Dữ liệu lương H1B

Trang chủ › Chức danh › Analyst

Analyst: Mức lương H-1B

7.543 hồ sơ điều kiện lao động sử dụng chức danh Analyst. Mức lương cơ bản trung vị được đề nghị $92.500; khoảng giữa $82.618–$110.000.

Đơn đăng ký (LCA)7.543
Mức lương trung vị được đề xuất$92.500
Nửa giữa của mức lương$82.618–$110.000
Phân vị thứ 10–90$72.000–$125.000

Luật sư di trú, nhà tuyển dụng hay nhà tuyển dụng? Đưa dịch vụ của bạn lên đầu trang này — $99 trong 30 ngày →

Nhà tuyển dụng

Nhà tuyển dụngLCALương trung vị
Tata Consultancy Services Limited2.644$87.984
Goldman Sachs & Co. LLC720$85.000
Goldman Sachs Services LLC320$95.000
Deutsche Bank Securities, Inc.307$110.000
BlackRock Financial Management, Inc.279$95.000
Goldman Sachs Bank USA168$90.000
PJT Partners Holdings LP131$120.000
Credit Suisse Securities (USA) LLC128$110.000
DB Global Technology, Inc.106$85.000
Morgan Stanley & Co., LLC95$110.000
Analysis Group, Inc.90$92.500
Morgan Stanley Services Group Inc.82$93.500
DB USA Core Corporation69$75.000
MPG Operations LLC65$115.731
JPMorgan Chase & Co.61$110.000
Willis Towers Watson US LLC56$81.500
AQR Capital Management, LLC55$130.000
IQVIA Inc.45$90.000
Bofa Securities, Inc.44$110.000
Cornerstone Research, Inc.43$105.000
The Ayco Company, L.P., a Goldman Sachs Company42$67.200
Deutsche Bank Trust Company Americas40$100.000
Compass Lexecon LLC38$95.000
Evercore Partners Services East LLC34$120.000
BNP Paribas Securities Corp.30$110.000
National Economic Research Associates, Inc.30$110.000
Nomura Holding America, Inc.30$95.000
Deloitte Consulting LLP29$85.821
The Raine Group LLC28$120.000
Deutsche Bank New York Branch28$100.000
Marvelous Technologies Inc27$86.000
Balyasny Asset Management, L.P.24$175.000
The Bank of Nova Scotia24$107.500
Macquarie Holdings (USA) Inc.22$110.000
BlackRock Investment Management, LLC22$95.000
Scotia Capital (USA), Inc.22$110.000
Moelis & Company Group LP21$125.000
Apollo Management Holdings, L.P.19$120.000
Greensky Management Company LLC18$87.500
McKinsey & Company, Inc. United States18$112.000
DWS Investment Management Americas, Inc.18$100.000
BlackRock Corporation US, Inc.17$92.500
BNP Paribas17$100.000
BDT Capital Partners, LLC17$125.000
World Wide Technology Holding Company, LLC17$96.300
Nomura Securities International, Inc.17$105.000
Citadel Americas Services LLC16$200.000
Stout Risius Ross, LLC16$93.750
Morgan Stanley Investment Management Inc.15$110.000
Moody's Investors Service, Inc.15$153.150
Tesla, Inc.15$107.500
William Blair & Company, LLC14$110.000
BNP Paribas RCC Inc.14$98.630
Kaar Technologies, Inc.13$100.714
HR&A Advisors, Inc.13$88.200
Wayfair LLC13$91.400
ClearView Healthcare Partners, LLC13$95.000
Verition Group LLC13$150.000
Moore Capital Management, LLC12$160.000
Rothschild & Co US Inc.12$120.000

Theo bậc lương

Mức lươngLương trung vị
Cấp I (nhập môn)$95.000
Cấp II (có chuyên môn)$90.667
Cấp III (có kinh nghiệm)$118.320
Cấp IV (thành thạo toàn diện)$185.000

Bộ Lao động đặt ra bốn mức lương phổ biến cho mỗi nghề nghiệp và khu vực, từ Cấp I (mới vào) đến Cấp IV (thành thạo hoàn toàn). Nhà tuyển dụng chọn mức phù hợp với yêu cầu công việc.

Theo năm tài chính

Năm tài chínhLCALương trung vị
Năm tài chính 20232.718$92.000
Năm tài chính 20241.933$91.562
Năm tài chính 20251.794$92.500
Năm tài chính 2026977$100.000

Thành phố

Mức lương là mức thấp nhất trong khoảng lương được đề nghị cho mỗi hồ sơ, quy đổi sang mức hàng năm; thống kê chỉ sử dụng các hồ sơ toàn thời gian đã được chứng nhận. LCA không phải là phê duyệt visa và một LCA có thể bao gồm nhiều vị trí. Nguồn: Bộ Lao động Hoa Kỳ, dữ liệu công bố LCA của OFLC, các năm tài chính 2023–2026 (quyết định mới nhất: 30 thg 6, 2026).