Dữ liệu lương H1B

Trang chủ › Chức danh › Trader

Trader: Mức lương H-1B

344 hồ sơ điều kiện lao động sử dụng chức danh Trader. Mức lương cơ bản trung vị được đề nghị $175.000; khoảng giữa $150.000–$250.000.

Đơn đăng ký (LCA)344
Mức lương trung vị được đề xuất$175.000
Nửa giữa của mức lương$150.000–$250.000
Phân vị thứ 10–90$118.248–$300.000

Luật sư di trú, nhà tuyển dụng hay nhà tuyển dụng? Đưa dịch vụ của bạn lên đầu trang này — $99 trong 30 ngày →

Nhà tuyển dụng

Nhà tuyển dụngLCALương trung vị
Citigroup Global Markets Inc.43$200.000
Optiver Services US LLC28$150.000
SG Americas Securities, LLC25$235.000
Citibank, N.A.23$249.954
Jane Street Group, LLC22$300.000
IMC Americas, Inc.21$200.000
Citadel Securities Americas Services LLC19$225.000
Akuna Capital, LLC14$133.900
Fttny LLC13$175.000
MPG Operations LLC12$143.125
D. E. Shaw & Co., L.P.12$237.500
Maven Securities US Limited12$130.000
PEAK6 Capital Management LLC6$110.000
Millennium Advisors, LLC6$145.000
Citigroup Energy Inc.6$205.000
Akuna Investment Operations LLC6$169.900
Citadel Americas Services LLC5$175.000
DV Group LLC3$100.000
DRW Holdings, LLC3$150.000
California Bees, Inc. dba AM Wax, Inc.3$77.000
Centiva Capital, LP3$225.000
Societe Generale3$264.314
Alphadyne Asset Management LP3$225.000
Capula Investment US LP3$151.000
Eclipse Trading (US) LLC2$150.000
Bluefin Capital Management, LLC2$117.500
Flow Traders U.S. LLC2$142.500
CTC Trading Group, LLC2$200.000
Antimo LLC2$180.000
Verition Group LLC2$200.000
Two Sigma Investments, LP2$223.000
Denali Advisors, LLC2$71.560
Erudite Trading LLC2$140.000
Credit Agricole Corporate and Investment Bank2$150.000
Gelber Group, LLC2$73.500
Bunge North America, Inc.2$100.000
Pattern Research LLC1$200.000
Mortgage Capital Trading, Inc.1$85.985
NatWest Markets Securities Inc.1$100.000
Louis Dreyfus Company LLC1$150.000
Avm, L.P.1$200.000
Elliott Management Corporation1$200.000
Southern Ridges Capital USA LLC1$135.000
JPMorgan Chase & Co.1$285.000
Auros US LLC1$175.000
Balyasny Asset Management, L.P.1$200.000
Olam Agri Americas, Inc.1$165.000
Galaxy Digital Services LLC1$175.000
Auramet International, Inc.1$72.072
Consolidated Trading LLC1$125.000
Bridger Investment Partners LLC1$88.000
Vitol, Inc.1$250.000
Standard Chartered Bank1$170.000
4170 Services LLC1$100.547
4710 Services LLC1—
Foris Dax, Inc.1$83.283
RenGen Management LLC1$225.000
Pacific Investment Management Company LLC1$135.000
Jump Operations, LLC1$300.000
DRW Associates NY LLC1$191.922

Theo bậc lương

Mức lươngLương trung vị
Cấp I (nhập môn)$175.000
Cấp II (có chuyên môn)$175.000
Cấp III (có kinh nghiệm)$175.000
Cấp IV (thành thạo toàn diện)$225.000

Bộ Lao động đặt ra bốn mức lương phổ biến cho mỗi nghề nghiệp và khu vực, từ Cấp I (mới vào) đến Cấp IV (thành thạo hoàn toàn). Nhà tuyển dụng chọn mức phù hợp với yêu cầu công việc.

Theo năm tài chính

Năm tài chínhLCALương trung vị
Năm tài chính 202373$150.000
Năm tài chính 202471$200.000
Năm tài chính 2025113$175.000
Năm tài chính 202683$200.000

Thành phố

Mức lương là mức thấp nhất trong khoảng lương được đề nghị cho mỗi hồ sơ, quy đổi sang mức hàng năm; thống kê chỉ sử dụng các hồ sơ toàn thời gian đã được chứng nhận. LCA không phải là phê duyệt visa và một LCA có thể bao gồm nhiều vị trí. Nguồn: Bộ Lao động Hoa Kỳ, dữ liệu công bố LCA của OFLC, các năm tài chính 2023–2026 (quyết định mới nhất: 30 thg 6, 2026).