Trang chủ › Chức danh › Financial and Investment Analyst
Financial and Investment Analyst: Mức lương H-1B
156 hồ sơ điều kiện lao động sử dụng chức danh Financial and Investment Analyst. Mức lương cơ bản trung vị được đề nghị $98.000; khoảng giữa $82.392–$129.000.
Nhà tuyển dụng
| Nhà tuyển dụng | LCA | Lương trung vị |
|---|---|---|
| Alpha Square Group S LLC | 6 | $105.331 |
| The Northern Trust Company | 5 | $105.000 |
| Penrose Tech Co | 4 | $80.000 |
| Generate Capital | 4 | $130.000 |
| Prime Number Capital, LLC | 4 | $82.285 |
| Apple Inc. | 4 | $156.867 |
| Columbia Partners New York, LLC | 4 | $87.838 |
| Cutter Capital Management, LP | 3 | $150.000 |
| Banfi Advisory Co | 2 | — |
| Generate Upcycle Services LLC | 2 | $95.000 |
| Certuche Associates USA LLC | 2 | — |
| Generate Capital PBC | 2 | $140.362 |
| SCS Capital Management, LLC | 2 | $90.000 |
| Plateau Software, Inc | 2 | $117.915 |
| HD Consulting Service LLC | 2 | $85.301 |
| Alessandra Almeida Jardim | 2 | — |
| Alessandra Almeida Jardim Sole MBR | 2 | — |
| Secfi, Inc. | 2 | $147.000 |
| Aerion Capital LLC | 2 | $85.000 |
| Viva Railings LLC | 2 | $82.243 |
| Aurobindo Pharma USA, Inc. | 2 | $98.000 |
| Edge Global LLC | 2 | — |
| Neofortunity Inc | 2 | — |
| Lafise Securities Corporation | 2 | $89.024 |
| Pride Technologies LLC | 2 | $190.000 |
| Treasure District Co. LLC | 2 | $76.880 |
| Compugra Systems Inc | 2 | $120.000 |
| Zerith Capital Advisors LLC | 2 | — |
| Halo Partners, L.P. | 2 | $136.000 |
| Verdad Advisors, L.P. | 2 | $160.500 |
| Eli Lilly and Company | 2 | $139.025 |
| ACD International Trade | 2 | $94.820 |
| Joblogic-X Corporation | 2 | $86.000 |
| Caliradi LLC | 2 | — |
| Four Bung USA LLC | 1 | $57.179 |
| 5b USA LLC | 1 | $110.000 |
| Classroom Support Services LLC | 1 | $105.500 |
| IMC Capital Investment LLC | 1 | — |
| SCG America Construction Inc | 1 | $77.272 |
| AmeriMax Advance LLC | 1 | — |
| TriLinc Capital Management Services, Inc. | 1 | $62.442 |
| New Land Capital LLC | 1 | — |
| Faith Group Company | 1 | $105.331 |
| LABS196 Innovations LLC | 1 | $57.179 |
| Kang Corporation | 1 | $33.280 |
| Good Hope USA Consulting Services Inc. | 1 | $80.904 |
| Likeaboss Limited | 1 | — |
| Yun Teng Corp | 1 | $85.000 |
| Navitas Semiconductor USA, Inc. | 1 | $70.000 |
| SubSense, Inc. | 1 | — |
| Pratex LLC | 1 | — |
| Annie Aesthetic LLC | 1 | $200.000 |
| ISKCON New Vrindaban Inc | 1 | $53.643 |
| MCL Systems Limited | 1 | $92.400 |
| IL Fantuan Ltd | 1 | — |
| Investwise Global Inc. | 1 | — |
| MAP Strategic Wealth Management LLC | 1 | $86.070 |
| Kaizen Capital LLC | 1 | $84.000 |
| Summit Bend US Corporation | 1 | $59.000 |
| KJ Gilmore LLC | 1 | $82.500 |
Theo bậc lương
| Mức lương | Lương trung vị |
|---|---|
| Cấp I (nhập môn) | $82.285 |
| Cấp II (có chuyên môn) | $98.000 |
| Cấp III (có kinh nghiệm) | $130.000 |
| Cấp IV (thành thạo toàn diện) | $182.500 |
Bộ Lao động đặt ra bốn mức lương phổ biến cho mỗi nghề nghiệp và khu vực, từ Cấp I (mới vào) đến Cấp IV (thành thạo hoàn toàn). Nhà tuyển dụng chọn mức phù hợp với yêu cầu công việc.
Theo năm tài chính
| Năm tài chính | LCA | Lương trung vị |
|---|---|---|
| Năm tài chính 2023 | 29 | $95.000 |
| Năm tài chính 2024 | 23 | $85.301 |
| Năm tài chính 2025 | 21 | $94.203 |
| Năm tài chính 2026 | 38 | $120.000 |
Thành phố
- New York, NY40
- San Francisco, CA7
- Irvine, CA5
- Boston, MA5
- Kissimmee, FL5
- Cupertino, CA4
- Chicago, IL4
- Los Angeles, CA3
- Dover, NJ2
- Hayward, CA2
- Cleveland, OH2
- Minneapolis, MN2
- Fairfax, VA2
- Lewisville, TX2
- West Covina, CA2
- Miami, FL2
- Canoga Park, CA2
- Monmouth Junction, NJ2
- Encinitas, CA2
- Plano, TX2
- Indianapolis, IN2
- Lake Forest, CA2
- Mountain View, CA2
- Houston, TX1
- Mendham, NJ1
- Manhattan Beach, CA1
- Manalapan, NJ1
- Sugar Land, TX1
- Saipan, MP1
- Palo Alto, CA1
Mức lương là mức thấp nhất trong khoảng lương được đề nghị cho mỗi hồ sơ, quy đổi sang mức hàng năm; thống kê chỉ sử dụng các hồ sơ toàn thời gian đã được chứng nhận. LCA không phải là phê duyệt visa và một LCA có thể bao gồm nhiều vị trí. Nguồn: Bộ Lao động Hoa Kỳ, dữ liệu công bố LCA của OFLC, các năm tài chính 2023–2026 (quyết định mới nhất: 30 thg 6, 2026).