Dữ liệu lương H1B

Trang chủ › Chức danh › Packaging Engineer

Packaging Engineer: Mức lương H-1B

548 hồ sơ điều kiện lao động sử dụng chức danh Packaging Engineer. Mức lương cơ bản trung vị được đề nghị $105.830; khoảng giữa $95.763–$124.090.

Đơn đăng ký (LCA)548
Mức lương trung vị được đề xuất$105.830
Nửa giữa của mức lương$95.763–$124.090
Phân vị thứ 10–90$85.758–$133.432

Luật sư di trú, nhà tuyển dụng hay nhà tuyển dụng? Đưa dịch vụ của bạn lên đầu trang này — $99 trong 30 ngày →

Nhà tuyển dụng

Nhà tuyển dụngLCALương trung vị
Intel Corporation398$108.035
Qualcomm Technologies, Inc.21$112.882
Tesla, Inc.20$108.416
Intel Federal LLC12$105.830
Intellectt, Inc.6$117.920
Worklance Inc.5$88.483
Harvey Nash Inc.5$79.040
Wahl Clipper Corporation4$65.302
Texas Instruments Incorporated4$125.991
Fusion Life Sciences Technologies LLC4$93.600
PackIQ, LLC3$78.022
Gray Architects & Engineers PSCPC3$74.048
Logoplaste USA Inc.2$69.064
Kennedy International Software Inc2$87.360
L&T Technology Services Limited2$88.000
VAStek Inc.2—
Becton, Dickinson and Company2$88.850
Great Plains Manufacturing Incorporated2$90.000
Advanced Micro Devices, Inc.2$107.000
The Dennis Group Inc.2$92.000
Cfour LLC2$85.937
Magna Powertrain of America, Inc.2$95.790
Premier Life Sciences2$99.840
Aspen Aerogels, Inc.1$95.000
Genentech, Inc.1$132.163
CEVA Logistics US Inc.1$72.980
Celestial AI Inc.1$120.000
Johnson Controls, Inc.1$78.749
Mana Products, Inc.1$74.263
Comar, LLC1$83.554
Competitive Innovation, LLC.1$82.500
Henkel US Operations Corporation1$93.517
Hanesbrands Inc.1$88.525
Mediline Isothermal Solutions LLC1$80.000
R3 Technology Inc1$75.000
Adaptive Biotechnologies Corporation1$81.120
Intel NDTM US LLC1$105.518
LT Foods Americas1$110.000
Cooper Wiring Devices Inc1$123.000
NXP USA, Inc.1$144.789
Entegris, Inc.1$80.829
Decostar Industries Inc.1$75.000
Fuyao Glass America Inc.1$64.418
Irislogic, Inc.1$75.005
1-800-Flowers.com, Inc.1$80.000
Pfizer Inc.1$98.405
Granules Consumer Health Inc.1$80.000
Argon Medical Devices1$85.000
Novozen Healthcare LLC.1$99.840
The Heil Co.1$100.000
Tek Labs, Inc.1$85.800
The Raymond Corporation1$122.572
Semtech Corporation1$89.814
Great Lakes Cheese Co. Inc.1$73.800
Apackaging Group, LLC1$104.999
Presto Packaging Solutions LLC1$106.000
Emd Millipore Corporation1$80.000
Integra LifeSciences Corporation1$87.400
Gray Architects and Engineers, LLC1$74.048
Prime Enterprises, LLC1$88.000

Theo bậc lương

Mức lươngLương trung vị
Cấp I (nhập môn)$80.000
Cấp II (có chuyên môn)$93.600
Cấp III (có kinh nghiệm)$123.105
Cấp IV (thành thạo toàn diện)$122.786

Bộ Lao động đặt ra bốn mức lương phổ biến cho mỗi nghề nghiệp và khu vực, từ Cấp I (mới vào) đến Cấp IV (thành thạo hoàn toàn). Nhà tuyển dụng chọn mức phù hợp với yêu cầu công việc.

Theo năm tài chính

Năm tài chínhLCALương trung vị
Năm tài chính 2023220$105.674
Năm tài chính 2024148$103.147
Năm tài chính 202598$119.717
Năm tài chính 202676$133.432

Thành phố

Mức lương là mức thấp nhất trong khoảng lương được đề nghị cho mỗi hồ sơ, quy đổi sang mức hàng năm; thống kê chỉ sử dụng các hồ sơ toàn thời gian đã được chứng nhận. LCA không phải là phê duyệt visa và một LCA có thể bao gồm nhiều vị trí. Nguồn: Bộ Lao động Hoa Kỳ, dữ liệu công bố LCA của OFLC, các năm tài chính 2023–2026 (quyết định mới nhất: 30 thg 6, 2026).