Dữ liệu lương H1B

Trang chủ › Chức danh › Senior Associate

Senior Associate: Mức lương H-1B

3.561 hồ sơ điều kiện lao động sử dụng chức danh Senior Associate. Mức lương cơ bản trung vị được đề nghị $135.000; khoảng giữa $109.000–$160.854.

Đơn đăng ký (LCA)3.561
Mức lương trung vị được đề xuất$135.000
Nửa giữa của mức lương$109.000–$160.854
Phân vị thứ 10–90$90.000–$190.000

Luật sư di trú, nhà tuyển dụng hay nhà tuyển dụng? Đưa dịch vụ của bạn lên đầu trang này — $99 trong 30 ngày →

Nhà tuyển dụng

Nhà tuyển dụngLCALương trung vị
Pricewaterhousecoopers Advisory Services LLC1.179$147.000
Kpmg LLP373$102.000
Pricewaterhousecoopers LLP331$115.000
PwC US Tax LLP143$123.000
PwC US Consulting LLP105$138.000
New York Life Insurance Company81$116.938
TheMathCompany, Inc.56$107.682
PwC US Business Advisory LLP50$144.000
Standish Management US, LLC44$83.500
Rocky Mountain Institute, Inc.36$84.170
PwC US Group LLP32$129.300
Boston Consulting Group, Inc.30$145.000
Willis Towers Watson US LLC25$118.230
KMK Consulting, Inc.25$110.296
Citadel Americas Services LLC22$165.000
The Siegfried Group LLP17$95.000
Emory University16$83.074
Alvarez & Marsal Private Equity Performance Improvement Group, LLC15$150.000
PwC Product Sales LLC15$139.000
Wilmer Cutler Pickering Hale and Dorr LLP13$365.000
Brookfield Asset Management LLC13$250.000
Msci, Inc.13$107.744
Ashurst LLP12$400.000
Morgan Stanley Investment Management Inc.12$135.000
Galaxy US Opco Inc.11$106.500
Macquarie Global Services (USA) LLC11$85.000
CNM, LLP11$95.000
Exponent, Inc.11$115.000
Jefferies LLC11$150.000
Weaver and Tidwell, L.L.P.11$93.500
Bdo USA, P.C.11$90.000
Alvarez & Marsal Tax, LLC11$97.900
Wayfair LLC9$99.356
Liazon Corporation9$107.500
Balyasny Asset Management, L.P.9$175.000
IFM Investors (US) LLC8$183.500
Partners Group (USA) Inc.8$210.000
Adams Street Partners, LLC7$139.339
Georgetown University7$93.150
Ares Operations, LLC7$175.000
Vinson & Elkins L.L.P.7$420.000
US Tiger Securities, Inc.7$85.494
Berkeley Research Group, LLC6$96.250
TransSolutions, LLC6$84.718
Propel32, Inc.6$150.000
Alvarez & Marsal Transaction Advisory Group, LLC6$130.000
Freshfields US LLP6$390.000
Paul, Weiss, Rifkind, Wharton & Garrison, LLP5$415.000
Copenhagen Infrastructure Partners Inc5$275.000
Pacific Investment Management Company LLC5$115.000
Westcap Management LLC5$175.000
CRA International, Inc.5$145.000
Arnold & Porter Kaye Scholer LLP5$405.000
Charlesbank Capital Partners, LLC4$143.722
Hutchinson and Bloodgood LLP4$100.000
Metis Strategy LLC4$142.645
Agam Capital Management, LLC4$124.800
JPMorgan Chase & Co.4$158.750
DigitalBridge Group Advisors, LLC4$175.000
Macquarie Holdings (USA) Inc.4$77.500

Theo bậc lương

Mức lươngLương trung vị
Cấp I (nhập môn)$85.000
Cấp II (có chuyên môn)$133.000
Cấp III (có kinh nghiệm)$149.000
Cấp IV (thành thạo toàn diện)$185.000

Bộ Lao động đặt ra bốn mức lương phổ biến cho mỗi nghề nghiệp và khu vực, từ Cấp I (mới vào) đến Cấp IV (thành thạo hoàn toàn). Nhà tuyển dụng chọn mức phù hợp với yêu cầu công việc.

Theo năm tài chính

Năm tài chínhLCALương trung vị
Năm tài chính 2023804$125.622
Năm tài chính 20241.008$134.300
Năm tài chính 2025924$135.000
Năm tài chính 2026760$145.000

Thành phố

Mức lương là mức thấp nhất trong khoảng lương được đề nghị cho mỗi hồ sơ, quy đổi sang mức hàng năm; thống kê chỉ sử dụng các hồ sơ toàn thời gian đã được chứng nhận. LCA không phải là phê duyệt visa và một LCA có thể bao gồm nhiều vị trí. Nguồn: Bộ Lao động Hoa Kỳ, dữ liệu công bố LCA của OFLC, các năm tài chính 2023–2026 (quyết định mới nhất: 30 thg 6, 2026).