Dữ liệu lương H1B

Trang chủ › Chức danh › Hardware Engineer

Hardware Engineer: Mức lương H-1B

813 hồ sơ điều kiện lao động sử dụng chức danh Hardware Engineer. Mức lương cơ bản trung vị được đề nghị $144.970; khoảng giữa $106.002–$176.190.

Đơn đăng ký (LCA)813
Mức lương trung vị được đề xuất$144.970
Nửa giữa của mức lương$106.002–$176.190
Phân vị thứ 10–90$93.300–$200.090

Luật sư di trú, nhà tuyển dụng hay nhà tuyển dụng? Đưa dịch vụ của bạn lên đầu trang này — $99 trong 30 ngày →

Nhà tuyển dụng

Nhà tuyển dụngLCALương trung vị
Google LLC170$177.220
Qualcomm Technologies, Inc.85$104.562
Microsoft Corporation84$174.602
Cisco Systems, Inc.74$139.734
Intel Corporation52$131.531
L&T Technology Services Limited41$92.248
Meta Platforms, Inc21$189.000
Arista Networks, Inc.17$159.628
Juniper Networks, Inc.13$130.894
SK Hynix NAND Product Solutions Corp9$98.155
SambaNova Systems Inc.9$156.853
Qualcomm Atheros, Inc.8$119.668
DoorDash, Inc.7$199.763
Polar Operations LLC d/b/a IMC Markets7$190.000
Schweitzer Engineering Laboratories, Inc.7$105.724
Vimerse InfoTech Inc6$87.942
Waymo LLC5$219.000
Nokia of America Corporation5$161.364
Tesla, Inc.5$139.958
Micron Technology, Inc.5$139.050
eInfochips Inc.4$107.953
NVIDIA Corporation4$183.784
Mistral Solutions, Inc4$106.154
GoForward, Inc.4$144.678
Blissway Inc.4$152.500
NetApp, Inc.4$129.072
Teradyne, Inc.3$129.315
Apple Inc.3$151.433
Robert Bosch LLC3$100.940
Achronix Semiconductor Corporation3$135.000
Enphase Energy, Inc.3$85.000
Autosystems America Inc.3$121.593
General Motors3$114.109
Microchip Technology Inc.3$137.863
Jump Operations, LLC3$250.000
Narvee Tech Inc3$73.029
Panasonic Avionics Corporation3$102.165
Polar Operations LLC3$200.000
Base Power, Inc.3$140.000
MicroStrategy, Inc.2$74.000
Credo Semiconductor, Inc.2$147.250
Gotion, Inc.2$133.598
EASi, LLC2$68.250
Verily Life Sciences LLC2$181.500
Intel Federal LLC2$152.703
Intuitive Surgical Operations, Inc.2$105.180
Immersive Tech Inc2$87.090
LER TechForce, LLC2$80.983
DreamBig Semiconductor Inc2$130.894
Kneron Inc.2$118.922
Hughes Network Systems LLC2$99.708
MangoBoost, Inc.2$180.000
Valeo North America, Inc.2$94.090
Netflix, Inc.2$220.355
Urban Robotics, Inc.2$120.000
Tek Labs, Inc.2$90.834
Taara Connect, Inc.2$178.426
Teledyne LeCroy, Inc.2$114.193
Qualitrol Company LLC2$113.016
Dyna Robotics Inc.2$130.000

Theo bậc lương

Mức lươngLương trung vị
Cấp I (nhập môn)$103.526
Cấp II (có chuyên môn)$128.794
Cấp III (có kinh nghiệm)$181.970
Cấp IV (thành thạo toàn diện)$211.182

Bộ Lao động đặt ra bốn mức lương phổ biến cho mỗi nghề nghiệp và khu vực, từ Cấp I (mới vào) đến Cấp IV (thành thạo hoàn toàn). Nhà tuyển dụng chọn mức phù hợp với yêu cầu công việc.

Theo năm tài chính

Năm tài chínhLCALương trung vị
Năm tài chính 2023295$127.296
Năm tài chính 2024198$153.752
Năm tài chính 2025179$142.000
Năm tài chính 2026132$158.426

Thành phố

Mức lương là mức thấp nhất trong khoảng lương được đề nghị cho mỗi hồ sơ, quy đổi sang mức hàng năm; thống kê chỉ sử dụng các hồ sơ toàn thời gian đã được chứng nhận. LCA không phải là phê duyệt visa và một LCA có thể bao gồm nhiều vị trí. Nguồn: Bộ Lao động Hoa Kỳ, dữ liệu công bố LCA của OFLC, các năm tài chính 2023–2026 (quyết định mới nhất: 30 thg 6, 2026).