Dữ liệu lương H1B

Trang chủ › Nghề nghiệp › Financial and Investment Analysts

Financial and Investment Analysts: Mức lương H-1B

Phân loại nghề nghiệp tiêu chuẩn 13-2051. 32.245 hồ sơ điều kiện lao động; mức lương cơ bản trung vị được đề nghị $137.000, khoảng giữa $105.000–$178.000.

Đơn đăng ký (LCA)32.245
Mức lương trung vị được đề xuất$137.000
Nửa giữa của mức lương$105.000–$178.000
Phân vị thứ 10–90$83.000–$225.000

Theo bậc lương

Mức lươngLCALương trung vị
Cấp I (nhập môn)6.445$94.300
Cấp II (có chuyên môn)10.420$127.500
Cấp III (có kinh nghiệm)5.725$160.000
Cấp IV (thành thạo toàn diện)6.649$200.000

Bộ Lao động đặt ra bốn mức lương phổ biến cho mỗi nghề nghiệp và khu vực, từ Cấp I (mới vào) đến Cấp IV (thành thạo hoàn toàn). Nhà tuyển dụng chọn mức phù hợp với yêu cầu công việc.

Nhà tuyển dụng

Nhà tuyển dụngLCALương trung vị
Ernst & Young U.S. LLP3.565$158.150
JPMorgan Chase & Co.1.060$165.000
Goldman Sachs & Co. LLC1.006$150.000
Bofa Securities, Inc.685$175.000
Deutsche Bank Securities, Inc.512$125.000
Morgan Stanley & Co., LLC487$175.000
Amazon.com Services LLC462$117.900
Citibank, N.A.291$164.310
Google LLC273$156.000
BlackRock Financial Management, Inc.260$133.370
Credit Suisse Securities (USA) LLC260$170.000
Evercore Partners Services East LLC256$185.000
PJT Partners Holdings LP254$120.000
Citigroup Global Markets Inc.250$175.000
Jefferies LLC247$170.000
Barclays Capital Inc.193$175.000
Kpmg LLP171$145.000
MPG Operations LLC158$118.248
Blackstone, Inc.155$160.000
Bridgewater Associates, LP155$159.000
Macquarie Holdings (USA) Inc.152$175.000
UBS Securities LLC150$180.000
RBC Capital Markets LLC146$175.000
Bank of America N.a.145$160.000
Scotia Capital (USA), Inc.140$175.000
Nomura Securities International, Inc.130$165.000
Sumitomo Mitsui Banking Corporation128$118.248
Moelis & Company Group LP124$175.000
The Bank of Nova Scotia107$137.500
Goldman Sachs Bank USA102$118.500
Pacific Investment Management Company LLC98$150.000
Moody's Investors Service, Inc.97$136.000
TD Securities (USA) LLC96$175.000
Apollo Management Holdings, L.P.95$200.000
Lazard Freres & Co. LLC92$200.000
BNP Paribas Securities Corp.88$185.000
Msci, Inc.86$145.100
Pricewaterhousecoopers Advisory Services LLC85$183.500
Citadel Americas Services LLC82$175.000
Ares Operations, LLC79$120.000
AllianceBernstein L.P.78$135.000
Point72 Asset Management, L.P.77$185.000
DB USA Core Corporation71$109.584
Morgan Stanley Investment Management Inc.70$150.000
Deloitte & Touche LLP68$126.722
SG Americas Securities, LLC66$150.000
Open Avenues Foundation65—
Apple Inc.64$147.966
Houlihan Lokey Financial Advisors, Inc.64$119.124
Balyasny Asset Management, L.P.61$175.000

Thành phố

Chức danh

Theo năm tài chính

Năm tài chínhLCALương trung vị
Năm tài chính 20237.514$131.000
Năm tài chính 20247.832$135.000
Năm tài chính 20258.935$137.206
Năm tài chính 20267.964$148.678

Mức lương là mức thấp nhất trong khoảng lương được đề nghị cho mỗi hồ sơ, quy đổi sang mức hàng năm; thống kê chỉ sử dụng các hồ sơ toàn thời gian đã được chứng nhận. LCA không phải là phê duyệt visa và một LCA có thể bao gồm nhiều vị trí. Nguồn: Bộ Lao động Hoa Kỳ, dữ liệu công bố LCA của OFLC, các năm tài chính 2023–2026 (quyết định mới nhất: 30 thg 6, 2026).