Trang chủ › Nhà tuyển dụng › Mizuho Securities USA LLC
Mizuho Securities USA LLC: Lương và tài trợ H-1B
Mizuho Securities USA LLC đã nộp 86 hồ sơ điều kiện lao động cho visa H-1B và các loại liên quan trong các năm tài chính 2023–2026; đã chứng nhận: 86. Mức lương trung vị được đề nghị: $180.000.
Mizuho Securities USA LLC có tài trợ visa H-1B không?
Mizuho Securities USA LLC đã nộp 86 hồ sơ điều kiện lao động trong các năm tài chính 2023–2026, hồ sơ mới nhất nộp vào 18 thg 6, 2026. LCA là bước đầu tiên trong quy trình xin visa H-1B, nên nhà tuyển dụng đã hoặc đang chuẩn bị tài trợ cho nhân viên H-1B; điều này không đảm bảo tài trợ cho bất kỳ vị trí cụ thể nào. Hãy kiểm tra các tin tuyển dụng của chính nhà tuyển dụng.
Hồ sơ thẻ xanh (PERM) tại Mizuho Securities USA LLC: 11 →
Mức lương theo chức danh
| Chức danh | LCA | Lương trung vị |
|---|---|---|
| Vice President | 12 | $200.000 |
| Director | 10 | $250.000 |
| Associate | 6 | $135.000 |
| Vice President (Fixed Income) | 4 | $200.000 |
| Executive Director | 3 | $250.000 |
| Analyst 1 | 2 | $105.000 |
| Managing Director | 2 | $300.000 |
| Vice President, Quantitative Strategist | 2 | $190.000 |
| Associate 2 | 2 | $185.000 |
| Vice President (RMBS Structurer) | 2 | $170.000 |
| Associate 1 | 2 | $142.500 |
| Associate, Fixed Income | 2 | $125.000 |
| Analyst 3 (Banking Americas) | 2 | $112.715 |
| Analyst 2 (Banking Americas) | 2 | $112.715 |
| Analyst | 2 | $120.000 |
| Senior Research Associate | 2 | $130.000 |
| Vice President, Banking Americas | 1 | $200.000 |
| Electronic Trading Developer (Vice President) | 1 | $200.000 |
| Analyst II | 1 | $110.000 |
| Financial Systems Manager | 1 | $235.040 |
| Equity Research Associate | 1 | $112.715 |
| Associate 3 | 1 | $200.000 |
| Associate 3 (Banking Americas) | 1 | $175.000 |
| Director, Banking | 1 | $255.000 |
| Research Associate (Equity) | 1 | $112.715 |
| Vice President, Securitization | 1 | $250.000 |
| Director (Reconciliation Developer) | 1 | $165.000 |
| Director, Banking Americas | 1 | $255.000 |
| Analyst (FX/Rates Sales) | 1 | $75.000 |
| Analyst 2 (Futures Execution Services) | 1 | $100.000 |
| Managing Director, Financial Sponsors “ Investment Banking | 1 | $375.000 |
| Research Associate | 1 | $125.000 |
| Investment & Corporate Banking Analyst | 1 | $130.000 |
| Associate (Equity Derivatives Structurer) | 1 | $148.678 |
| Equity Derivatives Structurer | 1 | $130.000 |
| Director, Quantitative Strategist | 1 | $250.000 |
| Analyst 3 (Pass-Through Mortgage Trader) | 1 | $130.000 |
| Banker, Private Placement | 1 | $110.000 |
| Banker, Equity Capital Markets | 1 | $110.000 |
| Quantitative Strategist | 1 | $160.000 |
Hồ sơ theo năm tài chính
| Năm tài chính | LCA | Lương trung vị |
|---|---|---|
| Năm tài chính 2023 | 18 | $200.000 |
| Năm tài chính 2024 | 24 | $172.500 |
| Năm tài chính 2025 | 20 | $195.961 |
| Năm tài chính 2026 | 24 | $172.500 |
Các mức lương phổ biến
- Cấp I (nhập môn)7%
- Cấp II (có chuyên môn)36%
- Cấp III (có kinh nghiệm)28%
- Cấp IV (thành thạo toàn diện)29%
Bộ Lao động đặt ra bốn mức lương phổ biến cho mỗi nghề nghiệp và khu vực, từ Cấp I (mới vào) đến Cấp IV (thành thạo hoàn toàn). Nhà tuyển dụng chọn mức phù hợp với yêu cầu công việc.
Địa điểm làm việc
Nghề nghiệp
- Financial and Investment Analysts43
- Financial Quantitative Analysts17
- Financial Managers11
- Securities, Commodities, and Financial Services Sales Agents5
- Financial Risk Specialists2
- Economists2
- Meeting, Convention, and Event Planners1
- Software Developers1
- Computer and Information Systems Managers1
- Accountants and Auditors1
Hồ sơ mới nhất
| Chức danh | Lương cơ bản | Địa điểm | Đã nộp | Ngày bắt đầu | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|
| Banker, Project Finance | $175.000 Cấp III | New York, NY | 18 thg 6, 2026 | 1 thg 10, 2026 | Đã chứng nhận |
| Executive Director | $250.000 Cấp IV | New York, NY | 10 thg 6, 2026 | 1 thg 10, 2026 | Đã chứng nhận |
| VP, Banker, Latin America Finance - Portfolio Management | $190.000 Cấp IV | New York, NY | 29 thg 5, 2026 | 1 thg 10, 2026 | Đã chứng nhận |
| Sr. Research Associate | $200.000 Cấp IV | New York, NY | 27 thg 5, 2026 | 1 thg 10, 2026 | Đã chứng nhận |
| Quantitative Strategist | $160.000 Cấp III | New York, NY | 27 thg 5, 2026 | 1 thg 10, 2026 | Đã chứng nhận |
| Banker, Equity Capital Markets | $110.000 Cấp I | New York, NY | 27 thg 5, 2026 | 1 thg 10, 2026 | Đã chứng nhận |
| Banker, Syndicate | $225.000 Cấp IV | New York, NY | 27 thg 5, 2026 | 1 thg 10, 2026 | Đã chứng nhận |
| Banker, Technology, Media & Telecommunications | $110.000 Cấp I | New York, NY | 27 thg 5, 2026 | 1 thg 10, 2026 | Đã chứng nhận |
| Banker, Private Placement | $110.000 Cấp I | New York, NY | 21 thg 5, 2026 | 1 thg 10, 2026 | Đã chứng nhận |
| Associate | $150.000 Cấp II | New York, NY | 20 thg 5, 2026 | 1 thg 10, 2026 | Đã chứng nhận |
| Analyst 3 (Pass-Through Mortgage Trader) | $130.000 E-3 · Cấp II | New York, NY | 15 thg 5, 2026 | 1 thg 6, 2026 | Đã chứng nhận |
| Vice President | $200.000 Cấp IV | New York, NY | 5 thg 5, 2026 | 12 thg 6, 2026 | Đã chứng nhận |
| Director, Quantitative Strategist | $250.000 Cấp IV | New York, NY | 28 thg 4, 2026 | 8 thg 7, 2026 | Đã chứng nhận |
| Equity Derivatives Structurer | $130.000 Cấp II | New York, NY | 20 thg 4, 2026 | 1 thg 10, 2026 | Đã chứng nhận |
| Director | $275.000 Cấp IV | New York, NY | 15 thg 4, 2026 | 4 thg 5, 2026 | Đã chứng nhận |
| Associate (Equity Derivatives Structurer) | $148.678–$150.000 Cấp III | New York, NY | 16 thg 3, 2026 | 13 thg 4, 2026 | Đã chứng nhận |
| Vice President (Fixed Income) | $225.000 H-1B1 (Chile) · Cấp II | New York, NY | 25 thg 2, 2026 | 2 thg 6, 2026 | Đã chứng nhận |
| Vice President | $210.000 Cấp IV | New York, NY | 27 thg 1, 2026 | 5 thg 2, 2026 | Đã chứng nhận |
| Investment & Corporate Banking Analyst | $130.000 Cấp II | New York, NY | 15 thg 1, 2026 | 30 thg 3, 2026 | Đã chứng nhận |
| Analyst | $130.000 Cấp II | New York, NY | 10 thg 11, 2025 | 10 thg 11, 2025 | Đã chứng nhận |
| Research Associate | $125.000 Cấp II | New York, NY | 3 thg 11, 2025 | 10 thg 11, 2025 | Đã chứng nhận |
| Vice President | $200.000 Cấp IV | New York, NY | 30 thg 9, 2025 | 10 thg 11, 2025 | Đã chứng nhận |
| Executive Director | $191.922–$275.000 Cấp IV | New York, NY | 16 thg 9, 2025 | 6 thg 10, 2025 | Đã chứng nhận |
| Director | $250.000 Cấp IV | New York, NY | 26 thg 8, 2025 | 22 thg 9, 2025 | Đã chứng nhận |
| Managing Director, Financial Sponsors “ Investment Banking | $375.000 Cấp IV | New York, NY | 25 thg 7, 2025 | 1 thg 10, 2025 | Đã chứng nhận |
| Senior Research Associate | $130.000–$150.000 Cấp II | New York, NY | 24 thg 6, 2025 | 4 thg 8, 2025 | Đã chứng nhận |
| Senior Research Associate | $130.000–$150.000 Cấp II | New York, NY | 4 thg 6, 2025 | 7 thg 7, 2025 | Đã chứng nhận |
| Director, Banking Americas | $255.000–$275.000 Cấp IV | New York, NY | 2 thg 6, 2025 | 1 thg 10, 2025 | Đã chứng nhận |
| Analyst (FX/Rates Sales) | $75.000 Cấp I | New York, NY | 29 thg 5, 2025 | 1 thg 10, 2025 | Đã chứng nhận |
| Analyst 1 | $110.000 Cấp I | New York, NY | 19 thg 5, 2025 | 1 thg 10, 2025 | Đã chứng nhận |
| Analyst 2 (Futures Execution Services) | $100.000–$120.000 Cấp II | Chicago, IL | 14 thg 5, 2025 | 1 thg 10, 2025 | Đã chứng nhận |
| Vice President | $220.000–$250.000 Cấp III | New York, NY | 14 thg 5, 2025 | 1 thg 10, 2025 | Đã chứng nhận |
| Associate | $150.000–$175.000 Cấp II | New York, NY | 13 thg 5, 2025 | 9 thg 6, 2025 | Đã chứng nhận |
| Associate 2 | $200.000–$225.000 Cấp II | San Francisco, CA | 12 thg 5, 2025 | 1 thg 10, 2025 | Đã chứng nhận |
| Vice President (Fixed Income) | $200.000–$225.000 H-1B1 (Chile) · Cấp II | New York, NY | 29 thg 4, 2025 | 2 thg 6, 2025 | Đã chứng nhận |
| Vice President | $200.000–$225.000 Cấp III | New York, NY | 24 thg 4, 2025 | 1 thg 10, 2025 | Đã chứng nhận |
| Vice President, Quantitative Strategist | $200.000–$225.000 Cấp III | New York, NY | 10 thg 3, 2025 | 3 thg 6, 2025 | Đã chứng nhận |
| Analyst | $110.000–$130.000 Cấp II | New York, NY | 10 thg 3, 2025 | 31 thg 3, 2025 | Đã chứng nhận |
| Director (Reconciliation Developer) | $165.000–$195.000 Cấp IV | Iselin, NJ | 6 thg 2, 2025 | 11 thg 6, 2025 | Đã chứng nhận |
| Vice President | $245.000–$275.000 Cấp IV | New York, NY | 5 thg 2, 2025 | 5 thg 8, 2025 | Đã chứng nhận |
| Associate 1 | $140.000–$175.000 Cấp II | San Francisco, CA | 16 thg 12, 2024 | 2 thg 5, 2025 | Đã chứng nhận |
| Vice President | $200.000–$225.000 Cấp III | New York, NY | 1 thg 11, 2024 | 18 thg 11, 2024 | Đã chứng nhận |
| Director | $275.000–$325.000 E-3 · Cấp III | New York, NY | 9 thg 9, 2024 | 25 thg 10, 2024 | Đã chứng nhận |
| Director | $275.000–$325.000 Cấp III | New York, NY | 26 thg 8, 2024 | 1 thg 10, 2024 | Đã chứng nhận |
| Vice President | $180.000–$250.000 Cấp IV | New York, NY | 10 thg 7, 2024 | 3 thg 1, 2025 | Đã chứng nhận |
| Director | $255.000–$325.000 Cấp IV | New York, NY | 9 thg 7, 2024 | 23 thg 9, 2024 | Đã chứng nhận |
| Vice President, Securitization | $250.000–$275.000 Cấp IV | New York, NY | 24 thg 6, 2024 | 22 thg 7, 2024 | Đã chứng nhận |
| Vice President (Fixed Income) | $200.000–$225.000 H-1B1 (Chile) · Cấp II | New York, NY | 14 thg 6, 2024 | 15 thg 7, 2024 | Đã chứng nhận |
| Associate, Fixed Income | $125.000–$165.000 Cấp II | New York, NY | 14 thg 6, 2024 | 1 thg 10, 2024 | Đã chứng nhận |
| Vice President (Fixed Income) | $200.000–$225.000 H-1B1 (Chile) · Cấp II | New York, NY | 12 thg 6, 2024 | 15 thg 7, 2024 | Đã chứng nhận |
| Analyst 3 (Banking Americas) | $112.715–$130.000 Cấp II | New York, NY | 28 thg 5, 2024 | 1 thg 10, 2024 | Đã chứng nhận |
| Associate 3 (Banking Americas) | $175.000–$225.000 Cấp II | New York, NY | 22 thg 5, 2024 | 1 thg 10, 2024 | Đã chứng nhận, sau đó rút lại |
| Analyst 2 (Banking Americas) | $112.715–$120.000 Cấp II | New York, NY | 21 thg 5, 2024 | 1 thg 10, 2024 | Đã chứng nhận |
| Director | $175.000–$225.000 Cấp III | New York, NY | 15 thg 5, 2024 | 25 thg 10, 2024 | Đã chứng nhận |
| Research Associate (Equity) | $112.715–$125.000 Cấp II | New York, NY | 15 thg 5, 2024 | 1 thg 10, 2024 | Đã chứng nhận |
| Director, Banking | $255.000–$325.000 Cấp IV | New York, NY | 15 thg 5, 2024 | 1 thg 10, 2024 | Đã chứng nhận |
| Analyst 3 (Banking Americas) | $112.715–$130.000 Cấp II | New York, NY | 15 thg 5, 2024 | 1 thg 10, 2024 | Đã chứng nhận |
| Analyst 2 (Banking Americas) | $112.715–$120.000 Cấp II | New York, NY | 9 thg 5, 2024 | 1 thg 10, 2024 | Đã chứng nhận |
| Associate, Fixed Income | $125.000–$155.000 Cấp II | New York, NY | 1 thg 5, 2024 | 1 thg 10, 2024 | Đã chứng nhận |
| Associate | $112.715–$200.000 Cấp II | New York, NY | 23 thg 4, 2024 | 1 thg 10, 2024 | Đã chứng nhận |
| Vice President (RMBS Structurer) | $170.000–$200.000 Cấp III | New York, NY | 26 thg 3, 2024 | 1 thg 4, 2024 | Đã chứng nhận, sau đó rút lại |
| Vice President (RMBS Structurer) | $170.000–$200.000 Cấp III | New York, NY | 19 thg 3, 2024 | 8 thg 4, 2024 | Đã chứng nhận |
| Equity Research Associate | $112.715–$125.000 Cấp II | New York, NY | 19 thg 3, 2024 | 1 thg 4, 2024 | Đã chứng nhận |
| Vice President | $200.000–$225.000 Cấp III | New York, NY | 29 thg 2, 2024 | 30 thg 8, 2024 | Đã chứng nhận |
| Associate 3 | $200.000–$225.000 Cấp III | New York, NY | 29 thg 2, 2024 | 30 thg 8, 2024 | Đã chứng nhận |
| Associate 1 | $145.000–$175.000 Cấp II | New York, NY | 28 thg 2, 2024 | 18 thg 3, 2024 | Đã chứng nhận |
| Associate 2 | $170.000–$200.000 Cấp III | New York, NY | 13 thg 10, 2023 | 1 thg 11, 2023 | Đã chứng nhận |
| Vice President | $200.000–$250.000 Cấp III | New York, NY | 25 thg 9, 2023 | 9 thg 10, 2023 | Đã chứng nhận |
| Associate | $120.000–$150.000 Cấp II | New York, NY | 24 thg 8, 2023 | 1 thg 10, 2023 | Đã chứng nhận |
| Managing Director | $300.000–$350.000 Cấp IV | New York, NY | 12 thg 6, 2023 | 10 thg 12, 2023 | Đã chứng nhận |
| Financial Systems Manager | $235.040–$250.000 Cấp IV | Iselin, NJ | 12 thg 6, 2023 | 2 thg 11, 2023 | Đã chứng nhận |
| Vice President | $160.000–$200.000 Cấp III | New York, NY | 10 thg 5, 2023 | 1 thg 10, 2023 | Đã chứng nhận |
| Director | $250.000–$285.000 Cấp IV | New York, NY | 3 thg 5, 2023 | 3 thg 7, 2023 | Đã chứng nhận |
| Executive Director | $250.000–$300.000 Cấp III | New York, NY | 3 thg 5, 2023 | 3 thg 7, 2023 | Đã chứng nhận |
| Associate | $120.000–$150.000 Cấp II | New York, NY | 26 thg 4, 2023 | 12 thg 6, 2023 | Đã chứng nhận |
| Vice President | $180.000–$225.000 Cấp IV | New York, NY | 25 thg 4, 2023 | 19 thg 9, 2023 | Đã chứng nhận |
| Vice President, Quantitative Strategist | $180.000–$225.000 Cấp III | New York, NY | 18 thg 4, 2023 | 19 thg 6, 2023 | Đã chứng nhận |
| Associate | $200.000–$250.000 Cấp III | New York, NY | 10 thg 2, 2023 | 13 thg 7, 2023 | Đã chứng nhận |
| Analyst II | $110.000 H-1B1 (Singapore) · Cấp II | New York, NY | 13 thg 1, 2023 | 1 thg 7, 2023 | Đã chứng nhận |
| Vice President, Banking Americas | $200.000–$230.000 Cấp III | New York, NY | 15 thg 12, 2022 | 8 thg 6, 2023 | Đã chứng nhận |
| Director | $150.000–$190.000 Cấp IV | New York, NY | 7 thg 12, 2022 | 9 thg 1, 2023 | Đã chứng nhận |
| Director | $240.000–$275.000 E-3 · Cấp III | New York, NY | 17 thg 11, 2022 | 2 thg 1, 2023 | Đã chứng nhận |
| Analyst 1 | $100.000 H-1B1 (Singapore) · Cấp I | New York, NY | 27 thg 10, 2022 | 12 thg 12, 2022 | Đã chứng nhận |
| Electronic Trading Developer (Vice President) | $200.000–$225.000 Cấp III | New York, NY | 25 thg 10, 2022 | 7 thg 11, 2022 | Đã chứng nhận |
| Managing Director | $300.000–$350.000 Cấp IV | New York, NY | 6 thg 10, 2022 | 10 thg 2, 2023 | Đã chứng nhận |
| Director | $240.000–$275.000 E-3 · Cấp III | New York, NY | 26 thg 9, 2022 | 24 thg 10, 2022 | Đã chứng nhận |
Mức lương là mức thấp nhất trong khoảng lương được đề nghị cho mỗi hồ sơ, quy đổi sang mức hàng năm; thống kê chỉ sử dụng các hồ sơ toàn thời gian đã được chứng nhận. LCA không phải là phê duyệt visa và một LCA có thể bao gồm nhiều vị trí. Nguồn: Bộ Lao động Hoa Kỳ, dữ liệu công bố LCA của OFLC, các năm tài chính 2023–2026 (quyết định mới nhất: 30 thg 6, 2026).