Trang chủ › Nhà tuyển dụng › Macquarie Holdings (USA) Inc.
Macquarie Holdings (USA) Inc.: Lương và tài trợ H-1B
Macquarie Holdings (USA) Inc. đã nộp 216 hồ sơ điều kiện lao động cho visa H-1B và các loại liên quan trong các năm tài chính 2023–2026; đã chứng nhận: 216. Mức lương trung vị được đề nghị: $175.000.
Macquarie Holdings (USA) Inc. có tài trợ visa H-1B không?
Macquarie Holdings (USA) Inc. đã nộp 216 hồ sơ điều kiện lao động trong các năm tài chính 2023–2026, hồ sơ mới nhất nộp vào 15 thg 6, 2026. LCA là bước đầu tiên trong quy trình xin visa H-1B, nên nhà tuyển dụng đã hoặc đang chuẩn bị tài trợ cho nhân viên H-1B; điều này không đảm bảo tài trợ cho bất kỳ vị trí cụ thể nào. Hãy kiểm tra các tin tuyển dụng của chính nhà tuyển dụng.
Mức lương theo chức danh
| Chức danh | LCA | Lương trung vị |
|---|---|---|
| Senior Manager | 34 | $182.500 |
| Associate Director | 29 | $285.000 |
| Manager | 27 | $175.000 |
| Vice President | 26 | $247.500 |
| Associate | 26 | $175.000 |
| Executive | 24 | $120.000 |
| Analyst | 22 | $110.000 |
| Executive Director | 5 | $400.000 |
| Senior Associate | 4 | $77.500 |
| Business Analyst | 4 | $100.000 |
| Division Director | 3 | $360.000 |
| Senior Vice President | 2 | $307.500 |
| Senior Research Analyst | 1 | $153.000 |
| Senior Manager, Analytics Solutions & Insights | 1 | $150.000 |
| Senior Office Manager | 1 | $150.000 |
| Manager, BORM | 1 | $125.000 |
| ="Executive, Financial Planning & Analysis ("FP&A")" | 1 | $100.000 |
| Business Analyst, Investment Strategies | 1 | $130.000 |
| Executive Research Associate Analyst | 1 | $164.174 |
| Associate, Investment Specialist | 1 | $100.000 |
| Associate Vice President | 1 | $141.750 |
| Senior Vice President, Legal (TN application: Associate Dire | 1 | $370.000 |
Hồ sơ theo năm tài chính
| Năm tài chính | LCA | Lương trung vị |
|---|---|---|
| Năm tài chính 2023 | 55 | $175.000 |
| Năm tài chính 2024 | 67 | $175.000 |
| Năm tài chính 2025 | 61 | $175.000 |
| Năm tài chính 2026 | 33 | $175.000 |
Các mức lương phổ biến
- Cấp I (nhập môn)13%
- Cấp II (có chuyên môn)13%
- Cấp III (có kinh nghiệm)18%
- Cấp IV (thành thạo toàn diện)56%
Bộ Lao động đặt ra bốn mức lương phổ biến cho mỗi nghề nghiệp và khu vực, từ Cấp I (mới vào) đến Cấp IV (thành thạo hoàn toàn). Nhà tuyển dụng chọn mức phù hợp với yêu cầu công việc.
Địa điểm làm việc
Nghề nghiệp
- Financial and Investment Analysts152
- Management Analysts15
- Financial Quantitative Analysts11
- Financial Risk Specialists9
- Financial Managers7
- Computer Systems Engineers/Architects5
- Software Developers3
- Lawyers3
- Graphic Designers2
- Regulatory Affairs Specialists2
Hồ sơ mới nhất
| Chức danh | Lương cơ bản | Địa điểm | Đã nộp | Ngày bắt đầu | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|
| Associate | $210.000 E-3 · Cấp IV | New York, NY | 15 thg 6, 2026 | 1 thg 10, 2026 | Đã chứng nhận |
| Vice President | $170.000 E-3 · Cấp IV | Houston, TX | 11 thg 6, 2026 | 16 thg 8, 2026 | Đã chứng nhận |
| Associate Director | $370.000 Cấp IV | New York, NY | 2 thg 6, 2026 | 1 thg 10, 2026 | Đã chứng nhận |
| Associate Director | $285.000 E-3 · Cấp IV | New York, NY | 1 thg 6, 2026 | 29 thg 6, 2026 | Đã chứng nhận |
| Vice President | $195.000 E-3 · Cấp IV | New York, NY | 28 thg 5, 2026 | 8 thg 6, 2026 | Đã chứng nhận |
| Associate | $175.000 E-3 · Cấp IV | New York, NY | 28 thg 5, 2026 | 8 thg 6, 2026 | Đã chứng nhận |
| Vice President | $170.000 E-3 · Cấp IV | Houston, TX | 28 thg 5, 2026 | 16 thg 8, 2026 | Đã chứng nhận |
| Analyst | $110.000 E-3 · Cấp IV | Houston, TX | 14 thg 5, 2026 | 1 thg 9, 2026 | Đã chứng nhận |
| Analyst | $110.000 E-3 · Cấp IV | Houston, TX | 12 thg 5, 2026 | 20 thg 7, 2026 | Đã chứng nhận |
| Vice President | $205.000 Cấp IV | New York, NY | 30 thg 4, 2026 | 1 thg 10, 2026 | Đã chứng nhận |
| Associate | $175.000 H-1B1 (Singapore) · Cấp III | New York, NY | 27 thg 4, 2026 | 26 thg 5, 2026 | Đã chứng nhận |
| Senior Vice President, Legal (TN application: Associate Dire | $370.000 Cấp IV | New York, NY | 23 thg 4, 2026 | 1 thg 10, 2026 | Đã chứng nhận |
| Associate | $225.000 Cấp IV | Chicago, IL | 23 thg 4, 2026 | 1 thg 10, 2026 | Đã chứng nhận |
| Analyst | $120.000 Cấp II | New York, NY | 21 thg 4, 2026 | 1 thg 10, 2026 | Đã chứng nhận |
| Analyst | $110.000 Cấp II | Chicago, IL | 21 thg 4, 2026 | 1 thg 10, 2026 | Đã chứng nhận |
| Vice President | $180.000 E-3 · Cấp IV | New York, NY | 15 thg 4, 2026 | 24 thg 4, 2026 | Đã chứng nhận |
| Senior Manager | $170.000 E-3 · Cấp III | New York, NY | 23 thg 3, 2026 | 18 thg 5, 2026 | Đã chứng nhận |
| Associate Vice President | $141.750 E-3 · Cấp III | New York, NY | 10 thg 3, 2026 | 26 thg 5, 2026 | Đã chứng nhận |
| Associate | $235.000 E-3 · Cấp IV | New York, NY | 9 thg 3, 2026 | 1 thg 7, 2026 | Đã chứng nhận |
| Vice President | $260.000 E-3 · Cấp IV | New York, NY | 3 thg 3, 2026 | 1 thg 6, 2026 | Đã chứng nhận |
| Associate Director | $330.000 E-3 · Cấp IV | New York, NY | 25 thg 2, 2026 | 1 thg 4, 2026 | Đã chứng nhận |
| Vice President | $275.000 Cấp IV | New York, NY | 20 thg 2, 2026 | 31 thg 5, 2026 | Đã chứng nhận |
| Executive | $96.000–$132.500 E-3 · Cấp I | New York, NY | 26 thg 1, 2026 | 1 thg 4, 2026 | Đã chứng nhận |
| Vice President | $260.000–$290.000 E-3 · Cấp IV | New York, NY | 9 thg 1, 2026 | 1 thg 3, 2026 | Đã chứng nhận |
| Analyst | $118.500–$140.000 Cấp II | New York, NY | 5 thg 1, 2026 | 26 thg 1, 2026 | Đã chứng nhận |
| Vice President | $260.000–$275.000 E-3 · Cấp IV | New York, NY | 15 thg 12, 2025 | 23 thg 3, 2026 | Đã chứng nhận |
| Associate | $175.000–$225.000 Cấp III | New York, NY | 24 thg 11, 2025 | 5 thg 1, 2026 | Đã chứng nhận |
| Associate | $175.000–$235.000 E-3 · Cấp III | New York, NY | 18 thg 11, 2025 | 2 thg 3, 2026 | Đã chứng nhận |
| Vice President | $160.000–$180.000 Cấp IV | Houston, TX | 13 thg 11, 2025 | 1 thg 1, 2026 | Đã chứng nhận |
| Associate Director | $275.000–$325.000 E-3 · Cấp IV | New York, NY | 3 thg 11, 2025 | 2 thg 2, 2026 | Đã chứng nhận |
| Associate Director | $250.000–$315.000 E-3 · Cấp IV | New York, NY | 3 thg 11, 2025 | 2 thg 1, 2026 | Đã chứng nhận |
| Business Analyst | $110.000–$140.000 E-3 · Cấp I | New York, NY | 30 thg 9, 2025 | 6 thg 10, 2025 | Đã chứng nhận |
| Associate | $175.000–$235.000 E-3 · Cấp III | New York, NY | 29 thg 9, 2025 | 7 thg 11, 2025 | Đã chứng nhận |
| Vice President | $170.000–$215.000 E-3 · Cấp III | New York, NY | 15 thg 9, 2025 | 1 thg 12, 2025 | Đã chứng nhận |
| Senior Manager | $190.000–$210.000 E-3 · Cấp IV | New York, NY | 12 thg 9, 2025 | 2 thg 1, 2026 | Đã chứng nhận |
| Senior Manager | $110.000–$180.000 E-3 · Cấp I | New York, NY | 11 thg 9, 2025 | 18 thg 9, 2025 | Đã chứng nhận |
| Manager | $205.000–$225.000 E-3 · Cấp IV | New York, NY | 28 thg 8, 2025 | 1 thg 12, 2025 | Đã chứng nhận |
| Vice President | $173.000–$202.000 E-3 · Cấp III | New York, NY | 28 thg 8, 2025 | 15 thg 9, 2025 | Đã chứng nhận |
| Manager | $120.000–$150.000 Cấp III | Houston, TX | 25 thg 8, 2025 | 1 thg 10, 2025 | Đã chứng nhận |
| Manager | $115.000–$163.000 E-3 · Cấp I | New York, NY | 21 thg 8, 2025 | 1 thg 10, 2025 | Đã chứng nhận |
| Associate Director | $175.000–$250.000 E-3 · Cấp II | New York, NY | 18 thg 8, 2025 | 25 thg 8, 2025 | Đã chứng nhận |
| Senior Manager | $220.000–$260.000 E-3 · Cấp IV | New York, NY | 14 thg 8, 2025 | 1 thg 9, 2025 | Đã chứng nhận |
| Senior Manager | $150.000–$180.000 E-3 · Cấp IV | Philadelphia, PA | 13 thg 8, 2025 | 15 thg 9, 2025 | Đã chứng nhận |
| Manager | $115.000–$150.000 E-3 · Cấp II | New York, NY | 12 thg 8, 2025 | 15 thg 9, 2025 | Đã chứng nhận |
| Associate, Investment Specialist | $100.000–$130.000 E-3 · Cấp I | Philadelphia, PA | 12 thg 8, 2025 | 15 thg 9, 2025 | Đã chứng nhận |
| Senior Manager | $170.000–$215.000 E-3 · Cấp IV | Houston, TX | 8 thg 8, 2025 | 15 thg 8, 2025 | Đã chứng nhận |
| Executive | $130.000–$140.000 E-3 · Cấp III | New York, NY | 5 thg 8, 2025 | 22 thg 9, 2025 | Đã chứng nhận |
| Executive | $165.000–$185.000 E-3 · Cấp III | New York, NY | 31 thg 7, 2025 | 15 thg 8, 2025 | Đã chứng nhận |
| Associate | $175.000–$235.000 E-3 · Cấp III | New York, NY | 23 thg 7, 2025 | 10 thg 11, 2025 | Đã chứng nhận |
| Senior Manager | $160.000–$180.000 E-3 · Cấp IV | New York, NY | 23 thg 7, 2025 | 31 thg 7, 2025 | Đã chứng nhận |
| Senior Manager | $240.000–$280.000 Cấp IV | New York, NY | 19 thg 7, 2025 | 15 thg 9, 2025 | Đã chứng nhận |
| Manager | $205.000–$225.000 E-3 · Cấp IV | New York, NY | 14 thg 7, 2025 | 1 thg 10, 2025 | Đã chứng nhận |
| Business Analyst | $90.000 H-1B1 (Singapore) · Cấp II | New York, NY | 5 thg 7, 2025 | 28 thg 7, 2025 | Đã chứng nhận |
| Executive Director | $400.000–$425.000 E-3 · Cấp IV | New York, NY | 4 thg 7, 2025 | 7 thg 8, 2025 | Đã chứng nhận |
| Associate Director | $285.000–$300.000 E-3 · Cấp IV | New York, NY | 3 thg 7, 2025 | 11 thg 8, 2025 | Đã chứng nhận |
| Manager | $205.000–$225.000 E-3 · Cấp IV | New York, NY | 23 thg 6, 2025 | 1 thg 7, 2025 | Đã chứng nhận |
| Associate | $175.000–$225.000 E-3 · Cấp III | New York, NY | 19 thg 6, 2025 | 1 thg 8, 2025 | Đã chứng nhận |
| Associate Director | $285.000–$300.000 E-3 · Cấp IV | New York, NY | 27 thg 5, 2025 | 16 thg 10, 2025 | Đã chứng nhận |
| Business Analyst, Investment Strategies | $130.000–$150.000 Cấp II | New York, NY | 15 thg 5, 2025 | 1 thg 10, 2025 | Đã chứng nhận |
| Executive Research Associate Analyst | $164.174–$190.000 Cấp IV | New York, NY | 15 thg 5, 2025 | 1 thg 10, 2025 | Đã chứng nhận |
| Analyst | $110.000–$140.000 Cấp II | New York, NY | 14 thg 4, 2025 | 1 thg 10, 2025 | Đã chứng nhận |
| Senior Manager | $190.000–$220.000 E-3 · Cấp IV | New York, NY | 11 thg 4, 2025 | 22 thg 4, 2025 | Đã chứng nhận |
| Senior Associate | $75.000–$100.000 Cấp I | New York, NY | 7 thg 4, 2025 | 30 thg 9, 2025 | Đã chứng nhận |
| Executive | $155.000–$175.000 Cấp III | New York, NY | 2 thg 4, 2025 | 15 thg 5, 2025 | Đã chứng nhận |
| Executive | $155.000–$175.000 Cấp III | New York, NY | 31 thg 3, 2025 | 15 thg 4, 2025 | Đã chứng nhận |
| Analyst | $110.000–$140.000 E-3 · Cấp I | New York, NY | 27 thg 3, 2025 | 1 thg 4, 2025 | Đã chứng nhận |
| Associate | $175.000–$225.000 E-3 · Cấp III | New York, NY | 19 thg 3, 2025 | 31 thg 3, 2025 | Đã chứng nhận |
| Executive | $86.000–$115.000 E-3 · Cấp I | New York, NY | 19 thg 3, 2025 | 2 thg 6, 2025 | Đã chứng nhận |
| Associate Director | $290.000–$360.000 E-3 · Cấp IV | New York, NY | 14 thg 3, 2025 | 1 thg 4, 2025 | Đã chứng nhận |
| Executive Director | $400.000–$425.000 E-3 · Cấp IV | New York, NY | 14 thg 3, 2025 | 16 thg 6, 2025 | Đã chứng nhận |
| Senior Manager | $167.000–$194.000 E-3 · Cấp III | New York, NY | 14 thg 3, 2025 | 2 thg 6, 2025 | Đã chứng nhận |
| Associate Director | $290.000–$360.000 E-3 · Cấp IV | New York, NY | 11 thg 3, 2025 | 2 thg 6, 2025 | Đã chứng nhận |
| Associate Director | $290.000–$360.000 E-3 · Cấp IV | New York, NY | 10 thg 3, 2025 | 1 thg 4, 2025 | Đã chứng nhận |
| Manager | $180.000–$215.000 E-3 · Cấp IV | New York, NY | 4 thg 3, 2025 | 11 thg 3, 2025 | Đã chứng nhận |
| Analyst | $110.000–$140.000 E-3 · Cấp I | New York, NY | 18 thg 2, 2025 | 1 thg 5, 2025 | Đã chứng nhận |
| Senior Manager | $235.000–$275.000 Cấp IV | New York, NY | 13 thg 2, 2025 | 24 thg 4, 2025 | Đã chứng nhận |
| Senior Manager | $235.000–$375.000 E-3 · Cấp IV | New York, NY | 10 thg 2, 2025 | 17 thg 2, 2025 | Đã chứng nhận |
| Vice President | $260.000–$275.000 Cấp IV | New York, NY | 31 thg 1, 2025 | 3 thg 3, 2025 | Đã chứng nhận |
| Associate | $175.000–$225.000 E-3 · Cấp III | New York, NY | 26 thg 1, 2025 | 3 thg 2, 2025 | Đã chứng nhận |
| Manager | $195.000–$215.000 E-3 · Cấp IV | New York, NY | 17 thg 1, 2025 | 3 thg 2, 2025 | Đã chứng nhận |
| Senior Manager | $175.000–$225.000 E-3 · Cấp III | New York, NY | 13 thg 1, 2025 | 26 thg 1, 2025 | Đã chứng nhận |
| Analyst | $110.000–$140.000 E-3 · Cấp I | New York, NY | 13 thg 1, 2025 | 20 thg 1, 2025 | Đã chứng nhận |
| ="Executive, Financial Planning & Analysis ("FP&A")" | $100.000–$130.000 E-3 · Cấp I | New York, NY | 2 thg 1, 2025 | 9 thg 1, 2025 | Đã chứng nhận |
| Senior Manager | $145.000–$175.000 Cấp II | New York, NY | 26 thg 11, 2024 | 1 thg 1, 2025 | Đã chứng nhận |
| Manager | $195.000–$215.000 E-3 · Cấp IV | New York, NY | 13 thg 11, 2024 | 3 thg 2, 2025 | Đã chứng nhận |
| Senior Manager | $190.000–$210.000 Cấp IV | New York, NY | 7 thg 11, 2024 | 29 thg 11, 2024 | Đã chứng nhận |
| Executive | $115.000–$149.000 E-3 · Cấp II | New York, NY | 25 thg 10, 2024 | 2 thg 12, 2024 | Đã chứng nhận |
| Associate | $175.000–$225.000 E-3 · Cấp III | New York, NY | 15 thg 10, 2024 | 3 thg 3, 2025 | Đã chứng nhận |
| Senior Manager | $175.000–$225.000 E-3 · Cấp III | New York, NY | 11 thg 10, 2024 | 2 thg 12, 2024 | Đã chứng nhận |
| Vice President | $175.000–$285.000 Cấp III | New York, NY | 9 thg 10, 2024 | 23 thg 3, 2025 | Đã chứng nhận |
| Vice President | $260.000–$275.000 E-3 · Cấp IV | New York, NY | 30 thg 9, 2024 | 8 thg 10, 2024 | Đã chứng nhận |
| Associate Director | $285.000–$300.000 E-3 · Cấp IV | New York, NY | 26 thg 9, 2024 | 2 thg 10, 2024 | Đã chứng nhận |
| Manager, BORM | $125.000–$160.000 E-3 · Cấp I | New York, NY | 26 thg 9, 2024 | 3 thg 10, 2024 | Đã chứng nhận |
| Associate Director | $285.000–$300.000 E-3 · Cấp IV | New York, NY | 24 thg 9, 2024 | 1 thg 11, 2024 | Đã chứng nhận |
| Associate Director | $190.000–$240.000 E-3 · Cấp IV | New York, NY | 12 thg 9, 2024 | 23 thg 9, 2024 | Đã chứng nhận |
| Associate Director | $290.000–$360.000 E-3 · Cấp IV | New York, NY | 6 thg 9, 2024 | 6 thg 9, 2024 | Đã chứng nhận |
| Analyst | $110.000–$140.000 E-3 · Cấp I | New York, NY | 5 thg 9, 2024 | 1 thg 11, 2024 | Đã chứng nhận |
| Vice President | $235.000–$300.000 Cấp IV | New York, NY | 5 thg 9, 2024 | 5 thg 10, 2024 | Đã chứng nhận |
| Senior Manager | $150.000–$175.000 E-3 · Cấp II | New York, NY | 3 thg 9, 2024 | 4 thg 11, 2024 | Đã chứng nhận |
| Senior Associate | $70.000–$90.000 E-3 · Cấp I | New York, NY | 30 thg 8, 2024 | 2 thg 12, 2024 | Đã chứng nhận |
Hiển thị 100 hồ sơ gần nhất trong số 216 hồ sơ.
Mức lương là mức thấp nhất trong khoảng lương được đề nghị cho mỗi hồ sơ, quy đổi sang mức hàng năm; thống kê chỉ sử dụng các hồ sơ toàn thời gian đã được chứng nhận. LCA không phải là phê duyệt visa và một LCA có thể bao gồm nhiều vị trí. Nguồn: Bộ Lao động Hoa Kỳ, dữ liệu công bố LCA của OFLC, các năm tài chính 2023–2026 (quyết định mới nhất: 30 thg 6, 2026).