Trang chủ › Chức danh › Associate Director
Associate Director: Mức lương H-1B
803 hồ sơ điều kiện lao động sử dụng chức danh Associate Director. Mức lương cơ bản trung vị được đề nghị $159.950; khoảng giữa $133.182–$188.600.
Đơn đăng ký (LCA)803
Mức lương trung vị được đề xuất$159.950
Nửa giữa của mức lương$133.182–$188.600
Phân vị thứ 10–90$105.443–$225.000
Luật sư di trú, nhà tuyển dụng hay nhà tuyển dụng? Đưa dịch vụ của bạn lên đầu trang này — $99 trong 30 ngày →
Nhà tuyển dụng
| Nhà tuyển dụng | LCA | Lương trung vị |
|---|
| Kpmg LLP | 53 | $184.350 |
| Macquarie Global Services (USA) LLC | 29 | $208.500 |
| Macquarie Holdings (USA) Inc. | 29 | $285.000 |
| Credit Suisse Securities (USA) LLC | 26 | $150.000 |
| Fitch Ratings, Inc. | 23 | $144.000 |
| CrossCountry Consulting LLC | 22 | $139.000 |
| Apollo Management Holdings, L.P. | 20 | $190.000 |
| Cumming Management Group, Inc. | 18 | $145.000 |
| Scotia Capital (USA), Inc. | 18 | $275.000 |
| The Siegfried Group LLP | 18 | $187.500 |
| Turner & Townsend, Inc. | 17 | $150.000 |
| Incedo, Inc. | 16 | $128.960 |
| Willis Towers Watson US LLC | 14 | $138.619 |
| Applexus Technologies Inc | 14 | $179.750 |
| Trenmor LLC | 13 | $139.214 |
| Credit Suisse Services (USA) LLC | 12 | $114.050 |
| Wayfair LLC | 11 | $220.320 |
| Macquarie America Holdings Inc. | 11 | $200.000 |
| The Bank of Nova Scotia | 10 | $185.000 |
| Kroll Bond Rating Agency, LLC | 9 | $120.000 |
| Xebia USA Inc. | 9 | $135.668 |
| Aon Re, Inc. | 8 | $131.432 |
| AstraZeneca Pharmaceuticals LP | 8 | $152.542 |
| Yardi Systems, Inc. | 8 | $180.107 |
| RBC Capital Markets LLC | 7 | $145.000 |
| Innova Solutions, Inc. | 6 | $137.311 |
| Wavicle Data Solutions, LLC | 6 | $183.362 |
| Regeneron Pharmaceuticals, Inc. | 5 | $200.000 |
| Prodapt North America, Inc. | 5 | $140.000 |
| Harman Connected Services Inc | 5 | $135.308 |
| Fitch Solutions, Inc. | 5 | $155.350 |
| Nisum Technologies Inc. | 5 | $182.023 |
| Soben North America, LLC | 5 | $195.700 |
| Agilisium Consulting LLC | 5 | $112.986 |
| LTIMindtree Limited | 4 | $138.232 |
| GlaxoSmithKline LLC | 4 | $141.190 |
| Berkeley Research Group, LLC | 4 | $280.000 |
| Bristol-Myers Squibb Company | 4 | $182.212 |
| Takeda Development Center Americas, Inc. | 4 | $195.000 |
| Standard & Poor's Financial Services LLC | 4 | $180.244 |
| Institutional Shareholder Services Inc. | 4 | $116.850 |
| Sanofi US Services Inc. | 3 | $147.000 |
| Guidehouse Inc. | 3 | $148.860 |
| The University of Chicago | 3 | $140.000 |
| National Australia Bank Limited | 3 | $230.000 |
| MG LLC | 3 | $147.559 |
| Liazon Corporation | 3 | $140.000 |
| Vitech Systems Group, Sub LLC | 3 | $195.000 |
| Infovision, Inc. | 3 | $140.000 |
| University Corporation for Atmospheric Research | 3 | $253.000 |
| Birlasoft Computer Corporation | 3 | $129.179 |
| Emd Millipore Corporation | 3 | $180.827 |
| Case Western Reserve University | 3 | $60.609 |
| University of Florida | 3 | $86.320 |
| KBRA Holdings, LLC | 3 | $148.304 |
| ITAllianz Inc. | 3 | — |
| Starcom Worldwide, Inc. | 3 | $128.000 |
| WHY Architecture Workshop Inc. | 3 | $203.000 |
| Gartner, Inc. | 3 | $165.531 |
| Mastek Inc. | 3 | $138.647 |
Theo bậc lương
| Mức lương | Lương trung vị |
|---|
| Cấp I (nhập môn) | $89.931 |
| Cấp II (có chuyên môn) | $143.100 |
| Cấp III (có kinh nghiệm) | $156.656 |
| Cấp IV (thành thạo toàn diện) | $179.000 |
Bộ Lao động đặt ra bốn mức lương phổ biến cho mỗi nghề nghiệp và khu vực, từ Cấp I (mới vào) đến Cấp IV (thành thạo hoàn toàn). Nhà tuyển dụng chọn mức phù hợp với yêu cầu công việc.
Theo năm tài chính
| Năm tài chính | LCA | Lương trung vị |
|---|
| Năm tài chính 2023 | 171 | $157.477 |
| Năm tài chính 2024 | 224 | $150.000 |
| Năm tài chính 2025 | 200 | $161.840 |
| Năm tài chính 2026 | 183 | $170.000 |
Thành phố
- New York, NY204
- Chicago, IL35
- Morrisville, NC27
- McLean, VA23
- Houston, TX22
- San Francisco, CA21
- Montvale, NJ18
- Boston, MA16
- Dallas, TX16
- Denver, CO15
- Cambridge, MA13
- Los Angeles, CA11
- Jersey City, NJ10
- Atlanta, GA8
- Austin, TX8
- Waltham, MA8
- Seattle, WA7
- Richardson, TX6
- San Jose, CA6
- Oak Brook, IL6
- Washington, DC6
- Federal Way, WA6
- Florham Park, NJ5
- Miami, FL5
- Irving, TX5
- Tampa, FL5
- Gaithersburg, MD5
- El Segundo, CA5
- Princeton, NJ5
- Woodland Hills, CA5
Mức lương là mức thấp nhất trong khoảng lương được đề nghị cho mỗi hồ sơ, quy đổi sang mức hàng năm; thống kê chỉ sử dụng các hồ sơ toàn thời gian đã được chứng nhận. LCA không phải là phê duyệt visa và một LCA có thể bao gồm nhiều vị trí. Nguồn: Bộ Lao động Hoa Kỳ, dữ liệu công bố LCA của OFLC, các năm tài chính 2023–2026 (quyết định mới nhất: 30 thg 6, 2026).