Trang chủ › Nhà tuyển dụng › Moore Capital Management, LLC
Moore Capital Management, LLC: Lương và tài trợ H-1B
Moore Capital Management, LLC đã nộp 18 hồ sơ điều kiện lao động cho visa H-1B và các loại liên quan trong các năm tài chính 2023–2026; đã chứng nhận: 17. Mức lương trung vị được đề nghị: $170.000.
Moore Capital Management, LLC có tài trợ visa H-1B không?
Moore Capital Management, LLC đã nộp 18 hồ sơ điều kiện lao động trong các năm tài chính 2023–2026, hồ sơ mới nhất nộp vào 28 thg 5, 2026. LCA là bước đầu tiên trong quy trình xin visa H-1B, nên nhà tuyển dụng đã hoặc đang chuẩn bị tài trợ cho nhân viên H-1B; điều này không đảm bảo tài trợ cho bất kỳ vị trí cụ thể nào. Hãy kiểm tra các tin tuyển dụng của chính nhà tuyển dụng.
Mức lương theo chức danh
| Chức danh | LCA | Lương trung vị |
|---|---|---|
| Analyst | 12 | $160.000 |
| Senior Risk Analyst | 2 | $182.500 |
| Financial Engineer | 2 | $220.000 |
| Quantitative Analyst | 1 | $150.000 |
| Pricing Analyst | 1 | $160.000 |
Hồ sơ theo năm tài chính
| Năm tài chính | LCA | Lương trung vị |
|---|---|---|
| Năm tài chính 2023 | 2 | $145.000 |
| Năm tài chính 2024 | 3 | $170.000 |
| Năm tài chính 2025 | 9 | $190.000 |
| Năm tài chính 2026 | 4 | $150.000 |
Các mức lương phổ biến
- Cấp I (nhập môn)22%
- Cấp II (có chuyên môn)22%
- Cấp III (có kinh nghiệm)22%
- Cấp IV (thành thạo toàn diện)33%
Bộ Lao động đặt ra bốn mức lương phổ biến cho mỗi nghề nghiệp và khu vực, từ Cấp I (mới vào) đến Cấp IV (thành thạo hoàn toàn). Nhà tuyển dụng chọn mức phù hợp với yêu cầu công việc.
Địa điểm làm việc
Nghề nghiệp
- Financial and Investment Analysts10
- Software Developers3
- Financial Risk Specialists2
- Operations Research Analysts1
- Data Scientists1
- Financial Quantitative Analysts1
Hồ sơ mới nhất
| Chức danh | Lương cơ bản | Địa điểm | Đã nộp | Ngày bắt đầu | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|
| Analyst | $150.000–$160.000 Cấp III | New York, NY | 28 thg 5, 2026 | 1 thg 10, 2026 | Đã chứng nhận |
| Analyst | $155.000 Cấp III | New York, NY | 28 thg 5, 2026 | 1 thg 10, 2026 | Đã rút lại |
| Senior Risk Analyst | $190.000–$210.000 Cấp II | New York, NY | 22 thg 4, 2026 | 13 thg 9, 2026 | Đã chứng nhận, sau đó rút lại |
| Analyst | $140.000–$160.000 Cấp I | New York, NY | 16 thg 4, 2026 | 1 thg 5, 2026 | Đã chứng nhận |
| Pricing Analyst | $160.000–$185.000 Cấp III | New York, NY | 8 thg 9, 2025 | 22 thg 2, 2026 | Đã chứng nhận |
| Analyst | $160.000–$180.000 Cấp III | New York, NY | 21 thg 8, 2025 | 1 thg 9, 2025 | Đã chứng nhận |
| Analyst | $190.000–$210.000 Cấp IV | New York, NY | 29 thg 7, 2025 | 18 thg 8, 2025 | Đã chứng nhận |
| Analyst | $225.000–$250.000 Cấp IV | New York, NY | 23 thg 7, 2025 | 11 thg 8, 2025 | Đã chứng nhận |
| Analyst | $140.000–$160.000 Cấp I | New York, NY | 20 thg 5, 2025 | 1 thg 10, 2025 | Đã chứng nhận |
| Analyst | $190.000–$210.000 Cấp IV | New York, NY | 7 thg 5, 2025 | 1 thg 8, 2025 | Đã chứng nhận |
| Analyst | $140.000–$160.000 Cấp I | New York, NY | 29 thg 4, 2025 | 1 thg 10, 2025 | Đã chứng nhận |
| Financial Engineer | $225.000–$245.000 Cấp IV | New York, NY | 23 thg 4, 2025 | 12 thg 9, 2025 | Đã chứng nhận |
| Analyst | $190.000–$210.000 Cấp IV | New York, NY | 7 thg 4, 2025 | 1 thg 8, 2025 | Đã chứng nhận |
| Financial Engineer | $215.000–$230.000 Cấp IV | New York, NY | 25 thg 6, 2024 | 15 thg 7, 2024 | Đã chứng nhận |
| Quantitative Analyst | $150.000–$160.000 Cấp II | New York, NY | 17 thg 6, 2024 | 31 thg 8, 2024 | Đã chứng nhận |
| Analyst | $170.000–$190.000 Cấp II | New York, NY | 23 thg 1, 2024 | 28 thg 6, 2024 | Đã chứng nhận |
| Analyst | $115.000–$135.000 Cấp I | New York, NY | 8 thg 6, 2023 | 1 thg 10, 2023 | Đã chứng nhận |
| Senior Risk Analyst | $175.000 Cấp II | New York, NY | 24 thg 3, 2023 | 13 thg 9, 2023 | Đã chứng nhận |
Mức lương là mức thấp nhất trong khoảng lương được đề nghị cho mỗi hồ sơ, quy đổi sang mức hàng năm; thống kê chỉ sử dụng các hồ sơ toàn thời gian đã được chứng nhận. LCA không phải là phê duyệt visa và một LCA có thể bao gồm nhiều vị trí. Nguồn: Bộ Lao động Hoa Kỳ, dữ liệu công bố LCA của OFLC, các năm tài chính 2023–2026 (quyết định mới nhất: 30 thg 6, 2026).