Dữ liệu lương H1B

Trang chủ › Chức danh › Senior Software Engineer

Senior Software Engineer: Mức lương H-1B

29.408 hồ sơ điều kiện lao động sử dụng chức danh Senior Software Engineer. Mức lương cơ bản trung vị được đề nghị $143.600; khoảng giữa $124.216–$172.000.

Đơn đăng ký (LCA)29.408
Mức lương trung vị được đề xuất$143.600
Nửa giữa của mức lương$124.216–$172.000
Phân vị thứ 10–90$108.971–$204.000

Luật sư di trú, nhà tuyển dụng hay nhà tuyển dụng? Đưa dịch vụ của bạn lên đầu trang này — $99 trong 30 ngày →

Nhà tuyển dụng

Nhà tuyển dụngLCALương trung vị
Wal-Mart Associates, Inc.2.718$150.080
U.S. Bank National Association579$133.944
Optum Services, Inc.571$122.741
Bloomberg L.P.504$151.819
Lowe's Companies, Inc.451$128.232
Intuit Inc.356$156.000
Google LLC352$220.000
ServiceNow, Inc.315$155.650
Uber Technologies, Inc.306$185.900
The MathWorks, Inc.287$142.141
Mastercard Technologies, LLC280$115.000
Snowflake Inc.269$200.000
Qualcomm Technologies, Inc.265$121.597
General Motors227$145.754
GlobalLogic Inc.213$115.336
Roblox Corporation203$250.200
Mastercard International Incorporated199$112.000
Humana Inc.180$128.566
Airbnb, Inc.175$185.000
EPAM Systems Inc.164$113.000
Roku, Inc.162$226.158
J.B. Hunt Transport, Inc.156$135.000
Confluent, Inc.128$186.946
PayPal, Inc.126$176.740
Deere & Company123$128.960
Maplebear Inc.116$200.000
Robinhood Markets, Inc.112$200.932
Publix Super Markets, Inc.111$147.862
Cox Automotive Corporate Services, LLC109$138.988
Northwestern Mutual Life Insurance Company105$134.332
Microsoft Corporation102$182.822
At&t Services, Inc.99$150.000
Social Finance, LLC98$200.000
Atlassian US, Inc.98$199.534
Databricks, Inc.97$175.000
Coinbase, Inc.97$212.500
Randstad Digital, LLC95$140.000
Global Sumi Technologies Inc91$101.000
Capital One Services, LLC88$125.288
Indeed, Inc.88$158.000
Atos Syntel Inc87$90.000
Qualcomm Innovation Center, Inc.82$121.597
Ford Motor Company82$132.350
Red Hat, Inc.82$140.000
Zoox Inc.81$213.512
Sirius XM Radio Inc.81$140.000
Rocket Mortgage, LLC79$120.349
Macy's Systems & Technology, Inc.79$136.300
Chime Financial, Inc.78$225.000
Cotiviti, Inc.78$123.860
Rubrik, Inc.77$200.000
Marriott International, Inc.76$155.000
Citizens Financial Group, Inc.74$125.861
DocuSign Inc.74$190.486
American Express Travel Related Services Company, Inc.74$165.763
Datadog, Inc.72$225.000
The Kroger Company69$130.000
Qualcomm Atheros, Inc.68$138.062
Webilent Technology, Inc.65$101.500
Cloud Software Group, Inc.63$160.000

Theo bậc lương

Mức lươngLương trung vị
Cấp I (nhập môn)$107.640
Cấp II (có chuyên môn)$120.000
Cấp III (có kinh nghiệm)$144.060
Cấp IV (thành thạo toàn diện)$168.300

Bộ Lao động đặt ra bốn mức lương phổ biến cho mỗi nghề nghiệp và khu vực, từ Cấp I (mới vào) đến Cấp IV (thành thạo hoàn toàn). Nhà tuyển dụng chọn mức phù hợp với yêu cầu công việc.

Theo năm tài chính

Năm tài chínhLCALương trung vị
Năm tài chính 20237.681$134.992
Năm tài chính 20247.443$142.000
Năm tài chính 20258.080$147.846
Năm tài chính 20265.451$152.907

Thành phố

Mức lương là mức thấp nhất trong khoảng lương được đề nghị cho mỗi hồ sơ, quy đổi sang mức hàng năm; thống kê chỉ sử dụng các hồ sơ toàn thời gian đã được chứng nhận. LCA không phải là phê duyệt visa và một LCA có thể bao gồm nhiều vị trí. Nguồn: Bộ Lao động Hoa Kỳ, dữ liệu công bố LCA của OFLC, các năm tài chính 2023–2026 (quyết định mới nhất: 30 thg 6, 2026).