Dữ liệu lương H1B

Trang chủ › Chức danh › Investment Associate

Investment Associate: Mức lương H-1B

251 hồ sơ điều kiện lao động sử dụng chức danh Investment Associate. Mức lương cơ bản trung vị được đề nghị $140.000; khoảng giữa $120.000–$160.000.

Đơn đăng ký (LCA)251
Mức lương trung vị được đề xuất$140.000
Nửa giữa của mức lương$120.000–$160.000
Phân vị thứ 10–90$98.036–$194.000

Luật sư di trú, nhà tuyển dụng hay nhà tuyển dụng? Đưa dịch vụ của bạn lên đầu trang này — $99 trong 30 ngày →

Nhà tuyển dụng

Nhà tuyển dụngLCALương trung vị
Bridgewater Associates, LP18$159.000
Entrepreneurs Roundtable Accelerator, LLC5$130.000
Partners Capital Investment Group LLP5$123.802
SB Global Advisers (US) Inc4$212.519
Catterton Management Company, LLC4$142.766
Two Sigma Investments, LP4$160.000
Brown University3$125.000
Balyasny Asset Management, L.P.3$160.000
Stonecode Capital LLC3$97.195
Greenbacker Administration LLC3$140.000
Bold Management Partners, LLC3$73.318
Savant Growth, LLC3$123.090
Trustees of the University of Pennsylvania3$122.425
Five Arrows Managers (USA) LLC3$150.000
Osprey Funds, LLC2—
Coalesce Capital Management LLC2$150.000
Nfe Management LLC2$135.000
Knox Lane LP2$150.000
CapitalG Management Company LLC2$212.500
BVF Partners L.P.2$175.000
Women's World Banking Asset Management2$78.000
Amundi Asset Management US, Inc.2$119.250
John Laing (USA) Limited2$152.452
Plug and Play LLC2$100.500
Pedalpoint Holdings LLC2$129.124
Blue Cloud Management LLC2$130.000
Redcar Properties Ltd.2$115.000
Columbia Capital, L.P.2$135.000
Tondern Capital, Inc.2$167.500
Antin Infrastructure Partners US Services LLC2$297.500
Noah US LLC2$162.845
SB Investment Advisers (US), Inc.2$200.000
Nordic Capital Investment Advisory LLC2$150.000
Brandywine Group Advisors, Inc.2$189.250
CCMP Capital Advisors, LP2$85.062
SPR Development Corporation2—
DGB Hodl LLC2$120.000
SkyKnight Capital, L.P.2$162.500
CC Capital Partners LLC2$200.000
NT Capital Management LLC2$130.000
Enhanced Capital Holdings, Inc.2$127.500
Qepe USA LLC2$150.000
Terramont Infrastructure Partners2$140.000
Terramont Infrastructure Management LLC2$140.000
Monashees US Corp2$110.000
Symbiosis Capital Management, LLC2$100.000
Dragoneer Investment Group, LLC2$168.534
Hennessy Capital Group LLC2$100.000
Gresham Partners2$167.800
Manifest Energy Transition Company, LLC2$118.248
ParaFi Capital2$179.088
Ontario Teachers’ Pension Plan (USA), LLC2$104.000
Inclusive Capital Partners, LP1$210.000
Sol Customer Solutions LLC1$85.000
Martello Re Services Company LLC1$125.000
Human Capital Investment Management LLC1$80.000
Picus Capital Americas Corporation1$120.000
Sbla Advisers Corporation1$175.000
Tactical Infrastructure Partners, LP1$165.000
The Hillman Company1$135.000

Theo bậc lương

Mức lươngLương trung vị
Cấp I (nhập môn)$119.000
Cấp II (có chuyên môn)$140.000
Cấp III (có kinh nghiệm)$148.925
Cấp IV (thành thạo toàn diện)$177.840

Bộ Lao động đặt ra bốn mức lương phổ biến cho mỗi nghề nghiệp và khu vực, từ Cấp I (mới vào) đến Cấp IV (thành thạo hoàn toàn). Nhà tuyển dụng chọn mức phù hợp với yêu cầu công việc.

Theo năm tài chính

Năm tài chínhLCALương trung vị
Năm tài chính 202351$135.000
Năm tài chính 202451$145.000
Năm tài chính 202559$135.000
Năm tài chính 202673$150.000

Thành phố

Mức lương là mức thấp nhất trong khoảng lương được đề nghị cho mỗi hồ sơ, quy đổi sang mức hàng năm; thống kê chỉ sử dụng các hồ sơ toàn thời gian đã được chứng nhận. LCA không phải là phê duyệt visa và một LCA có thể bao gồm nhiều vị trí. Nguồn: Bộ Lao động Hoa Kỳ, dữ liệu công bố LCA của OFLC, các năm tài chính 2023–2026 (quyết định mới nhất: 30 thg 6, 2026).