Mức lương và nhà tài trợ visa H-1B
Mọi hồ sơ điều kiện lao động (LCA) mà nhà tuyển dụng nộp cho nhân viên H-1B, H-1B1 và E-3 trong các năm tài chính 2023–2026 — gồm 2.095.022 hồ sơ từ 130.964 nhà tuyển dụng — kèm mức lương đề nghị, chức danh và địa điểm làm việc, từ Bộ Lao động Hoa Kỳ. Quyết định mới nhất trong dữ liệu: 30 thg 6, 2026.
Nhà tài trợ H-1B hàng đầu, Năm tài chính 2026
| Nhà tuyển dụng | LCA | Lương trung vị |
|---|---|---|
| Amazon.com Services LLC | 13.930 | $158.946 |
| Google LLC | 7.486 | $193.000 |
| Cognizant Technology Solutions US Corp | 5.779 | $111.030 |
| Apple Inc. | 5.683 | $171.787 |
| Ernst & Young U.S. LLP | 5.494 | $156.160 |
| Meta Platforms, Inc | 5.279 | $214.032 |
| Microsoft Corporation | 5.159 | $177.000 |
| Infosys Limited | 4.589 | $92.581 |
| Tesla, Inc. | 2.931 | $150.044 |
| Tata Consultancy Services Limited | 2.922 | $92.394 |
| JPMorgan Chase & Co. | 2.809 | $160.756 |
| Deloitte Consulting LLP | 2.633 | $143.062 |
| Amazon Web Services, Inc. | 2.473 | $155.900 |
| NVIDIA Corporation | 2.467 | $186.472 |
| Amazon Development Center U.S., Inc. | 2.456 | $162.600 |
| Wal-Mart Associates, Inc. | 2.322 | $147.564 |
| Fidelity Technology Group, LLC d/b/a Fidelity Investments | 2.239 | $129.032 |
| Grandison Management, Inc. | 1.988 | $73.715 |
| Compunnel Software Group, Inc | 1.944 | $113.000 |
| Wipro Limited | 1.889 | $106.134 |
| Intel Corporation | 1.733 | $133.432 |
| Capgemini America Inc | 1.699 | $130.754 |
| Salesforce, Inc. | 1.591 | $197.673 |
| Accenture LLP | 1.488 | $146.800 |
| TT Commerce & Global Services LLC | 1.390 | $188.680 |
Danh sách nhà tài trợ H-1B → · Nhà bảo trợ thẻ xanh (PERM) → · Thời gian xử lý PERM theo tháng →
Chức danh phổ biến nhất
- Software Engineer$136.000
- Software Developer$101.670
- Senior Software Engineer$143.600
- Assistant Professor$106.000
- Data Engineer$105.227
- Software Engineering$169.384
- Architect$82.118
- Manager JC50 - Computer Systems Engineers/Architects$106.954
- Data Scientist$119.000
- Software Development Engineer II$165.200
- Associate$150.000
- Business Analyst$88.712
- Java Developer$99.000
- Project Manager$101.304
- Data Analyst$87.207
- Analyst$92.500
- Research Scientist$133.050
- Senior Associate JC60 -Computer Systems Engineers/Architects$81.266
- Sr. Software Engineer$140.659
- Computer Programmer$86.362
- Software Development Engineer I$129.000
- Staff Software Engineer$180.736
- Manager$163.100
- DevOps Engineer$101.192
Thành phố có nhiều việc làm H-1B nhất
- New York, NY125.149
- Seattle, WA53.197
- Austin, TX49.461
- San Francisco, CA45.201
- San Jose, CA39.960
- Sunnyvale, CA37.403
- Chicago, IL36.931
- Dallas, TX33.109
- Atlanta, GA32.847
- Irving, TX32.636
- Plano, TX32.411
- Houston, TX32.129
- Redmond, WA27.978
- Bellevue, WA27.872
- Santa Clara, CA26.307
- Charlotte, NC25.818
- Boston, MA25.651
- Mountain View, CA23.808
- San Diego, CA18.819
- Jersey City, NJ18.154
- Alpharetta, GA17.019
- Los Angeles, CA15.144
- Phoenix, AZ14.389
- Frisco, TX13.703
Nghề nghiệp
- Software Developers$131.250
- Computer Systems Engineers/Architects$109.886
- Data Scientists$121.600
- Computer Systems Analysts$104.416
- Software Quality Assurance Analysts and Testers$101.234
- Computer Programmers$90.210
- Computer and Information Systems Managers$193.000
- Mechanical Engineers$103.272
- Industrial Engineers$105.000
- Accountants and Auditors$93.346
- Financial and Investment Analysts$137.000
- Operations Research Analysts$119.280
- Electronics Engineers, Except Computer$139.000
- Electrical Engineers$117.672
- Management Analysts$120.768
- Database Administrators$107.226
- Physicians, All Other$239.990
- Market Research Analysts and Marketing Specialists$88.080
Cách đọc dữ liệu này
Nhà tuyển dụng phải nộp hồ sơ điều kiện lao động cho Bộ Lao động trước khi nộp đơn xin visa H-1B cho USCIS. LCA liệt kê công việc, địa điểm làm việc và mức lương mà nhà tuyển dụng cam kết trả, tối thiểu bằng mức lương phổ biến cho công việc đó tại khu vực đó. LCA được chứng nhận không phải là phê duyệt visa: nhiều hồ sơ được nộp cho những nhân viên không được tuyển hoặc bị từ chối đơn xin visa, và một LCA có thể bao gồm nhiều vị trí. Mức lương ở đây là mức thấp nhất trong khoảng lương được đề nghị, quy đổi sang mức hàng năm.
Bộ Lao động đặt ra bốn mức lương phổ biến cho mỗi nghề nghiệp và khu vực, từ Cấp I (mới vào) đến Cấp IV (thành thạo hoàn toàn). Nhà tuyển dụng chọn mức phù hợp với yêu cầu công việc.
Ngôn ngữ khác: Englishहिन्दीEspañolతెలుగుதமிழ்简体中文繁體中文한국어FilipinoPortuguêsРусскийनेपालीবাংলাमराठीગુજરાતીಕನ್ನಡമലയാളംاردوਪੰਜਾਬੀ日本語FrançaisDeutschالعربيةفارسیTürkçeУкраїнськаPolskiItalianoIndonesiaไทยမြန်မာසිංහලአማርኛKiswahiliÈdè YorùbáNederlandsČeštinaSvenskaRomânăMagyar