Trang chủ › Chức danh › Director
Director: Mức lương H-1B
2.285 hồ sơ điều kiện lao động sử dụng chức danh Director. Mức lương cơ bản trung vị được đề nghị $183.310; khoảng giữa $153.000–$234.300.
Đơn đăng ký (LCA)2.285
Mức lương trung vị được đề xuất$183.310
Nửa giữa của mức lương$153.000–$234.300
Phân vị thứ 10–90$130.000–$271.000
Luật sư di trú, nhà tuyển dụng hay nhà tuyển dụng? Đưa dịch vụ của bạn lên đầu trang này — $99 trong 30 ngày →
Nhà tuyển dụng
| Nhà tuyển dụng | LCA | Lương trung vị |
|---|
| Morgan Stanley Services Group Inc. | 490 | $153.000 |
| Pricewaterhousecoopers Advisory Services LLC | 314 | $254.000 |
| Kpmg LLP | 172 | $212.700 |
| Visa U.S.A. Inc. | 121 | $175.300 |
| BlackRock Financial Management, Inc. | 83 | $230.000 |
| Visa Technology & Operations LLC | 67 | $176.400 |
| Fti LLC | 43 | $160.000 |
| Credit Suisse Securities (USA) LLC | 40 | $205.000 |
| Pricewaterhousecoopers LLP | 29 | $235.000 |
| Morgan Stanley Fund Services Inc. | 27 | $131.000 |
| PwC US Consulting LLP | 25 | $247.000 |
| BNP Paribas Securities Corp. | 22 | $280.000 |
| Deutsche Bank Securities, Inc. | 21 | $316.000 |
| Apollo Management Holdings, L.P. | 20 | $235.000 |
| BNP Paribas | 19 | $247.500 |
| Willis Towers Watson US LLC | 17 | $157.000 |
| GlobalLogic Inc. | 17 | $125.507 |
| PwC US Tax LLP | 17 | $228.000 |
| TransUnion LLC | 15 | $168.147 |
| BlackRock Institutional Trust Company, N.A. | 14 | $227.750 |
| DB USA Core Corporation | 14 | $230.000 |
| Mizuho Americas Services LLC | 13 | $190.000 |
| CyberSource Corporation | 13 | $173.100 |
| Tredence Inc. | 13 | $191.000 |
| Mizuho Securities USA LLC | 10 | $250.000 |
| Perficient, Inc. | 10 | $168.000 |
| Alvarez & Marsal Private Equity Performance Improvement Group, LLC | 10 | $187.500 |
| The Hackett Group, Inc. | 10 | $221.772 |
| BlackRock Institutional Services, Inc. | 9 | $230.000 |
| BlackRock Investment Management, LLC | 8 | $187.814 |
| Exzac | 8 | $177.500 |
| Credit Suisse Services (USA) LLC | 7 | $160.000 |
| Alvarez & Marsal Corporate Performance Improvement, LLC | 7 | $205.000 |
| Alvarez & Marsal Consumer and Retail Group, LLC | 7 | $210.000 |
| Peloton Group, LLC | 6 | $214.000 |
| Deutsche Bank New York Branch | 6 | $288.968 |
| FTI Consulting Technology, LLC | 6 | $129.569 |
| Wayfair LLC | 5 | $240.000 |
| Community Counseling Service Co., LLC | 5 | $110.000 |
| BlackRock Corporation US, Inc. | 5 | $230.000 |
| Hexaware Technologies, Inc. | 5 | $128.960 |
| Trinamix, Inc. | 5 | $195.000 |
| PwC US Group LLP | 5 | $235.000 |
| Guidehouse Inc. | 4 | $229.502 |
| Galaxy US Opco Inc. | 4 | $209.149 |
| Credit Suisse Asset Management LLC | 4 | $200.000 |
| Morgan Stanley Bank N.A. | 4 | $140.000 |
| Visionet Systems Inc | 4 | $109.990 |
| Alvarez & Marsal Taxand LLC | 4 | $140.000 |
| CrossCountry Consulting LLC | 4 | $127.000 |
| Mrental House LLC | 4 | $42.952 |
| Standard & Poor's Financial Services LLC | 4 | $230.000 |
| BNP Paribas RCC Inc. | 4 | $206.875 |
| Ibase Operations Corp d/b/a Qualitest Group | 4 | $149.000 |
| PwC US Business Advisory LLP | 4 | $253.000 |
| Berkeley Research Group, LLC | 4 | $305.000 |
| Fitch Ratings, Inc. | 4 | $167.250 |
| Kroll Bond Rating Agency, LLC | 4 | $185.509 |
| Alvarez & Marsal Tax, LLC | 4 | $140.000 |
| Shoreham Partners Group LLC | 4 | $174.600 |
Theo bậc lương
| Mức lương | Lương trung vị |
|---|
| Cấp I (nhập môn) | $101.000 |
| Cấp II (có chuyên môn) | $150.000 |
| Cấp III (có kinh nghiệm) | $170.000 |
| Cấp IV (thành thạo toàn diện) | $216.800 |
Bộ Lao động đặt ra bốn mức lương phổ biến cho mỗi nghề nghiệp và khu vực, từ Cấp I (mới vào) đến Cấp IV (thành thạo hoàn toàn). Nhà tuyển dụng chọn mức phù hợp với yêu cầu công việc.
Theo năm tài chính
| Năm tài chính | LCA | Lương trung vị |
|---|
| Năm tài chính 2023 | 454 | $194.468 |
| Năm tài chính 2024 | 456 | $196.100 |
| Năm tài chính 2025 | 735 | $175.386 |
| Năm tài chính 2026 | 580 | $179.094 |
Thành phố
- New York, NY773
- Alpharetta, GA187
- San Francisco, CA108
- Chicago, IL104
- Austin, TX79
- Foster City, CA69
- Dallas, TX60
- Boston, MA47
- Atlanta, GA46
- Florham Park, NJ42
- Washington, DC36
- Houston, TX35
- Los Angeles, CA34
- San Jose, CA31
- Baltimore, MD29
- Menlo Park, CA25
- Seattle, WA22
- Jersey City, NJ22
- Philadelphia, PA18
- Short Hills, NJ16
- Morrisville, NC16
- Miami, FL15
- McLean, VA13
- Santa Clara, CA12
- Minneapolis, MN11
- Princeton, NJ11
- Highlands Ranch, CO10
- Denver, CO10
- San Diego, CA10
- Brooklyn, NY9
Mức lương là mức thấp nhất trong khoảng lương được đề nghị cho mỗi hồ sơ, quy đổi sang mức hàng năm; thống kê chỉ sử dụng các hồ sơ toàn thời gian đã được chứng nhận. LCA không phải là phê duyệt visa và một LCA có thể bao gồm nhiều vị trí. Nguồn: Bộ Lao động Hoa Kỳ, dữ liệu công bố LCA của OFLC, các năm tài chính 2023–2026 (quyết định mới nhất: 30 thg 6, 2026).