Trang chủ › Chức danh › Research Analyst
Research Analyst: Mức lương H-1B
964 hồ sơ điều kiện lao động sử dụng chức danh Research Analyst. Mức lương cơ bản trung vị được đề nghị $100.000; khoảng giữa $76.000–$155.000.
Đơn đăng ký (LCA)964
Mức lương trung vị được đề xuất$100.000
Nửa giữa của mức lương$76.000–$155.000
Phân vị thứ 10–90$63.042–$215.000
Luật sư di trú, nhà tuyển dụng hay nhà tuyển dụng? Đưa dịch vụ của bạn lên đầu trang này — $99 trong 30 ngày →
Nhà tuyển dụng
| Nhà tuyển dụng | LCA | Lương trung vị |
|---|
| Zifo Technologies, Inc | 184 | $84.752 |
| Cubist Systematic Strategies, LLC | 114 | $215.000 |
| Point72 Asset Management, L.P. | 63 | $182.500 |
| MPG Operations LLC | 41 | $118.248 |
| The Brattle Group | 41 | $95.520 |
| The University of Chicago | 23 | $60.000 |
| IHS Global Inc. | 19 | $83.000 |
| Trustees of the University of Pennsylvania | 12 | $97.103 |
| Indiana University Purdue University Indianapolis | 12 | $54.000 |
| Interpret, LLC | 9 | $60.174 |
| Aurora Energy Research LLC | 9 | $86.450 |
| Tanius Technology, LLC. | 6 | $130.000 |
| Highway Loss Data Institute | 6 | $80.900 |
| Fidelity Management & Research Company LLC | 6 | $128.336 |
| Invesco Group Services, Inc. | 5 | $125.000 |
| Citigroup Global Markets Inc. | 5 | $200.000 |
| University of Michigan | 5 | $60.838 |
| Tiger Global Management, LLC | 5 | $250.000 |
| Advancy Inc. | 5 | $100.000 |
| Markit North America, Inc. | 5 | $90.975 |
| AQR Capital Management, LLC | 5 | $130.000 |
| The Urban Institute | 5 | $62.000 |
| University of Kentucky | 4 | $49.484 |
| Research Foundation of CUNY | 4 | $72.714 |
| Point72, L.P. | 4 | $248.750 |
| AllianceBernstein L.P. | 4 | $175.000 |
| Independent Project Analysis, Inc. | 4 | $76.250 |
| Purdue University | 4 | $85.938 |
| Marshall Wace North America L.P. | 4 | $170.000 |
| Emft LLC | 4 | $63.773 |
| Tinno USA Inc | 3 | $67.600 |
| GRA, Incorporated | 3 | $58.198 |
| William Blair Investment Management, LLC | 3 | $179.600 |
| Baron Capital, Inc. | 3 | $250.000 |
| Neuberger Berman Group LLC | 3 | $105.000 |
| Marshall Wace North America LP | 3 | $150.000 |
| Ellington Management Group, LLC | 3 | $152.339 |
| Guidehouse Digital LLC | 3 | $65.000 |
| Peter G. Peterson Institute for International Economics | 3 | $60.000 |
| Equinox Partners Investment Management, LLC | 3 | $155.000 |
| Franchise Information Services, Inc. | 3 | $56.000 |
| SmithGeiger, LLC | 3 | $73.500 |
| Artisan Partners Limited Partnership | 3 | $162.794 |
| Fidelity Management & Research Company LLC d/b/a Fidelity Investments | 3 | $157.394 |
| Coherent Economics, LLC | 3 | $98.000 |
| Ayrton Capital LLC | 2 | $110.866 |
| University of Maine | 2 | $60.636 |
| Western University of Health Sciences | 2 | $77.514 |
| Simons Foundation | 2 | $67.500 |
| Clark University | 2 | $74.495 |
| The Brookings Institution | 2 | $54.477 |
| Hood River Capital Management LLC | 2 | $200.000 |
| Thinc Strategy Inc | 2 | — |
| Grantham, Mayo, Van Otterloo & Co. LLC | 2 | $155.000 |
| The Hanover Research Council LLC | 2 | $69.500 |
| University of Miami | 2 | $64.505 |
| Diamond Hill Capital Management, Inc. | 2 | $150.000 |
| Suffolk University | 2 | $70.350 |
| Schafer Cullen Capital Management, Inc. | 2 | $380.000 |
| Scharf Investments, LLC | 2 | $160.000 |
Theo bậc lương
| Mức lương | Lương trung vị |
|---|
| Cấp I (nhập môn) | $75.000 |
| Cấp II (có chuyên môn) | $95.618 |
| Cấp III (có kinh nghiệm) | $150.000 |
| Cấp IV (thành thạo toàn diện) | $200.000 |
Bộ Lao động đặt ra bốn mức lương phổ biến cho mỗi nghề nghiệp và khu vực, từ Cấp I (mới vào) đến Cấp IV (thành thạo hoàn toàn). Nhà tuyển dụng chọn mức phù hợp với yêu cầu công việc.
Theo năm tài chính
| Năm tài chính | LCA | Lương trung vị |
|---|
| Năm tài chính 2023 | 192 | $94.350 |
| Năm tài chính 2024 | 250 | $95.350 |
| Năm tài chính 2025 | 282 | $100.000 |
| Năm tài chính 2026 | 200 | $117.346 |
Thành phố
- New York, NY318
- Chicago, IL59
- Cambridge, MA47
- Cary, NC47
- Boston, MA44
- Washington, DC26
- San Francisco, CA18
- Austin, TX16
- Indianapolis, IN16
- Houston, TX15
- Arlington, VA13
- Philadelphia, PA12
- North Chicago, IL12
- Stamford, CT11
- Tarrytown, NY11
- Santa Clara, CA8
- Culver City, CA7
- Los Angeles, CA7
- Baltimore, MD6
- Miami, FL6
- Greenwich, CT6
- Lexington, MA6
- Worcester, MA5
- Ann Arbor, MI5
- South San Francisco, CA5
- Brooklyn, NY5
- Research Triangle Park, NC5
- Waltham, MA5
- Lexington, KY4
- Jersey City, NJ4
Mức lương là mức thấp nhất trong khoảng lương được đề nghị cho mỗi hồ sơ, quy đổi sang mức hàng năm; thống kê chỉ sử dụng các hồ sơ toàn thời gian đã được chứng nhận. LCA không phải là phê duyệt visa và một LCA có thể bao gồm nhiều vị trí. Nguồn: Bộ Lao động Hoa Kỳ, dữ liệu công bố LCA của OFLC, các năm tài chính 2023–2026 (quyết định mới nhất: 30 thg 6, 2026).