Dữ liệu lương H1B

Trang chủ › Chức danh › Partner

Partner: Mức lương H-1B

310 hồ sơ điều kiện lao động sử dụng chức danh Partner. Mức lương cơ bản trung vị được đề nghị $349.500; khoảng giữa $268.400–$453.750.

Đơn đăng ký (LCA)310
Mức lương trung vị được đề xuất$349.500
Nửa giữa của mức lương$268.400–$453.750
Phân vị thứ 10–90$221.457–$750.000

Luật sư di trú, nhà tuyển dụng hay nhà tuyển dụng? Đưa dịch vụ của bạn lên đầu trang này — $99 trong 30 ngày →

Nhà tuyển dụng

Nhà tuyển dụngLCALương trung vị
Kirkland & Ellis LLP49$420.000
McKinsey & Company, Inc. United States34$275.000
Boston Consulting Group, Inc.24$268.400
Oliver Wyman, LLC11$290.000
White & Case LLP7$700.000
Goodwin Procter LLP5$450.000
Baker & McKenzie LLP5$640.000
Schulte Roth & Zabel LLP5$800.000
Ashurst LLP5$400.000
Simpson Thacher & Bartlett LLP5$900.000
Linklaters LLP4$488.516
Mayer Brown LLP4$712.500
Paul, Weiss, Rifkind, Wharton & Garrison, LLP4$737.500
DLA Piper LLP (US)4$625.000
A.T. Kearney, Inc.3$325.000
Bain & Company, Inc.3$290.000
Proskauer Rose LLP3$500.000
Barros & Errazuriz LLC3$212.826
Dragonfly Digital Management, LLC3$330.000
Gibson, Dunn & Crutcher LLP3$700.000
Cummins & Partners LLC2$125.362
Simon-Kucher & Partners Strategy & Marketing Consultants LLC2$282.500
Vinson & Elkins L.L.P.2$1.425.028
GreenPoint Group LP2$375.000
Fifth Wall Consulting, LLC2$350.000
NMG Consulting Inc2$478.391
PinnacleAIS Engineering LLC2$155.000
Armstrong Teasdale LLP2$240.000
Control Risks Group, LLC2$271.939
UpBlock LLC2$121.000
PwC US Consulting LLP2$521.725
PwC US Tax LLP2$878.110
Pricewaterhousecoopers LLP2$1.070.835
Susa Ventures Management, LLC2$650.000
Davis Polk & Wardwell LLP2$680.000
Hughes Hubbard & Reed LLP2$687.500
Alpha Financial Markets Consulting, Inc.2$372.300
Qin & Associates PLLC2—
Firefly Capital Management, LLC.2$250.000
Partners in Performance USA Inc.2$315.820
Sidley Austin (US) LLP2$400.000
Eisner Advisory Group LLC2$180.000
TheMathCompany, Inc.2$312.500
Norton Rose Fulbright US LLP2$950.000
FTI Venture Partners, Inc.2$280.000
Debevoise & Plimpton LLP2$420.000
Artis Ventures Management, LP2—
Torch Capital1$300.000
King & Spalding LLP1$1.000.000
Sidley Austin LLP1$227.032
TCMI, Inc.1$300.000
Baker McKenzie LLP1$459.000
Jenner & Block LLP1$575.000
Marcum Asia CPAs LLP1$251.200
Altman Solon US, LP1$500.000
Nossaman LLP1$204.000
Reveal Group USA Inc.1$248.893
Marcum LLP1$251.200
Steptoe & Johnson PLLC1$241.571
BraunHagey & Borden LLP1$435.750

Theo bậc lương

Mức lươngLương trung vị
Cấp I (nhập môn)$116.681
Cấp II (có chuyên môn)$145.000
Cấp III (có kinh nghiệm)$240.786
Cấp IV (thành thạo toàn diện)$386.025

Bộ Lao động đặt ra bốn mức lương phổ biến cho mỗi nghề nghiệp và khu vực, từ Cấp I (mới vào) đến Cấp IV (thành thạo hoàn toàn). Nhà tuyển dụng chọn mức phù hợp với yêu cầu công việc.

Theo năm tài chính

Năm tài chínhLCALương trung vị
Năm tài chính 202352$275.000
Năm tài chính 202472$287.500
Năm tài chính 202599$360.000
Năm tài chính 202671$420.000

Thành phố

Mức lương là mức thấp nhất trong khoảng lương được đề nghị cho mỗi hồ sơ, quy đổi sang mức hàng năm; thống kê chỉ sử dụng các hồ sơ toàn thời gian đã được chứng nhận. LCA không phải là phê duyệt visa và một LCA có thể bao gồm nhiều vị trí. Nguồn: Bộ Lao động Hoa Kỳ, dữ liệu công bố LCA của OFLC, các năm tài chính 2023–2026 (quyết định mới nhất: 30 thg 6, 2026).