Dữ liệu lương H1B

Trang chủ › Chức danh › Architect

Architect: Mức lương H-1B

12.789 hồ sơ điều kiện lao động sử dụng chức danh Architect. Mức lương cơ bản trung vị được đề nghị $82.118; khoảng giữa $74.880–$94.765.

Đơn đăng ký (LCA)12.789
Mức lương trung vị được đề xuất$82.118
Nửa giữa của mức lương$74.880–$94.765
Phân vị thứ 10–90$70.075–$126.320

Luật sư di trú, nhà tuyển dụng hay nhà tuyển dụng? Đưa dịch vụ của bạn lên đầu trang này — $99 trong 30 ngày →

Nhà tuyển dụng

Nhà tuyển dụngLCALương trung vị
Tata Consultancy Services Limited11.306$80.704
NVIDIA Corporation211$181.293
Core Tech Construction Corporation51$77.000
Brillio, LLC47$115.000
HTC Global Services Inc.47$108.534
M. Arthur Gensler Jr. & Associates, Inc.36$89.401
Kaar Technologies, Inc.33$108.122
Sapient Corporation28$158.300
Birlasoft Inc28$108.514
TransUnion LLC26$133.640
Optum Services, Inc.25$133.182
SLK America Inc24$84.485
Birlasoft Solutions, Inc.18$107.630
Photon Infotech, Inc.14$123.450
Hellmuth, Obata & Kassabaum, Inc.14$88.000
Infogain Corporation14$116.174
GlobalLogic Inc.14$112.975
Saama Technologies, LLC11$125.000
Mphasis Corporation10$155.000
Happiest Minds Technologies Ltd.9$82.000
Infotran Engineers & Architects, P.C.9$87.589
InfoCepts, LLC8$141.189
Harman Connected Services Inc8$116.903
Indotronix International Corporation7$151.840
Tesla, Inc.7$120.500
Specialist Resources Global, Inc.7$142.940
HDR Architecture, Inc.7$111.114
Akamai Technologies, Inc.6$187.500
K-Makin Technologies, Inc.6$98.904
Datametica Solutions Inc.6$130.000
Core Tech International Corporation6$100.000
Champlin/Haupt Architects, Inc.6$62.504
IBM Corporation5$92.456
Nbbj LP5$77.542
WSP USA Inc.5$83.450
Corgan Associates, Inc.5$92.050
Arquitectonica International Corporation5$74.999
Perkins & Will, Inc.5$71.781
TCT General Contractors Inc5$82.576
Nisum Technologies Inc.5$176.867
Mindsprint Inc.5$126.200
Envestnet Financial Technologies, Inc.5$161.091
Innova Solutions, Inc.5$123.656
Gresham Smith5$84.989
Presidio Networked Solutions, LLC5$153.000
Sapphire Software Solutions, Inc.5$84.000
MiniSoft Technologies LLC5$86.403
Pacific Federal Management, Inc.4$50.403
Bme & Son's, Inc.4$48.630
Zynga, Inc.4$187.934
AVIO Consulting, LLC4$127.878
Marpillero Pollak Architects4$66.498
Shepley Bulfinch Richardson & Abbott Inc.4$73.111
Tyler Technologies, Inc.4$158.172
GR8 Remodel, LLC4$65.936
Instellars Global Consulting Inc4$94.250
Sigma Construction, Inc.4$88.300
Concept Software & Services Inc4$88.773
Infostretch Corporation4$141.918
Hexaware Technologies, Inc.4$103.969

Theo bậc lương

Mức lươngLương trung vị
Cấp I (nhập môn)$67.434
Cấp II (có chuyên môn)$78.478
Cấp III (có kinh nghiệm)$108.243
Cấp IV (thành thạo toàn diện)$144.310

Bộ Lao động đặt ra bốn mức lương phổ biến cho mỗi nghề nghiệp và khu vực, từ Cấp I (mới vào) đến Cấp IV (thành thạo hoàn toàn). Nhà tuyển dụng chọn mức phù hợp với yêu cầu công việc.

Theo năm tài chính

Năm tài chínhLCALương trung vị
Năm tài chính 20233.403$74.880
Năm tài chính 20244.219$78.478
Năm tài chính 20253.727$85.634
Năm tài chính 20261.291$93.538

Thành phố

Mức lương là mức thấp nhất trong khoảng lương được đề nghị cho mỗi hồ sơ, quy đổi sang mức hàng năm; thống kê chỉ sử dụng các hồ sơ toàn thời gian đã được chứng nhận. LCA không phải là phê duyệt visa và một LCA có thể bao gồm nhiều vị trí. Nguồn: Bộ Lao động Hoa Kỳ, dữ liệu công bố LCA của OFLC, các năm tài chính 2023–2026 (quyết định mới nhất: 30 thg 6, 2026).