Trang chủ › Nhà tuyển dụng › Fidelity Management & Research Company LLC
Fidelity Management & Research Company LLC: Lương và tài trợ H-1B
Fidelity Management & Research Company LLC đã nộp 68 hồ sơ điều kiện lao động cho visa H-1B và các loại liên quan trong các năm tài chính 2023–2026; đã chứng nhận: 68. Mức lương trung vị được đề nghị: $113.547.
Fidelity Management & Research Company LLC có tài trợ visa H-1B không?
Fidelity Management & Research Company LLC đã nộp 68 hồ sơ điều kiện lao động trong các năm tài chính 2023–2026, hồ sơ mới nhất nộp vào 5 thg 12, 2024. LCA là bước đầu tiên trong quy trình xin visa H-1B, nên nhà tuyển dụng đã hoặc đang chuẩn bị tài trợ cho nhân viên H-1B; điều này không đảm bảo tài trợ cho bất kỳ vị trí cụ thể nào. Hãy kiểm tra các tin tuyển dụng của chính nhà tuyển dụng.
Mức lương theo chức danh
| Chức danh | LCA | Lương trung vị |
|---|---|---|
| AM Quantitative Analyst II | 7 | $136.427 |
| Research Analyst | 6 | $128.336 |
| AM Quantitative Analyst I | 6 | $121.108 |
| Portfolio Analyst | 4 | $132.704 |
| Quantitative Research Associate | 4 | $59.498 |
| Quantitative Analyst | 3 | $124.426 |
| AM Quantitative Associate | 3 | $85.925 |
| Director, Quantitative Research Services | 3 | $124.426 |
| Senior Manager, Data Analytics and Insights | 2 | $96.938 |
| Fixed Income Quantitative Analyst | 2 | $82.430 |
| Quantitative Analyst II - Asset Management | 1 | $133.370 |
| Equity Portfolio Manager II | 1 | $202.301 |
| Analyst, Quant Data Analytics and Insights | 1 | $54.475 |
| Manager, Risk Operations | 1 | $85.280 |
| Analyst, Quantative Data Analytics and Insights | 1 | $82.555 |
| Director, Quantitative Analyst | 1 | $125.445 |
| Equity Fundamental Research Analyst III | 1 | $125.445 |
| Quantitative Equity Research Analyst | 1 | $106.538 |
| AM Quantitative Analyst III | 1 | $125.445 |
| Director, Advisory Risk | 1 | $117.164 |
| Senior Data Engineer | 1 | $102.690 |
| Senior Financial Analyst | 1 | $90.688 |
| Director, Investment Architecture | 1 | $150.675 |
| Senior Manager, Quant Data Analytics and Insights | 1 | $103.418 |
| Quantitative Analyst II | 1 | $103.418 |
| Equity Trader II | 1 | $113.547 |
| Quantitative Research Rotation Associate | 1 | $90.688 |
| Quantitative Analyst I | 1 | $124.426 |
| Investment Risk Management Analyst | 1 | $67.808 |
| Senior Manager, Finance | 1 | $88.774 |
| Analyst, Quantitative Data Analytics and Insights | 1 | $79.914 |
| Equity Sector Specialist II | 1 | $101.639 |
| AM Quantitative Analyst | 1 | $136.427 |
| Senior Investment Data Analyst | 1 | $87.152 |
| Senior Quantitative Specialist | 1 | $104.395 |
| Director, Data Science | 1 | $153.566 |
| Executive Vice President, Portfolio Management | 1 | $171.454 |
| Senior Portfolio Manager | 1 | $157.394 |
Hồ sơ theo năm tài chính
| Năm tài chính | LCA | Lương trung vị |
|---|---|---|
| Năm tài chính 2023 | 24 | $110.406 |
| Năm tài chính 2024 | 36 | $113.547 |
| Năm tài chính 2025 | 8 | $141.274 |
Các mức lương phổ biến
- Cấp I (nhập môn)12%
- Cấp II (có chuyên môn)20%
- Cấp III (có kinh nghiệm)27%
- Cấp IV (thành thạo toàn diện)41%
Bộ Lao động đặt ra bốn mức lương phổ biến cho mỗi nghề nghiệp và khu vực, từ Cấp I (mới vào) đến Cấp IV (thành thạo hoàn toàn). Nhà tuyển dụng chọn mức phù hợp với yêu cầu công việc.
Địa điểm làm việc
Nghề nghiệp
- Financial and Investment Analysts39
- Financial Quantitative Analysts13
- Operations Research Analysts7
- Data Scientists4
- Financial Managers1
- Statisticians1
- Management Analysts1
- Software Developers1
- Computer and Information Systems Managers1
Hồ sơ mới nhất
| Chức danh | Lương cơ bản | Địa điểm | Đã nộp | Ngày bắt đầu | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|
| Portfolio Analyst | $128.981–$157.394 Cấp III | Merrimack, NH | 5 thg 12, 2024 | 2 thg 5, 2025 | Đã chứng nhận |
| Senior Quantitative Specialist | $104.395–$154.000 Cấp III | Boston, MA | 4 thg 12, 2024 | 16 thg 5, 2025 | Đã chứng nhận |
| Senior Manager, Data Analytics and Insights | $104.395–$154.500 Cấp III | Boston, MA | 21 thg 11, 2024 | 25 thg 11, 2024 | Đã chứng nhận |
| Director, Data Science | $153.566–$200.000 Cấp IV | Boston, MA | 8 thg 11, 2024 | 11 thg 11, 2024 | Đã chứng nhận |
| Executive Vice President, Portfolio Management | $171.454–$285.000 Cấp IV | San Francisco, CA | 6 thg 11, 2024 | 11 thg 4, 2025 | Đã chứng nhận |
| AM Quantitative Analyst I | $83.803–$155.000 Cấp II | Boston, MA | 22 thg 10, 2024 | 21 thg 3, 2025 | Đã chứng nhận |
| Senior Portfolio Manager | $157.394–$235.000 Cấp IV | Boston, MA | 11 thg 10, 2024 | 21 thg 10, 2024 | Đã chứng nhận |
| Quantitative Analyst | $157.394–$175.000 Cấp IV | Boston, MA | 3 thg 10, 2024 | 21 thg 3, 2025 | Đã chứng nhận |
| Quantitative Research Associate | $63.211–$130.000 Cấp I | Boston, MA | 20 thg 9, 2024 | 1 thg 10, 2024 | Đã chứng nhận |
| Quantitative Research Associate | $64.126–$130.000 Cấp I | Boston, MA | 12 thg 9, 2024 | 1 thg 10, 2024 | Đã chứng nhận |
| Analyst, Quantitative Data Analytics and Insights | $79.914–$125.819 Cấp I | Boston, MA | 3 thg 9, 2024 | 1 thg 10, 2024 | Đã chứng nhận |
| Research Analyst | $171.454–$260.000 Cấp IV | San Francisco, CA | 7 thg 8, 2024 | 2 thg 9, 2024 | Đã chứng nhận |
| Equity Sector Specialist II | $101.639–$135.000 | Boston, MA | 9 thg 7, 2024 | 2 thg 1, 2025 | Đã chứng nhận |
| AM Quantitative Analyst | $136.427–$195.000 Cấp IV | Merrimack, NH | 28 thg 6, 2024 | 8 thg 7, 2024 | Đã chứng nhận |
| Senior Investment Data Analyst | $87.152–$116.501 Cấp II | Westlake, TX | 28 thg 6, 2024 | 26 thg 12, 2024 | Đã chứng nhận |
| Portfolio Analyst | $136.427–$160.000 Cấp IV | Merrimack, NH | 25 thg 6, 2024 | 25 thg 12, 2024 | Đã chứng nhận |
| Fixed Income Quantitative Analyst | $82.430–$135.000 Cấp II | Merrimack, NH | 18 thg 6, 2024 | 24 thg 6, 2024 | Đã chứng nhận |
| Fixed Income Quantitative Analyst | $82.430–$135.000 Cấp II | Merrimack, NH | 17 thg 6, 2024 | 24 thg 6, 2024 | Đã chứng nhận |
| Quantitative Analyst II | $103.418–$175.000 Cấp III | Merrimack, NH | 30 thg 5, 2024 | 19 thg 11, 2024 | Đã chứng nhận |
| Portfolio Analyst | $136.427–$146.427 Cấp IV | Merrimack, NH | 17 thg 5, 2024 | 1 thg 10, 2024 | Đã chứng nhận |
| Equity Trader II | $113.547–$175.000 Cấp III | Boston, MA | 8 thg 5, 2024 | 1 thg 11, 2024 | Đã chứng nhận |
| Quantitative Research Rotation Associate | $90.688–$136.427 Cấp II | Boston, MA | 7 thg 5, 2024 | 1 thg 10, 2024 | Đã chứng nhận |
| AM Quantitative Analyst I | $101.639–$130.000 | Boston, MA | 6 thg 5, 2024 | 1 thg 10, 2024 | Đã chứng nhận |
| Research Analyst | $113.547–$210.000 Cấp III | Boston, MA | 2 thg 5, 2024 | 1 thg 10, 2024 | Đã chứng nhận |
| Research Analyst | $113.547–$210.000 Cấp III | Boston, MA | 30 thg 4, 2024 | 1 thg 10, 2024 | Đã chứng nhận |
| Quantitative Analyst I | $124.426–$145.000 Cấp IV | Boston, MA | 24 thg 4, 2024 | 1 thg 10, 2024 | Đã chứng nhận |
| Investment Risk Management Analyst | $67.808–$90.688 Cấp I | Boston, MA | 19 thg 4, 2024 | 1 thg 10, 2024 | Đã chứng nhận |
| Senior Manager, Finance | $88.774–$139.800 Cấp III | Boston, MA | 11 thg 4, 2024 | 4 thg 10, 2024 | Đã chứng nhận |
| AM Quantitative Analyst I | $136.427–$175.000 Cấp IV | Boston, MA | 8 thg 4, 2024 | 27 thg 9, 2024 | Đã chứng nhận |
| Director, Quantitative Research Services | $104.062–$175.000 Cấp IV | Merrimack, NH | 2 thg 4, 2024 | 1 thg 10, 2024 | Đã chứng nhận |
| Research Analyst | $143.125–$220.000 Cấp III | Boston, MA | 22 thg 3, 2024 | 8 thg 4, 2024 | Đã chứng nhận |
| Director, Quantitative Research Services | $136.427–$162.000 Cấp IV | Boston, MA | 5 thg 2, 2024 | 5 thg 2, 2024 | Đã chứng nhận |
| AM Quantitative Analyst I | $105.790–$135.000 | Boston, MA | 1 thg 2, 2024 | 5 thg 2, 2024 | Đã chứng nhận |
| Senior Manager, Quant Data Analytics and Insights | $103.418–$146.000 Cấp III | Boston, MA | 24 thg 1, 2024 | 25 thg 1, 2024 | Đã chứng nhận |
| Director, Quantitative Research Services | $124.426–$175.000 Cấp IV | Boston, MA | 5 thg 1, 2024 | 6 thg 7, 2024 | Đã chứng nhận |
| AM Quantitative Analyst I | $136.427–$178.000 Cấp IV | Boston, MA | 11 thg 12, 2023 | 8 thg 1, 2024 | Đã chứng nhận |
| Senior Data Engineer | $102.690–$123.614 Cấp II | Chicago, IL | 7 thg 12, 2023 | 18 thg 12, 2023 | Đã chứng nhận |
| AM Quantitative Analyst II | $144.040–$175.000 bán thời gian · Cấp IV | Merrimack, NH | 6 thg 12, 2023 | 11 thg 12, 2023 | Đã chứng nhận |
| Senior Financial Analyst | $90.688–$113.547 Cấp II | Boston, MA | 29 thg 11, 2023 | 4 thg 12, 2023 | Đã chứng nhận |
| AM Quantitative Analyst II | $136.427–$175.000 Cấp IV | Merrimack, NH | 15 thg 11, 2023 | 27 thg 11, 2023 | Đã chứng nhận |
| Quantitative Analyst | $124.426–$150.000 Cấp IV | Boston, MA | 10 thg 11, 2023 | 27 thg 11, 2023 | Đã chứng nhận |
| AM Quantitative Analyst II | $136.427–$175.000 Cấp IV | Merrimack, NH | 10 thg 11, 2023 | 21 thg 11, 2023 | Đã chứng nhận |
| Director, Investment Architecture | $150.675–$179.587 Cấp II | Boston, MA | 9 thg 11, 2023 | 11 thg 12, 2023 | Đã chứng nhận |
| AM Quantitative Analyst II | $136.427–$175.000 Cấp IV | Merrimack, NH | 28 thg 9, 2023 | 28 thg 10, 2023 | Đã chứng nhận |
| AM Quantitative Analyst II | $143.125–$173.555 Cấp III | Merrimack, NH | 21 thg 9, 2023 | 28 thg 10, 2023 | Đã chứng nhận |
| Director, Advisory Risk | $117.164–$143.000 | Boston, MA | 11 thg 9, 2023 | 18 thg 9, 2023 | Đã chứng nhận |
| AM Quantitative Analyst II | $113.547–$175.000 Cấp III | Boston, MA | 6 thg 9, 2023 | 18 thg 9, 2023 | Đã chứng nhận |
| AM Quantitative Analyst I | $136.427–$146.427 Cấp IV | Boston, MA | 5 thg 9, 2023 | 11 thg 9, 2023 | Đã chứng nhận |
| Research Analyst | $143.125–$215.000 Cấp III | Boston, MA | 31 thg 8, 2023 | 1 thg 10, 2023 | Đã chứng nhận |
| AM Quantitative Analyst II | $113.547–$175.000 Cấp III | Boston, MA | 16 thg 8, 2023 | 28 thg 8, 2023 | Đã chứng nhận |
| AM Quantitative Associate | $85.925–$125.445 Cấp II | Boston, MA | 14 thg 6, 2023 | 1 thg 10, 2023 | Đã chứng nhận |
| AM Quantitative Associate | $85.925–$125.445 Cấp II | Boston, MA | 8 thg 5, 2023 | 1 thg 10, 2023 | Đã chứng nhận |
| Equity Portfolio Manager II | $202.301–$285.000 E-3 · Cấp IV | Boston, MA | 5 thg 5, 2023 | 9 thg 9, 2023 | Đã chứng nhận |
| Quantitative Research Associate | $55.786–$125.000 Cấp I | Boston, MA | 5 thg 5, 2023 | 1 thg 10, 2023 | Đã chứng nhận |
| AM Quantitative Associate | $101.587–$145.038 Cấp II | Boston, MA | 27 thg 4, 2023 | 1 thg 10, 2023 | Đã chứng nhận |
| Manager, Risk Operations | $85.280–$112.382 Cấp II | Boston, MA | 20 thg 4, 2023 | 1 thg 10, 2023 | Đã chứng nhận |
| Analyst, Quant Data Analytics and Insights | $54.475–$106.995 Cấp I | Boston, MA | 20 thg 4, 2023 | 1 thg 10, 2023 | Đã chứng nhận |
| Quantitative Research Associate | $54.475–$125.000 Cấp I | Boston, MA | 19 thg 4, 2023 | 1 thg 10, 2023 | Đã chứng nhận |
| Director, Quantitative Analyst | $125.445–$160.000 Cấp IV | Boston, MA | 10 thg 4, 2023 | 24 thg 4, 2023 | Đã chứng nhận |
| Analyst, Quantative Data Analytics and Insights | $82.555–$101.026 Cấp I | Boston, MA | 10 thg 4, 2023 | 1 thg 10, 2023 | Đã chứng nhận |
| Equity Fundamental Research Analyst III | $125.445–$245.000 Cấp IV | Boston, MA | 7 thg 4, 2023 | 28 thg 9, 2023 | Đã chứng nhận |
| Quantitative Equity Research Analyst | $106.538–$175.000 Cấp IV | Boston, MA | 5 thg 4, 2023 | 1 thg 5, 2023 | Đã chứng nhận |
| AM Quantitative Analyst III | $125.445–$195.000 Cấp IV | Merrimack, NH | 31 thg 3, 2023 | 5 thg 9, 2023 | Đã chứng nhận |
| Quantitative Analyst | $107.266–$175.000 Cấp III | Merrimack, NH | 20 thg 3, 2023 | 3 thg 4, 2023 | Đã chứng nhận |
| Quantitative Analyst II - Asset Management | $133.370–$175.000 Cấp III | Boston, MA | 8 thg 2, 2023 | 20 thg 7, 2023 | Đã chứng nhận |
| Senior Manager, Data Analytics and Insights | $89.482–$142.000 Cấp III | Boston, MA | 30 thg 12, 2022 | 3 thg 1, 2023 | Đã chứng nhận |
| Portfolio Analyst | $125.445–$145.000 Cấp IV | Merrimack, NH | 19 thg 12, 2022 | 23 thg 1, 2023 | Đã chứng nhận |
| Research Analyst | $85.925–$130.000 Cấp II | Boston, MA | 13 thg 10, 2022 | 6 thg 11, 2022 | Đã chứng nhận |
Mức lương là mức thấp nhất trong khoảng lương được đề nghị cho mỗi hồ sơ, quy đổi sang mức hàng năm; thống kê chỉ sử dụng các hồ sơ toàn thời gian đã được chứng nhận. LCA không phải là phê duyệt visa và một LCA có thể bao gồm nhiều vị trí. Nguồn: Bộ Lao động Hoa Kỳ, dữ liệu công bố LCA của OFLC, các năm tài chính 2023–2026 (quyết định mới nhất: 30 thg 6, 2026).