Dữ liệu lương H1B

Trang chủ › Chức danh › Senior Analyst

Senior Analyst: Mức lương H-1B

917 hồ sơ điều kiện lao động sử dụng chức danh Senior Analyst. Mức lương cơ bản trung vị được đề nghị $110.000; khoảng giữa $92.914–$127.123.

Đơn đăng ký (LCA)917
Mức lương trung vị được đề xuất$110.000
Nửa giữa của mức lương$92.914–$127.123
Phân vị thứ 10–90$80.000–$150.000

Luật sư di trú, nhà tuyển dụng hay nhà tuyển dụng? Đưa dịch vụ của bạn lên đầu trang này — $99 trong 30 ngày →

Nhà tuyển dụng

Nhà tuyển dụngLCALương trung vị
Wayfair LLC63$126.072
TransUnion LLC53$89.690
McKinsey & Company, Inc. United States47$135.000
Analysis Group, Inc.46$110.000
Compass Lexecon LLC25$116.000
National Economic Research Associates, Inc.18$127.000
Macquarie Global Services (USA) LLC15$112.000
Evercore Partners Services East LLC14$120.000
HCL America Inc13$65.354
Balyasny Asset Management, L.P.11$220.000
Kroll Bond Rating Agency, LLC11$78.000
Fitch Ratings, Inc.10$103.700
Merkle Inc.10$105.530
Vizient, Inc.9$93.375
Ugam Solutions, Inc.8$95.000
Airbnb, Inc.8$130.199
Health Advances, LLC8$111.509
New York Society for Relief of Ruptured & Crippled7$161.952
Procurement Advisors. LLC7$88.000
HR&A Advisors, Inc.7$105.100
MPG Operations LLC7$115.731
JustAnswer LLC6$108.150
GlobalLogic Inc.6$104.572
Electronic Arts Inc.6$123.379
United Rentals Inc.5$113.802
LYFT, Inc.5$128.000
Lending Science DM, Inc.5$84.864
ClearView Healthcare Partners, LLC5$115.000
RiskSpan, Inc.5$106.000
Coherent Economics, LLC5$109.000
Coho Climate Advisors LLC5$84.000
Macquarie America Holdings Inc.5$125.000
Hudson Americas L.P.4$137.500
Clark Construction Group, LLC4$97.500
Evalueserve, Inc4$77.000
The Gap, Inc.4$117.150
Rhodium Group, LLC4$109.516
The Carlyle Group Employee Co. LLC4$130.000
Everquote, Inc.4$96.543
Econsult Solutions, Inc.4$88.039
Cardlytics Inc.4$127.500
Diameter Capital Partners LP4$200.000
GroupM Worldwide, LLC4$74.882
Greensky Management Company LLC3$115.000
Pitney Bowes Inc.3$156.000
Invesco Group Services, Inc.3$132.500
City of Kansas City, Missouri3$71.616
DH Infrastructure, LLC3$82.000
Indxx, Inc3$94.750
ScottMadden, Inc.3$70.699
Ipsos MMA, Inc.3$91.908
Sunstone Asset Management, LP3$140.341
Arup US, Inc.3$108.800
Neuberger Berman Group LLC3$80.000
Rystad Energy, Inc.3$111.218
Upstart Network, Inc.3$151.700
Grain Group LLC3$80.000
ProcDNA, LLC3$90.000
Medicus Economics, LLC3$99.000
Whirlpool Corporation3$110.710

Theo bậc lương

Mức lươngLương trung vị
Cấp I (nhập môn)$95.000
Cấp II (có chuyên môn)$110.000
Cấp III (có kinh nghiệm)$121.220
Cấp IV (thành thạo toàn diện)$156.000

Bộ Lao động đặt ra bốn mức lương phổ biến cho mỗi nghề nghiệp và khu vực, từ Cấp I (mới vào) đến Cấp IV (thành thạo hoàn toàn). Nhà tuyển dụng chọn mức phù hợp với yêu cầu công việc.

Theo năm tài chính

Năm tài chínhLCALương trung vị
Năm tài chính 2023235$109.990
Năm tài chính 2024224$110.000
Năm tài chính 2025264$110.000
Năm tài chính 2026174$113.875

Thành phố

Mức lương là mức thấp nhất trong khoảng lương được đề nghị cho mỗi hồ sơ, quy đổi sang mức hàng năm; thống kê chỉ sử dụng các hồ sơ toàn thời gian đã được chứng nhận. LCA không phải là phê duyệt visa và một LCA có thể bao gồm nhiều vị trí. Nguồn: Bộ Lao động Hoa Kỳ, dữ liệu công bố LCA của OFLC, các năm tài chính 2023–2026 (quyết định mới nhất: 30 thg 6, 2026).