023 | Đã chứng nhận |
| $81.800–$136.300 Cấp I | Richardson, TX | 10 thg 2, 2023 | 12 thg 8, 2023 | Đã chứng nhận |
| $110.000–$130.000 Cấp I | Richardson, TX | 29 thg 4, 2022 | 23 thg 5, 2022 | Đã chứng nhận, sau đó rút lại |
| $90.000–$110.000 Cấp I | Boston, MA | 27 thg 4, 2022 | 5 thg 5, 2022 | Đã chứng nhận, sau đó rút lại |
| $120.000–$140.000 Cấp I | Boston, MA | 16 thg 9, 2021 | 4 thg 10, 2021 | Đã chứng nhận, sau đó rút lại |
Software Engineer tại tất cả nhà tuyển dụng →
Các công việc khác tại Cbre, Inc.
- Senior Software Engineer$120.328
- Principal Software Engineer$149.890
- Data Scientist$92.000
- Associate Project Manager$78.811
- Control Systems Lead$89.440
- Senior Principal Software Engineer$158.556
- Sr. Software Engineer$125.000
- Financial Analyst$71.635
- Data Analyst$81.768
- Project Manager$117.852
- Control Systems Engineer$90.000
- Automation Engineer$105.768
- Senior Financial Analyst$90.000
- Finance Manager$104.000
- Business Intelligence Manager$106.000
- Sr. Principal Software Engineer$185.149
- D&T Quality Engineer$124.174
- Senior Project Manager$131.872
- Finance Analyst$71.635
- Senior Automation Engineer$132.832
- Senior Business Analyst$90.000
- Energy Manager$120.000
- Product Manager$136.136
Mức lương là mức thấp nhất trong khoảng lương được đề nghị cho mỗi hồ sơ, quy đổi sang mức hàng năm; thống kê chỉ sử dụng các hồ sơ toàn thời gian đã được chứng nhận. LCA không phải là phê duyệt visa và một LCA có thể bao gồm nhiều vị trí. Nguồn: Bộ Lao động Hoa Kỳ, dữ liệu công bố LCA của OFLC, các năm tài chính 2023–2026 (quyết định mới nhất: 30 thg 6, 2026).