Dữ liệu lương H1B

Trang chủ › Nghề nghiệp › Financial Risk Specialists

Financial Risk Specialists: Mức lương H-1B

Phân loại nghề nghiệp tiêu chuẩn 13-2054. 5.857 hồ sơ điều kiện lao động; mức lương cơ bản trung vị được đề nghị $130.000, khoảng giữa $96.366–$160.000.

Đơn đăng ký (LCA)5.857
Mức lương trung vị được đề xuất$130.000
Nửa giữa của mức lương$96.366–$160.000
Phân vị thứ 10–90$78.000–$193.028

Theo bậc lương

Mức lươngLCALương trung vị
Cấp I (nhập môn)1.151$83.000
Cấp II (có chuyên môn)1.927$125.000
Cấp III (có kinh nghiệm)1.136$155.000
Cấp IV (thành thạo toàn diện)1.068$187.079

Bộ Lao động đặt ra bốn mức lương phổ biến cho mỗi nghề nghiệp và khu vực, từ Cấp I (mới vào) đến Cấp IV (thành thạo hoàn toàn). Nhà tuyển dụng chọn mức phù hợp với yêu cầu công việc.

Nhà tuyển dụng

Nhà tuyển dụngLCALương trung vị
Ernst & Young U.S. LLP1.519$135.000
Goldman Sachs & Co. LLC620$82.000
Citibank, N.A.287$154.548
Microsoft Corporation168$141.701
Morgan Stanley Services Group Inc.139$130.500
JPMorgan Chase & Co.132$145.000
Amazon.com Services LLC122$99.894
Goldman Sachs Bank USA111$95.000
Goldman Sachs Services LLC109$88.500
Pricewaterhousecoopers Advisory Services LLC82$154.000
American Express Company61$131.123
SG Americas Operational Services, LLC50$150.000
PwC US Consulting LLP45$143.000
Wells Fargo Bank, N.A.39$144.400
Pricewaterhousecoopers LLP38$139.000
Chime Financial, Inc.38$152.506
Sumitomo Mitsui Banking Corporation37$117.685
RBC Capital Markets LLC36$150.000
Macquarie Global Services (USA) LLC34$150.000
The Bank of New York Mellon33$156.558
Nomura Holding America, Inc.33$128.211
Barclays Services Corp.31$156.000
UBS Business Solutions US LLC30$146.250
First Citizens Bank and Trust Co.27$115.305
Citigroup Global Markets Inc.27$140.250
Morgan Stanley & Co., LLC26$180.000
DB USA Core Corporation25$135.000
Transamerica Life Insurance Company24$95.000
Stripe, Inc.23$139.402
The Huntington National Bank23$100.694
Comerica Management Company22$111.500
Credit Suisse Services (USA) LLC20$86.986
Federal Home Loan Bank Chicago20$95.000
Chicago Mercantile Exchange Inc.19$122.500
The Options Clearing Corporation19$136.700
SG Americas Securities, LLC19$155.000
UBS Securities LLC18$172.500
Grant Thornton LLP18$109.050
Bank of China18$95.474
Morgan Stanley Bank N.A.18$127.250
Social Finance, LLC17$185.000
TD Bank, National Association16$148.675
CIBC World Markets Corp.16$167.500
BlackRock Financial Management, Inc.15$130.500
Bloomberg L.P.15$152.506
BNP Paribas RCC Inc.15$165.000
Charles Schwab & Company, Inc.15$157.529
Folio Financial, Inc.15$80.000
State Street Bank and Trust Company14$110.175
Standard Chartered Bank14$177.503

Thành phố

Chức danh

Theo năm tài chính

Năm tài chínhLCALương trung vị
Năm tài chính 20231.417$120.600
Năm tài chính 20241.657$126.000
Năm tài chính 20251.474$132.579
Năm tài chính 20261.309$136.469

Mức lương là mức thấp nhất trong khoảng lương được đề nghị cho mỗi hồ sơ, quy đổi sang mức hàng năm; thống kê chỉ sử dụng các hồ sơ toàn thời gian đã được chứng nhận. LCA không phải là phê duyệt visa và một LCA có thể bao gồm nhiều vị trí. Nguồn: Bộ Lao động Hoa Kỳ, dữ liệu công bố LCA của OFLC, các năm tài chính 2023–2026 (quyết định mới nhất: 30 thg 6, 2026).