Trang chủ › Chức danh › Associate
Associate: Mức lương H-1B
10.301 hồ sơ điều kiện lao động sử dụng chức danh Associate. Mức lương cơ bản trung vị được đề nghị $150.000; khoảng giữa $110.000–$200.000.
Đơn đăng ký (LCA)10.301
Mức lương trung vị được đề xuất$150.000
Nửa giữa của mức lương$110.000–$200.000
Phân vị thứ 10–90$85.000–$260.000
Luật sư di trú, nhà tuyển dụng hay nhà tuyển dụng? Đưa dịch vụ của bạn lên đầu trang này — $99 trong 30 ngày →
Nhà tuyển dụng
| Nhà tuyển dụng | LCA | Lương trung vị |
|---|
| Morgan Stanley Services Group Inc. | 796 | $135.000 |
| BlackRock Financial Management, Inc. | 642 | $130.000 |
| Goldman Sachs & Co. LLC | 556 | $130.000 |
| Morgan Stanley & Co., LLC | 417 | $175.000 |
| Pricewaterhousecoopers Advisory Services LLC | 336 | $97.000 |
| Goldman Sachs Services LLC | 250 | $113.000 |
| Boston Consulting Group, Inc. | 197 | $110.000 |
| Deutsche Bank Securities, Inc. | 180 | $150.000 |
| Paul, Weiss, Rifkind, Wharton & Garrison, LLP | 170 | $225.000 |
| Kirkland & Ellis LLP | 166 | $295.000 |
| Kpmg LLP | 165 | $78.000 |
| Goldman Sachs Bank USA | 164 | $111.500 |
| White & Case LLP | 152 | $280.000 |
| DB Global Technology, Inc. | 132 | $112.200 |
| Latham & Watkins LLP | 124 | $225.000 |
| Credit Suisse Securities (USA) LLC | 121 | $175.000 |
| Pricewaterhousecoopers LLP | 118 | $82.632 |
| BNP Paribas Securities Corp. | 115 | $175.000 |
| JPMorgan Chase & Co. | 108 | $150.000 |
| DB USA Core Corporation | 107 | $95.000 |
| Evercore Partners Services East LLC | 103 | $185.000 |
| Bofa Securities, Inc. | 102 | $175.000 |
| Analysis Group, Inc. | 101 | $180.000 |
| Goodwin Procter LLP | 98 | $260.000 |
| Weil, Gotshal & Manges LLP | 96 | $295.000 |
| Cornerstone Research, Inc. | 93 | $230.000 |
| A.T. Kearney, Inc. | 93 | $157.000 |
| Milbank LLP | 91 | $295.000 |
| Sullivan & Cromwell LLP | 90 | $215.000 |
| PwC US Tax LLP | 85 | $90.000 |
| PJT Partners Holdings LP | 83 | $200.000 |
| LatentView Analytics Corporation | 75 | $129.976 |
| Cooley LLP | 72 | $295.000 |
| BlackRock Investment Management, LLC | 68 | $120.000 |
| Apollo Management Holdings, L.P. | 67 | $175.000 |
| Skadden, Arps, Slate, Meagher & Flom LLP | 65 | $260.000 |
| Dechert LLP | 65 | $295.000 |
| Cleary Gottlieb Steen & Hamilton LLP | 58 | $295.000 |
| Covington & Burling LLP | 54 | $260.000 |
| Wilson Sonsini Goodrich & Rosati, PC | 52 | $277.659 |
| Moelis & Company Group LP | 44 | $175.000 |
| PwC US Business Advisory LLP | 43 | $97.000 |
| Citadel Americas Services LLC | 42 | $150.000 |
| Quinn Emanuel Urquhart & Sullivan | 40 | $260.000 |
| Morgan Stanley Investment Management Inc. | 36 | $135.000 |
| Bank of China | 36 | $73.195 |
| Jefferies LLC | 36 | $150.000 |
| Paul Hastings LLP | 36 | $260.000 |
| Credit Suisse Services (USA) LLC | 34 | $121.250 |
| King & Spalding LLP | 34 | $310.000 |
| BlackRock Corporation US, Inc. | 33 | $140.000 |
| Greensky Management Company LLC | 32 | $117.500 |
| Fenwick & West, LLP | 32 | $295.000 |
| BlackRock Institutional Trust Company, N.A. | 32 | $145.850 |
| BNP Paribas | 32 | $155.000 |
| DLA Piper LLP (US) | 31 | $250.000 |
| The Ayco Company, L.P., a Goldman Sachs Company | 31 | $82.098 |
| Clifford Chance US LLP | 31 | $225.000 |
| Albert Einstein College of Medicine | 30 | $65.000 |
| Willis Towers Watson US LLC | 30 | $91.514 |
Theo bậc lương
| Mức lương | Lương trung vị |
|---|
| Cấp I (nhập môn) | $101.816 |
| Cấp II (có chuyên môn) | $145.550 |
| Cấp III (có kinh nghiệm) | $200.000 |
| Cấp IV (thành thạo toàn diện) | $200.000 |
Bộ Lao động đặt ra bốn mức lương phổ biến cho mỗi nghề nghiệp và khu vực, từ Cấp I (mới vào) đến Cấp IV (thành thạo hoàn toàn). Nhà tuyển dụng chọn mức phù hợp với yêu cầu công việc.
Theo năm tài chính
| Năm tài chính | LCA | Lương trung vị |
|---|
| Năm tài chính 2023 | 2.772 | $144.750 |
| Năm tài chính 2024 | 2.543 | $145.000 |
| Năm tài chính 2025 | 2.434 | $150.000 |
| Năm tài chính 2026 | 2.292 | $155.000 |
Thành phố
- New York, NY5.454
- San Francisco, CA487
- Dallas, TX364
- Chicago, IL312
- Boston, MA275
- Los Angeles, CA247
- Atlanta, GA242
- Salt Lake City, UT236
- Washington, DC229
- Alpharetta, GA228
- Cary, NC133
- Menlo Park, CA130
- Houston, TX126
- Wilmington, DE111
- Seattle, WA103
- Palo Alto, CA94
- Jersey City, NJ90
- Miami, FL62
- Baltimore, MD58
- San Jose, CA57
- Jacksonville, FL48
- Brooklyn, NY47
- Greenwich, CT45
- Philadelphia, PA45
- Princeton, NJ41
- Richardson, TX32
- Bronx, NY31
- Austin, TX30
- Denver, CO26
- Washington DC, DC26
Mức lương là mức thấp nhất trong khoảng lương được đề nghị cho mỗi hồ sơ, quy đổi sang mức hàng năm; thống kê chỉ sử dụng các hồ sơ toàn thời gian đã được chứng nhận. LCA không phải là phê duyệt visa và một LCA có thể bao gồm nhiều vị trí. Nguồn: Bộ Lao động Hoa Kỳ, dữ liệu công bố LCA của OFLC, các năm tài chính 2023–2026 (quyết định mới nhất: 30 thg 6, 2026).