Trang chủ › Nghề nghiệp › Financial Managers
Financial Managers: Mức lương H-1B
Phân loại nghề nghiệp tiêu chuẩn 11-3031. 6.813 hồ sơ điều kiện lao động; mức lương cơ bản trung vị được đề nghị $190.531, khoảng giữa $148.964–$250.000.
Đơn đăng ký (LCA)6.813
Mức lương trung vị được đề xuất$190.531
Nửa giữa của mức lương$148.964–$250.000
Phân vị thứ 10–90$120.000–$300.000
Theo bậc lương
| Mức lương | LCA | Lương trung vị |
|---|---|---|
| Cấp I (nhập môn) | 1.052 | $128.097 |
| Cấp II (có chuyên môn) | 1.708 | $168.927 |
| Cấp III (có kinh nghiệm) | 1.220 | $215.000 |
| Cấp IV (thành thạo toàn diện) | 1.690 | $285.000 |
Bộ Lao động đặt ra bốn mức lương phổ biến cho mỗi nghề nghiệp và khu vực, từ Cấp I (mới vào) đến Cấp IV (thành thạo hoàn toàn). Nhà tuyển dụng chọn mức phù hợp với yêu cầu công việc.
Nhà tuyển dụng
Thành phố
- New York, NY$243.140
- San Francisco, CA$223.454
- Chicago, IL$182.801
- Miami, FL$182.262
- Houston, TX$194.926
- Boston, MA$209.219
- Los Angeles, CA$182.000
- San Jose, CA$200.000
- Dallas, TX$180.000
- Seattle, WA$169.857
- Austin, TX$186.680
- Atlanta, GA$140.850
- Menlo Park, CA$232.764
- Salt Lake City, UT$146.500
- Jersey City, NJ$195.811
- Bellevue, WA$178.800
- Santa Clara, CA$212.504
- Sunnyvale, CA$190.107
- Irvine, CA$160.282
- Brooklyn, NY$215.000
- Denver, CO$211.507
- Stamford, CT$240.000
- Juno Beach, FL$175.000
- Palo Alto, CA$220.771
- Indianapolis, IN$127.500
- San Diego, CA$160.816
- Mountain View, CA$222.768
- Cambridge, MA$215.000
- Charlotte, NC$185.000
- El Segundo, CA$155.459
- Irving, TX$156.985
- San Mateo, CA$200.000
- Santa Monica, CA$180.000
- Plano, TX$149.450
- Orlando, FL$156.500
- Jacksonville, FL$204.500
- Washington, DC$157.000
- Tampa, FL$168.569
- Wilmington, DE$203.066
- Bentonville, AR$150.000
- Las Vegas, NV$149.425
- Detroit, MI$147.000
Chức danh
- Financial Manager244
- Finance Manager229
- Vice President219
- Chief Financial Officer183
- Controller159
- Managing Director122
- Director86
- Director of Finance81
- Principal80
- Portfolio Manager80
- Financial Controller59
- Senior Manager, Finance52
- Director, Finance50
- Executive Director49
- Accounting Manager44
- Tax Senior Manager38
- Finance Director36
- Assistant Controller33
- Manager, Finance32
- Manager32
- Audit & Assurance Senior Manager31
- Extended Managing Director29
- Senior Manager26
- Director, Risk Management25
- Partner25
- Corporate Controller24
- Vice President of Finance24
- Financial Analyst III - MBA23
- Chief Investment Officer21
- VP of Finance21
Theo năm tài chính
| Năm tài chính | LCA | Lương trung vị |
|---|---|---|
| Năm tài chính 2023 | 1.657 | $180.000 |
| Năm tài chính 2024 | 1.666 | $188.000 |
| Năm tài chính 2025 | 2.033 | $190.757 |
| Năm tài chính 2026 | 1.457 | $201.115 |
Mức lương là mức thấp nhất trong khoảng lương được đề nghị cho mỗi hồ sơ, quy đổi sang mức hàng năm; thống kê chỉ sử dụng các hồ sơ toàn thời gian đã được chứng nhận. LCA không phải là phê duyệt visa và một LCA có thể bao gồm nhiều vị trí. Nguồn: Bộ Lao động Hoa Kỳ, dữ liệu công bố LCA của OFLC, các năm tài chính 2023–2026 (quyết định mới nhất: 30 thg 6, 2026).