Trang chủ › Chức danh › Investment Banking Analyst
Investment Banking Analyst: Mức lương H-1B
270 hồ sơ điều kiện lao động sử dụng chức danh Investment Banking Analyst. Mức lương cơ bản trung vị được đề nghị $110.000; khoảng giữa $100.000–$125.000.
Đơn đăng ký (LCA)270
Mức lương trung vị được đề xuất$110.000
Nửa giữa của mức lương$100.000–$125.000
Phân vị thứ 10–90$85.000–$125.000
Nhà tuyển dụng
| Nhà tuyển dụng | LCA | Lương trung vị |
|---|---|---|
| Jefferies LLC | 46 | $110.000 |
| Citigroup Global Markets Inc. | 37 | $110.000 |
| JPMorgan Chase & Co. | 35 | $115.000 |
| LionTree LLC | 25 | $115.000 |
| Centerview Partners, LLC | 10 | $130.000 |
| Carbon Reduction Capital, LLC | 6 | $85.301 |
| Piper Sandler & Co. | 5 | $110.000 |
| Marathon Capital, LLC | 4 | $105.000 |
| Canaccord Genuity LLC | 3 | $100.000 |
| CIBC World Markets Corp. | 3 | $115.000 |
| D.A. Davidson & Co. | 3 | $105.000 |
| Ac Sunshine Securities LLC | 3 | $95.740 |
| Pacific Century Securities LLC | 3 | $86.382 |
| PWP Employer LP | 2 | $110.000 |
| Financial Technology Partners LP | 2 | $140.000 |
| Cbre, Inc. | 2 | $81.800 |
| RJM & Company LLC | 2 | $115.000 |
| Ef Hutton Partners, LLC | 2 | $100.000 |
| Oppenheimer & Co. Inc. | 2 | $95.000 |
| BroadSpan Capital LLC | 2 | $117.500 |
| Coady Diemar Partners | 2 | $90.000 |
| Meridian Capital LLC | 2 | $85.000 |
| Citibank, N.A. | 2 | $117.500 |
| Fortitude Advisors LLC | 2 | $102.500 |
| Robert W. Baird & Co. Incorporated | 2 | $125.000 |
| Howden Tiger Capital Markets & Advisory LLC | 2 | $165.000 |
| Ravinia Capital LLC. | 2 | $61.200 |
| Titan Partners Group LLC | 2 | $82.285 |
| Maxim Group LLC | 2 | $116.500 |
| Alantra LLC | 2 | $110.000 |
| Takenaka Partners LLC | 2 | $84.000 |
| GreenFront Energy Partners, LLC | 2 | $143.062 |
| Chardan Capital Markets, LLC | 1 | $200.000 |
| Scotia Capital (USA), Inc. | 1 | $115.000 |
| Viant Capital LLC | 1 | $90.000 |
| Aream Advisors LLC | 1 | $85.000 |
| B. Dyson Capital Advisors, division of Arcadia Securities | 1 | $110.000 |
| Guzman & Company | 1 | $85.000 |
| Guggenheim Securities, LLC | 1 | $125.000 |
| Barclays Capital Inc. | 1 | $110.000 |
| Mesirow Financial | 1 | $100.000 |
| Allen & Company LLC | 1 | $110.000 |
| Cascade Partners, LLC | 1 | $62.000 |
| Balmoral Advisors LLC | 1 | $85.000 |
| Hennepin Partners LLC | 1 | $90.000 |
| A.G.P. Alliance Global Partners, LLC. | 1 | $65.000 |
| Greenhill & Co., LLC | 1 | $85.000 |
| PT Financial Holdings, Inc. | 1 | $90.000 |
| Juno Capital Partners, LLC | 1 | $90.000 |
| Jett Capital Advisors LLC | 1 | $85.000 |
| CBRE Capital Advisors, Inc. | 1 | $100.000 |
| GLC Advisors & Co., LLC | 1 | $72.000 |
| GP Bullhound Inc. | 1 | $98.000 |
| Cantor Fitzgerald & Co. | 1 | $110.000 |
| Whitehall & Company LLC | 1 | $100.000 |
| Berkshire Global Advisors LP | 1 | $100.000 |
| GrowthPoint Technology Partners, LLC | 1 | $95.000 |
| Alantra Tech USA | 1 | $100.000 |
| Evros Group, LLC | 1 | $110.000 |
| American Trust Investment Services Inc | 1 | $96.000 |
Theo bậc lương
| Mức lương | Lương trung vị |
|---|---|
| Cấp I (nhập môn) | $110.000 |
| Cấp II (có chuyên môn) | $115.000 |
| Cấp III (có kinh nghiệm) | $117.500 |
| Cấp IV (thành thạo toàn diện) | $143.062 |
Bộ Lao động đặt ra bốn mức lương phổ biến cho mỗi nghề nghiệp và khu vực, từ Cấp I (mới vào) đến Cấp IV (thành thạo hoàn toàn). Nhà tuyển dụng chọn mức phù hợp với yêu cầu công việc.
Theo năm tài chính
| Năm tài chính | LCA | Lương trung vị |
|---|---|---|
| Năm tài chính 2023 | 67 | $110.000 |
| Năm tài chính 2024 | 71 | $110.000 |
| Năm tài chính 2025 | 64 | $110.000 |
| Năm tài chính 2026 | 54 | $115.000 |
Thành phố
- New York, NY172
- San Francisco, CA30
- Chicago, IL9
- Houston, TX7
- Las Vegas, NV3
- Seattle, WA3
- Orlando, FL3
- Brooklyn, NY3
- El Segundo, CA3
- Kansas City, MO2
- Minneapolis, MN2
- Miami, FL2
- Austin, TX2
- Pittsburgh, PA2
- Boston, MA2
- Jersey City, NJ2
- Los Angeles, CA2
- Richmond, VA2
- Burlingame, CA1
- Coral Gables, FL1
- Southfield, MI1
- Milwaukee, WI1
- Salt Lake City, UT1
- Denver, CO1
- Long Island City, NY1
- Queens, NY1
- Woodside, NY1
- Irvine, CA1
- Atlanta, GA1
- Birmingham, MI1
Mức lương là mức thấp nhất trong khoảng lương được đề nghị cho mỗi hồ sơ, quy đổi sang mức hàng năm; thống kê chỉ sử dụng các hồ sơ toàn thời gian đã được chứng nhận. LCA không phải là phê duyệt visa và một LCA có thể bao gồm nhiều vị trí. Nguồn: Bộ Lao động Hoa Kỳ, dữ liệu công bố LCA của OFLC, các năm tài chính 2023–2026 (quyết định mới nhất: 30 thg 6, 2026).