Trang chủ › Nhà tuyển dụng › Charles Schwab & Company, Inc. › Manager, Risk Analytics/Modeling
Manager, Risk Analytics/Modeling tại Charles Schwab & Company, Inc.: Mức lương H-1B
13 hồ sơ điều kiện lao động cho chức danh Manager, Risk Analytics/Modeling tại Charles Schwab & Company, Inc.. Mức lương cơ bản trung vị được đề nghị $130.707; khoảng giữa $125.000–$140.000.
Đơn đăng ký (LCA)13
Mức lương trung vị được đề xuất$130.707
Nửa giữa của mức lương$125.000–$140.000
Phân vị thứ 10–90$120.700–$140.000
Theo năm tài chính
| Năm tài chính | LCA | Lương trung vị |
|---|---|---|
| Năm tài chính 2023 | 2 | $130.000 |
| Năm tài chính 2024 | 3 | $130.000 |
| Năm tài chính 2025 | 6 | $135.004 |
| Năm tài chính 2026 | 2 | $128.678 |
Hồ sơ
| Lương cơ bản | Địa điểm | Đã nộp | Ngày bắt đầu | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|
| $132.355 Cấp III | Westlake, TX | 1 thg 5, 2026 | 1 thg 10, 2026 | Đã chứng nhận |
| $125.000 Cấp IV | Chicago, IL | 19 thg 4, 2026 | 1 thg 10, 2026 | Đã chứng nhận |
| $130.707 Cấp III | Orlando, FL | 26 thg 8, 2025 | 26 thg 8, 2025 | Đã chứng nhận |
| $145.000 Cấp III | Westlake, TX | 5 thg 5, 2025 | 5 thg 5, 2025 | Đã chứng nhận |
| $120.000 Cấp III | Lone Tree, CO | 18 thg 4, 2025 | 1 thg 10, 2025 | Đã chứng nhận |
| $139.300 Cấp III | Lone Tree, CO | 17 thg 4, 2025 | 1 thg 10, 2025 | Đã chứng nhận |
| $130.000 Cấp III | Southlake, TX | 16 thg 1, 2025 | 16 thg 1, 2025 | Đã chứng nhận |
| $140.000 Cấp III | Southlake, TX | 11 thg 12, 2024 | 11 thg 12, 2024 | Đã chứng nhận |
| $140.000 Cấp III | Lone Tree, CO | 22 thg 4, 2024 | 1 thg 10, 2024 | Đã chứng nhận |
| $123.500 Cấp II | Westlake, TX | 17 thg 4, 2024 | 1 thg 10, 2024 | Đã chứng nhận |
| $130.000 Cấp II | Lone Tree, CO | 17 thg 4, 2024 | 1 thg 10, 2024 | Đã chứng nhận |
| $140.000 Cấp III | Phoenix, AZ | 8 thg 6, 2023 | 19 thg 6, 2023 | Đã chứng nhận |
| $120.000 Cấp II | Lone Tree, CO | 1 thg 2, 2023 | 17 thg 2, 2023 | Đã chứng nhận |
Các công việc khác tại Charles Schwab & Company, Inc.
- Manager, Software Development & Engineering$148.000
- Sr. Specialist - Software Development & Engineering$131.900
- Sr. Manager, Software Development & Engineering Senior$160.000
- Sr. Manager, Software Development & Engineering Sr.$162.193
- Sr. Manager, Software Development & Engineering Lead$179.915
- Specialist - Software Development & Engineering$110.000
- Sr. Manager, Software Development & Engineering Lead (PL)$200.000
- Sr. Manager, Software Development & Engineering$160.000
- Sr. Manager, Risk Analytics/Modeling$162.960
- Manager, Data Engineering$139.494
- Software Developer Senior$152.235
- Sr. Manager, Data Engineering Senior$155.027
- Software Developer$132.000
- Associate - Software Development & Engineering$88.005
- Sr. Manager, Security Development & Engineering Senior$160.150
- Senior Manager, Software Development & Engineering Senior$156.984
- Sr. Manager, Systems Engineering Senior$165.929
- Sr. Manager, Digital Product Management$154.300
- Sr Manager, Software Development & Engineering Sen$166.455
- Sr Manager, Software Development & Engineering Lea$192.940
- Senior Manager, Software Development Engineering$169.430
- Senior Software Developer$148.180
- Senior Specialist, Software Development & Engineering$125.008
- Sr. Manager, Architect Lead$187.309
Mức lương là mức thấp nhất trong khoảng lương được đề nghị cho mỗi hồ sơ, quy đổi sang mức hàng năm; thống kê chỉ sử dụng các hồ sơ toàn thời gian đã được chứng nhận. LCA không phải là phê duyệt visa và một LCA có thể bao gồm nhiều vị trí. Nguồn: Bộ Lao động Hoa Kỳ, dữ liệu công bố LCA của OFLC, các năm tài chính 2023–2026 (quyết định mới nhất: 30 thg 6, 2026).