Dữ liệu lương H1B

Trang chủ › Chức danh › Vice President

Vice President: Mức lương H-1B

5.037 hồ sơ điều kiện lao động sử dụng chức danh Vice President. Mức lương cơ bản trung vị được đề nghị $177.000; khoảng giữa $155.000–$204.000.

Đơn đăng ký (LCA)5.037
Mức lương trung vị được đề xuất$177.000
Nửa giữa của mức lương$155.000–$204.000
Phân vị thứ 10–90$133.390–$250.000

Luật sư di trú, nhà tuyển dụng hay nhà tuyển dụng? Đưa dịch vụ của bạn lên đầu trang này — $99 trong 30 ngày →

Nhà tuyển dụng

Nhà tuyển dụngLCALương trung vị
Morgan Stanley Services Group Inc.1.091$175.000
Goldman Sachs & Co. LLC544$172.000
BlackRock Financial Management, Inc.527$170.000
Goldman Sachs Services LLC375$162.000
Morgan Stanley & Co., LLC244$225.000
Goldman Sachs Bank USA189$152.000
Credit Suisse Securities (USA) LLC153$160.500
DB USA Core Corporation116$163.417
BNP Paribas RCC Inc.114$181.875
BNP Paribas Securities Corp.97$225.000
Deutsche Bank Securities, Inc.66$210.000
Jefferies LLC64$215.000
Morgan Stanley Smith Barney LLC60$164.000
BlackRock Investment Management, LLC60$180.000
DB Global Technology, Inc.59$160.000
Credit Suisse Services (USA) LLC48$139.000
BNP Paribas36$169.500
Evercore Partners Services East LLC35$250.000
BlackRock Institutional Trust Company, N.A.35$170.000
Morgan Stanley Investment Management Inc.30$195.000
AQR Capital Management, LLC29$185.000
Macquarie Holdings (USA) Inc.26$247.500
Deutsche Bank New York Branch24$194.000
JPMorgan Chase & Co.24$177.500
Brookfield Asset Management LLC23$270.000
Genpact LLC23$246.000
Moelis & Company Group LP22$250.000
BlackRock Corporation US, Inc.22$181.200
ExlService.com, LLC20$200.000
Msci, Inc.18$121.000
Houlihan Lokey, Inc.18$170.000
Macquarie Global Services (USA) LLC18$152.500
Morgan Stanley Private Bank NA17$179.000
Mizuho Americas Services LLC16$160.000
The Carlyle Group Employee Co. LLC15$250.000
PJT Partners Holdings LP15$250.000
Houlihan Lokey Financial Advisors, Inc.15$179.500
Atlas Securitized Products Partners, L.P.14$177.500
Warburg Pincus LLC13$350.000
Morgan Stanley Fund Services Inc.12$164.000
Mizuho Securities USA LLC12$200.000
Morgan Stanley Bank N.A.11$160.000
Visa U.S.A. Inc.10$236.300
Charlesbank Capital Partners, LLC10$240.000
BDT Capital Partners, LLC9$325.000
Mphasis Corporation9$220.000
Compass Lexecon LLC9$290.000
IFM Investors (US) LLC8$241.500
William Blair & Company, LLC8$275.000
Macquarie America Holdings Inc.8$175.000
Fig LLC7$163.966
D. E. Shaw & Co., L.P.7$215.000
Coforge Limited7$206.190
The Ayco Company, L.P., a Goldman Sachs Company7$163.000
BlackRock Institutional Services, Inc.7$174.000
GlobalLogic Inc.7$214.074
Calvert Research and Management6$203.500
Nomura Securities International, Inc.6$225.000
Chenmark Capital Management, LLC6$121.000
Kohlberg Kravis Roberts & Co. L.P.6$180.000

Theo bậc lương

Mức lươngLương trung vị
Cấp I (nhập môn)$155.000
Cấp II (có chuyên môn)$179.000
Cấp III (có kinh nghiệm)$174.000
Cấp IV (thành thạo toàn diện)$190.000

Bộ Lao động đặt ra bốn mức lương phổ biến cho mỗi nghề nghiệp và khu vực, từ Cấp I (mới vào) đến Cấp IV (thành thạo hoàn toàn). Nhà tuyển dụng chọn mức phù hợp với yêu cầu công việc.

Theo năm tài chính

Năm tài chínhLCALương trung vị
Năm tài chính 20231.639$172.000
Năm tài chính 20241.142$176.000
Năm tài chính 20251.164$180.000
Năm tài chính 2026985$181.200

Thành phố

Mức lương là mức thấp nhất trong khoảng lương được đề nghị cho mỗi hồ sơ, quy đổi sang mức hàng năm; thống kê chỉ sử dụng các hồ sơ toàn thời gian đã được chứng nhận. LCA không phải là phê duyệt visa và một LCA có thể bao gồm nhiều vị trí. Nguồn: Bộ Lao động Hoa Kỳ, dữ liệu công bố LCA của OFLC, các năm tài chính 2023–2026 (quyết định mới nhất: 30 thg 6, 2026).