Dữ liệu lương H1B

Trang chủ › Nghề nghiệp › Electronics Engineers, Except Computer

Electronics Engineers, Except Computer: Mức lương H-1B

Phân loại nghề nghiệp tiêu chuẩn 17-2072. 29.524 hồ sơ điều kiện lao động; mức lương cơ bản trung vị được đề nghị $139.000, khoảng giữa $115.582–$166.941.

Đơn đăng ký (LCA)29.524
Mức lương trung vị được đề xuất$139.000
Nửa giữa của mức lương$115.582–$166.941
Phân vị thứ 10–90$100.807–$195.518

Theo bậc lương

Mức lươngLCALương trung vị
Cấp I (nhập môn)2.106$100.485
Cấp II (có chuyên môn)9.203$115.600
Cấp III (có kinh nghiệm)6.973$143.187
Cấp IV (thành thạo toàn diện)7.025$180.000

Bộ Lao động đặt ra bốn mức lương phổ biến cho mỗi nghề nghiệp và khu vực, từ Cấp I (mới vào) đến Cấp IV (thành thạo hoàn toàn). Nhà tuyển dụng chọn mức phù hợp với yêu cầu công việc.

Nhà tuyển dụng

Nhà tuyển dụngLCALương trung vị
Qualcomm Technologies, Inc.4.406$133.000
Intel Corporation4.258$119.130
Apple Inc.3.081$166.941
NVIDIA Corporation2.028$177.341
Advanced Micro Devices, Inc.1.648$140.000
Marvell Semiconductor, Inc.576$152.000
Arm, Inc.551$150.509
NXP USA, Inc.428$146.718
Xilinx, Inc.398$153.504
Analog Devices, Inc.387$132.575
Western Digital Technologies, Inc.368$130.000
Cadence Design Systems, Inc.338$148.138
Qualcomm Atheros, Inc.298$130.500
Synopsys, Inc.263$137.869
Micron Technology, Inc.226$132.600
Cisco Systems, Inc.225$152.485
Microchip Technology Inc.218$101.358
Cirrus Logic International Semiconductor LTD.215$147.062
Skyworks Solutions, Inc.208$127.614
Broadcom Corporation196$164.035
Meta Platforms, Inc174$204.000
Samsung Austin Semiconductor, LLC.174$155.709
Samsung Electronics America, Inc.165$144.082
Samsung Semiconductor, Inc.149$154.565
Sandisk Technologies, Inc.146$149.960
HCL America Inc137$117.026
Ampere Computing LLC131$164.007
TSMC Technology, Inc.130$135.907
Renesas Electronics America Inc.127$149.291
Texas Instruments Incorporated120$135.000
Dish Wireless LLC115$105.893
MediaTek USA Inc.111$151.154
OmniVision Technologies, Inc.107$125.330
Rivos Inc.105$185.000
Infineon Technologies Americas Corp.95$165.000
Semiconductor Components Industries, LLC85$124.186
Maxim Integrated Products, LLC84$123.466
Astera Labs INC82$188.518
SK Hynix NAND Product Solutions Corp82$132.995
Tesla, Inc.80$166.048
Capgemini America Inc76$126.464
Ericsson Inc.75$131.963
Psemi Corporation73$135.000
Samsung Austin Semiconductor, L.L.C.69$167.143
Avago Technologies US Inc.68$177.341
Infosys Limited68$109.886
Wipro Limited66$126.984
Altera Corporation64$150.369
Tenstorrent USA Inc.61$186.472
Monolithic Power Systems, Inc.60$160.000

Thành phố

Chức danh

Theo năm tài chính

Năm tài chínhLCALương trung vị
Năm tài chính 20237.958$128.939
Năm tài chính 20247.293$130.354
Năm tài chính 20258.006$147.600
Năm tài chính 20266.267$156.853

Mức lương là mức thấp nhất trong khoảng lương được đề nghị cho mỗi hồ sơ, quy đổi sang mức hàng năm; thống kê chỉ sử dụng các hồ sơ toàn thời gian đã được chứng nhận. LCA không phải là phê duyệt visa và một LCA có thể bao gồm nhiều vị trí. Nguồn: Bộ Lao động Hoa Kỳ, dữ liệu công bố LCA của OFLC, các năm tài chính 2023–2026 (quyết định mới nhất: 30 thg 6, 2026).