Dữ liệu lương H1B

Trang chủ › Chức danh › Sr. Financial Analyst

Sr. Financial Analyst: Mức lương H-1B

149 hồ sơ điều kiện lao động sử dụng chức danh Sr. Financial Analyst. Mức lương cơ bản trung vị được đề nghị $100.000; khoảng giữa $90.677–$120.000.

Đơn đăng ký (LCA)149
Mức lương trung vị được đề xuất$100.000
Nửa giữa của mức lương$90.677–$120.000
Phân vị thứ 10–90$78.146–$133.257

Luật sư di trú, nhà tuyển dụng hay nhà tuyển dụng? Đưa dịch vụ của bạn lên đầu trang này — $99 trong 30 ngày →

Nhà tuyển dụng

Nhà tuyển dụngLCALương trung vị
Mattel HQ, Inc.9$120.000
Home Depot Management Company LLC6$110.000
Visa U.S.A. Inc.6$142.958
Micron Technology, Inc.4$100.264
Thermo Fisher Scientific Inc.4$98.259
CIBC Bank USA4$77.414
Kettering Medical Center4$76.573
Pure Storage, Inc.3$105.000
Data Axle, Inc.3$75.000
Mattel Sales Corp.3$123.216
United Rentals Inc.3$105.000
Risk Management Solutions, Inc.2$100.000
Advanced Micro Devices, Inc.2$100.000
Sotheby's, Inc.2$87.750
13 Scents Inc.2$100.000
State University of New York - Maritime College2$96.425
HW Management, Inc.2$94.203
7-Eleven, Inc.2$86.570
QuantumScape Battery, Inc.2$148.647
Glanbia Nutritionals Services, LLC2$107.646
Jacobs Engineering Group Inc.2$95.196
Lawrence Berkeley National Laboratory2$125.484
LG Electronics U.S.A., Inc.2$83.000
Standex Electronics, Inc.2$125.000
Sri Technologies, Inc.2$117.000
DoubleVerify Inc.1$85.050
VCA Inc.1$110.000
Whirlpool Corporation1—
Johnson Controls, Inc.1$83.907
CrowdStrike, Inc.1$110.000
Public Health Trust of Dade County, Florida1$93.600
NxStage Medical, Inc., a Fresenius Medical Care N.A. company1$102.000
Rolls-Royce Solutions America Inc.1$94.031
KLA Corporation1$106.725
Scopia Capital Management LP1$160.000
Telenav, Inc.1$118.643
Sunnova Energy Corporation1$85.000
Samsung Semiconductor, Inc.1$118.792
Adobe Inc.1$120.000
BakeMark USA LLC1$62.234
Zurn Industries, LLC1$81.578
Domaine Serene Vineyards and Winery Inc.1$105.000
AAMP of Flordia, Inc.1$120.000
Domaine Serene1—
Bayview Asset Management, LLC1$114.990
Populus Financial Group, Inc. (f/k/a ACE Cash Express, Inc.)1$75.000
Southwest Business Corporation1$88.712
Marlabs LLC1$91.000
Cricut, Inc.1$112.500
Harrington Industrial Plastics, LLC1$110.000
Blue Yonder, Inc.1$97.968
University of Miami1$70.195
OKC USA Holding Inc.1$140.000
Disruptive Tech Solutions, Inc.1$87.755
Hall Phoenix/Inwood Ltd.1$101.900
Innovative Partnerships Group1$110.700
Fresh Express Incorporated1$85.000
Perfume Worldwide, Inc1$95.000
Innovative Partnership Group1$110.700
A-Max Insurance Services Inc1$130.000

Theo bậc lương

Mức lươngLương trung vị
Cấp I (nhập môn)$89.948
Cấp II (có chuyên môn)$94.602
Cấp III (có kinh nghiệm)$120.000
Cấp IV (thành thạo toàn diện)$121.519

Bộ Lao động đặt ra bốn mức lương phổ biến cho mỗi nghề nghiệp và khu vực, từ Cấp I (mới vào) đến Cấp IV (thành thạo hoàn toàn). Nhà tuyển dụng chọn mức phù hợp với yêu cầu công việc.

Theo năm tài chính

Năm tài chínhLCALương trung vị
Năm tài chính 202326$105.862
Năm tài chính 202439$96.782
Năm tài chính 202542$98.060
Năm tài chính 202634$105.000

Thành phố

Mức lương là mức thấp nhất trong khoảng lương được đề nghị cho mỗi hồ sơ, quy đổi sang mức hàng năm; thống kê chỉ sử dụng các hồ sơ toàn thời gian đã được chứng nhận. LCA không phải là phê duyệt visa và một LCA có thể bao gồm nhiều vị trí. Nguồn: Bộ Lao động Hoa Kỳ, dữ liệu công bố LCA của OFLC, các năm tài chính 2023–2026 (quyết định mới nhất: 30 thg 6, 2026).