Trang chủ › Nhà tuyển dụng › Dana-Farber Cancer Institute
Dana-Farber Cancer Institute: Lương và tài trợ H-1B
Dana-Farber Cancer Institute đã nộp 670 hồ sơ điều kiện lao động cho visa H-1B và các loại liên quan trong các năm tài chính 2023–2026; đã chứng nhận: 655. Mức lương trung vị được đề nghị: $76.000.
Dana-Farber Cancer Institute có tài trợ visa H-1B không?
Dana-Farber Cancer Institute đã nộp 670 hồ sơ điều kiện lao động trong các năm tài chính 2023–2026, hồ sơ mới nhất nộp vào 25 thg 6, 2026. LCA là bước đầu tiên trong quy trình xin visa H-1B, nên nhà tuyển dụng đã hoặc đang chuẩn bị tài trợ cho nhân viên H-1B; điều này không đảm bảo tài trợ cho bất kỳ vị trí cụ thể nào. Hãy kiểm tra các tin tuyển dụng của chính nhà tuyển dụng.
Mức lương theo chức danh
| Chức danh | LCA | Lương trung vị |
|---|---|---|
| Research Fellow | 317 | $72.000 |
| Clinical Fellow | 32 | $95.000 |
| Instructor (Scientist) | 26 | $83.700 |
| Statistician | 24 | $94.169 |
| Research Technician | 23 | $50.000 |
| Scientist II | 22 | $101.672 |
| Scientist | 15 | $90.000 |
| Computational Biologist | 15 | $81.272 |
| Sr. Research Technician | 10 | $55.028 |
| Scientist I | 9 | $89.685 |
| Advanced Clinical Fellow | 9 | $104.500 |
| Instructor (Physician / Scientist) | 8 | $209.000 |
| Instructor | 6 | $92.754 |
| Genetic Counselor | 6 | $90.000 |
| Infection Preventionist | 4 | $110.004 |
| Lead Research Technician | 4 | $67.666 |
| Sr. Business Intelligence Analyst | 4 | $102.000 |
| Software Engineer | 3 | $108.136 |
| Research Scientist | 3 | $150.000 |
| Statistician III | 3 | $128.841 |
| Instructor (Physician) | 3 | $257.500 |
| Sr. Scientist | 3 | $126.000 |
| HR Strategic Initiatives Manager | 3 | $148.319 |
| Statistician I | 3 | $94.142 |
| Principal Research Technician | 3 | $44.387 |
| Business Intelligence Analyst | 3 | $87.375 |
| Sr Advanced Analytics Engineer | 3 | $130.000 |
| Sr. Art. Intelligence/Machine Learning Scientist | 3 | $144.000 |
| Associate, Business Research & Analytics | 2 | $72.000 |
| Lead Research Associate | 2 | $80.000 |
| Data Analyst | 2 | $57.655 |
| Research Technician (Graduate Student) | 2 | $41.558 |
| Informatics Specialist II | 2 | $118.084 |
| Data Scientist | 2 | $117.811 |
| Assistant Professor (Scientist) | 2 | $162.500 |
| Associate Professor (Physician/Scientist) | 2 | $341.314 |
| Research Lab Manager | 2 | $92.700 |
| Research Lab Manager/Scientist | 2 | $101.764 |
| Data Programmer Analyst | 2 | $82.863 |
| Senior Scientist | 2 | $117.000 |
Hồ sơ theo năm tài chính
| Năm tài chính | LCA | Lương trung vị |
|---|---|---|
| Năm tài chính 2023 | 152 | $69.999 |
| Năm tài chính 2024 | 141 | $77.624 |
| Năm tài chính 2025 | 189 | $76.000 |
| Năm tài chính 2026 | 188 | $78.280 |
Các mức lương phổ biến
- Cấp I (nhập môn)77%
- Cấp II (có chuyên môn)21%
- Cấp III (có kinh nghiệm)1%
- Cấp IV (thành thạo toàn diện)0%
Bộ Lao động đặt ra bốn mức lương phổ biến cho mỗi nghề nghiệp và khu vực, từ Cấp I (mới vào) đến Cấp IV (thành thạo hoàn toàn). Nhà tuyển dụng chọn mức phù hợp với yêu cầu công việc.
Địa điểm làm việc
Nghề nghiệp
- Molecular and Cellular Biologists411
- Physicians, All Other57
- Biological Technicians37
- Statisticians37
- Biochemists and Biophysicists34
- Data Scientists19
- Medical Scientists, Except Epidemiologists11
- Chemists8
- Epidemiologists7
- Genetic Counselors7
Hồ sơ mới nhất
| Chức danh | Lương cơ bản | Địa điểm | Đã nộp | Ngày bắt đầu | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|
| Clinical Fellow | $109.000–$120.000 | Boston, MA | 25 thg 6, 2026 | 15 thg 12, 2026 | Bị từ chối |
| Principal Research Technician | $44.387–$60.000 Cấp I | Boston, MA | 23 thg 6, 2026 | 1 thg 7, 2026 | Đã chứng nhận |
| Principal Research Technician | $44.387–$60.000 Cấp I | Boston, MA | 23 thg 6, 2026 | 1 thg 12, 2026 | Đã chứng nhận |
| Research Technician | $44.387–$60.000 Cấp I | Boston, MA | 23 thg 6, 2026 | 1 thg 7, 2026 | Đã chứng nhận |
| Research Fellow | $72.000–$90.000 Cấp I | Boston, MA | 23 thg 6, 2026 | 1 thg 12, 2026 | Đã chứng nhận |
| Research Fellow | $72.000–$90.000 Cấp I | Boston, MA | 23 thg 6, 2026 | 1 thg 7, 2026 | Đã chứng nhận |
| Research Fellow | $61.381–$90.000 Cấp I | Boston, MA | 23 thg 6, 2026 | 1 thg 12, 2026 | Đã chứng nhận |
| Research Fellow | $61.381–$90.000 Cấp I | Boston, MA | 23 thg 6, 2026 | 1 thg 7, 2026 | Đã chứng nhận |
| Research Fellow | $61.381–$90.000 Cấp I | Boston, MA | 23 thg 6, 2026 | 1 thg 12, 2026 | Đã chứng nhận |
| Research Fellow | $61.381–$90.000 Cấp I | Boston, MA | 23 thg 6, 2026 | 1 thg 7, 2026 | Đã chứng nhận |
| Research Technician | $44.387–$60.000 Cấp I | Boston, MA | 23 thg 6, 2026 | 1 thg 12, 2026 | Đã chứng nhận |
| Research Technician | $44.387–$60.000 Cấp I | Boston, MA | 23 thg 6, 2026 | 1 thg 7, 2026 | Đã chứng nhận |
| Research Technician - Senior | $55.000–$60.000 Cấp I | Boston, MA | 22 thg 6, 2026 | 1 thg 11, 2026 | Đã chứng nhận |
| Sr. Research Technician | $53.000–$63.000 Cấp II | Boston, MA | 18 thg 6, 2026 | 1 thg 8, 2026 | Đã chứng nhận |
| Research Fellow | $72.000–$80.000 Cấp I | Boston, MA | 18 thg 6, 2026 | 12 thg 11, 2026 | Đã chứng nhận |
| Instructor (Scientist) | $85.000–$95.000 Cấp II | Boston, MA | 16 thg 6, 2026 | 30 thg 11, 2026 | Đã chứng nhận |
| Research Fellow | $72.000–$80.000 Cấp I | Boston, MA | 16 thg 6, 2026 | 1 thg 12, 2026 | Đã chứng nhận |
| Clinical Social Worker | $80.000–$90.000 Cấp I | Boston, MA | 16 thg 6, 2026 | 14 thg 12, 2026 | Đã chứng nhận |
| Reseaerch Fellow | $70.000–$80.000 Cấp I | Boston, MA | 16 thg 6, 2026 | 1 thg 7, 2026 | Đã chứng nhận |
| Research Technician | $45.000–$55.000 Cấp I | Boston, MA | 15 thg 6, 2026 | 15 thg 6, 2026 | Đã chứng nhận |
| Instructor | $90.000–$100.000 Cấp II | Boston, MA | 11 thg 6, 2026 | 30 thg 11, 2026 | Đã chứng nhận |
| Computational Biologist | $75.000–$85.000 Cấp I | Boston, MA | 9 thg 6, 2026 | 1 thg 10, 2026 | Đã chứng nhận |
| Computational Biologist | $80.000–$90.000 Cấp I | Boston, MA | 5 thg 6, 2026 | 15 thg 7, 2026 | Đã chứng nhận |
| Research Fellow | $72.000–$82.000 Cấp I | Boston, MA | 5 thg 6, 2026 | 1 thg 10, 2026 | Đã chứng nhận |
| Senior Scientist | $130.000–$140.000 Cấp III | Boston, MA | 5 thg 6, 2026 | 30 thg 11, 2026 | Đã chứng nhận |
| Sr. Business Intelligence Analyst | $100.000–$110.000 Cấp I | Boston, MA | 5 thg 6, 2026 | 5 thg 12, 2026 | Đã chứng nhận |
| Data Engineer | $105.000–$120.000 Cấp II | Boston, MA | 5 thg 6, 2026 | 15 thg 9, 2026 | Đã chứng nhận |
| Research Fellow | $75.000–$85.000 Cấp I | Boston, MA | 5 thg 6, 2026 | 15 thg 9, 2026 | Đã chứng nhận |
| Research Fellow | $72.000–$80.000 Cấp I | Boston, MA | 5 thg 6, 2026 | 15 thg 7, 2026 | Đã chứng nhận |
| Genetic Counselor II | $90.000–$110.000 Cấp I | Boston, MA | 4 thg 6, 2026 | 1 thg 7, 2026 | Đã chứng nhận |
| Clinical Fellow | $95.000–$120.000 | Boston, MA | 3 thg 6, 2026 | 21 thg 9, 2026 | Đã chứng nhận |
| Clinical Fellow | $95.000–$105.000 | Boston, MA | 2 thg 6, 2026 | 21 thg 9, 2026 | Đã rút lại |
| Research Fellow | $72.000–$80.000 Cấp I | Boston, MA | 2 thg 6, 2026 | 2 thg 12, 2026 | Đã chứng nhận |
| Scientist | $80.000–$90.000 Cấp II | Boston, MA | 1 thg 6, 2026 | 24 thg 10, 2026 | Đã chứng nhận |
| Research Scientist | $80.000–$120.000 Cấp II | Boston, MA | 29 thg 5, 2026 | 17 thg 9, 2026 | Đã chứng nhận |
| Research Fellow | $72.000–$85.000 Cấp I | Boston, MA | 29 thg 5, 2026 | 1 thg 9, 2026 | Đã chứng nhận |
| Senior Business Intelligence Analyst | $90.000–$120.000 Cấp II | Boston, MA | 29 thg 5, 2026 | 1 thg 9, 2026 | Đã chứng nhận |
| Business Intelligence Analyst | $85.000–$95.000 Cấp I | Boston, MA | 29 thg 5, 2026 | 1 thg 7, 2026 | Đã chứng nhận |
| Business Intelligence Analyst | $85.000–$95.000 Cấp I | Boston, MA | 27 thg 5, 2026 | 1 thg 7, 2026 | Đã rút lại |
| Research Fellow | $76.000–$86.000 Cấp I | Boston, MA | 27 thg 5, 2026 | 31 thg 8, 2026 | Đã chứng nhận |
| Research Fellow | $72.000–$85.000 Cấp I | Bostons, MA | 27 thg 5, 2026 | 17 thg 9, 2026 | Đã chứng nhận |
| Research Fellow | $74.160 Cấp III | Boston, MA | 27 thg 5, 2026 | 1 thg 10, 2026 | Đã chứng nhận |
| Research Fellow | $74.160 Cấp III | Boston, MA | 26 thg 5, 2026 | 15 thg 7, 2026 | Đã chứng nhận |
| Clinical Fellow | $95.000–$100.000 | Boston, MA | 26 thg 5, 2026 | 22 thg 6, 2026 | Đã chứng nhận, sau đó rút lại |
| Research Fellow | $74.000–$84.000 Cấp I | Boston, MA | 22 thg 5, 2026 | 1 thg 8, 2026 | Đã chứng nhận |
| Research Fellow | $75.000–$85.000 Cấp I | Boston, MA | 22 thg 5, 2026 | 15 thg 11, 2026 | Đã chứng nhận |
| Genetic Counselor | $90.000 Cấp I | Boston, MA | 21 thg 5, 2026 | 21 thg 5, 2026 | Đã chứng nhận |
| Clinical Fellow | $92.693–$103.348 | Boston, MA | 20 thg 5, 2026 | 18 thg 8, 2026 | Đã chứng nhận |
| Genetic Counselor | $100.000–$110.000 Cấp I | Boston, MA | 14 thg 5, 2026 | 13 thg 11, 2026 | Đã chứng nhận |
| Research Fellow | $70.000–$80.000 Cấp I | Boston, MA | 12 thg 5, 2026 | 1 thg 6, 2026 | Đã chứng nhận |
| Genetic Counselor | $90.000–$100.000 Cấp I | Boston, MA | 12 thg 5, 2026 | 1 thg 11, 2026 | Đã chứng nhận |
| Statistician | $1.200.000–$1.320.000 Cấp II | Boston, MA | 8 thg 5, 2026 | 3 thg 6, 2026 | Đã chứng nhận |
| Research Fellow | $70.000–$80.000 Cấp I | Boston, MA | 7 thg 5, 2026 | 22 thg 6, 2026 | Đã chứng nhận |
| Lead User Enablement & Product Management | $165.000–$170.000 Cấp I | Boston, MA | 6 thg 5, 2026 | 7 thg 5, 2026 | Đã chứng nhận |
| Research Fellow | $75.000–$80.000 Cấp I | Boston, MA | 6 thg 5, 2026 | 31 thg 10, 2026 | Đã chứng nhận |
| Sr. Research Associate | $61.381–$70.000 Cấp I | Boston, MA | 6 thg 5, 2026 | 31 thg 10, 2026 | Đã chứng nhận |
| Research Fellow | $72.000–$80.000 Cấp I | Boston, MA | 5 thg 5, 2026 | 18 thg 5, 2026 | Đã chứng nhận |
| Research Fellow | $70.000–$80.000 Cấp I | Boston, MA | 29 thg 4, 2026 | 15 thg 7, 2026 | Đã chứng nhận |
| Research Fellow | $72.000–$82.000 Cấp I | Boston, MA | 29 thg 4, 2026 | 14 thg 10, 2026 | Đã chứng nhận |
| Research Technician | $48.000–$60.000 Cấp I | Boston, MA | 23 thg 4, 2026 | 1 thg 5, 2026 | Đã chứng nhận |
| Research Technician | $50.000–$60.000 Cấp I | Boston, MA | 23 thg 4, 2026 | 1 thg 5, 2026 | Đã chứng nhận |
| Research Fellow | $72.000–$82.000 Cấp I | Boston, MA | 15 thg 4, 2026 | 30 thg 9, 2026 | Đã chứng nhận |
| Computational Biologist | $90.000–$100.000 Cấp II | Boston, MA | 9 thg 4, 2026 | 31 thg 7, 2026 | Đã chứng nhận |
| Computational Biologist II | $90.000–$100.000 Cấp II | Boston, MA | 9 thg 4, 2026 | 6 thg 10, 2026 | Đã chứng nhận |
| Research Fellow | $91.000 Cấp I | Boston, MA | 2 thg 4, 2026 | 1 thg 5, 2026 | Đã chứng nhận |
| Statistician | $105.000–$115.000 Cấp I | Boston, MA | 30 thg 3, 2026 | 3 thg 6, 2026 | Đã chứng nhận |
| Senior Technical Project Manager | $130.000–$150.000 Cấp I | Boston, MA | 26 thg 3, 2026 | 5 thg 4, 2026 | Đã chứng nhận |
| Senior Technician Project Manager | $130.000–$140.000 Cấp I | Boston, MA | 26 thg 3, 2026 | 5 thg 4, 2026 | Đã chứng nhận |
| Instructor (Scientist) | $80.000–$90.000 Cấp I | Boston, MA | 25 thg 3, 2026 | 10 thg 4, 2026 | Đã chứng nhận |
| Infection Preventionist | $95.000–$105.000 Cấp I | Boston, MA | 25 thg 3, 2026 | 14 thg 9, 2026 | Đã chứng nhận |
| Research Fellow | $70.000–$75.000 Cấp I | Boston, MA | 20 thg 3, 2026 | 1 thg 5, 2026 | Đã chứng nhận |
| Research Fellow | $75.000–$78.000 Cấp I | Boston, MA | 20 thg 3, 2026 | 31 thg 8, 2026 | Đã chứng nhận |
| Research Fellow | $76.380–$76.480 Cấp I | Boston, MA | 16 thg 3, 2026 | 9 thg 8, 2026 | Đã chứng nhận |
| Research Fellow | $74.000–$75.000 Cấp I | Boston, MA | 13 thg 3, 2026 | 1 thg 5, 2026 | Đã chứng nhận |
| Research Technician | $55.500–$55.600 Cấp I | Boston, MA | 11 thg 3, 2026 | 4 thg 9, 2026 | Đã chứng nhận |
| Research Technician | $50.000–$60.000 Cấp I | Boston, MA | 9 thg 3, 2026 | 1 thg 7, 2026 | Đã chứng nhận |
| Research Fellow | $70.000–$80.000 Cấp I | Boston, MA | 9 thg 3, 2026 | 15 thg 4, 2026 | Đã chứng nhận |
| Scientist II | $95.000–$105.000 Cấp I | Boston, MA | 9 thg 3, 2026 | 21 thg 7, 2026 | Đã chứng nhận |
| Instructor (Physician / Scientist) | $210.000–$290.000 Cấp I | Boston, MA | 9 thg 3, 2026 | 1 thg 9, 2026 | Đã chứng nhận, sau đó rút lại |
| Research Fellow | $76.380–$76.480 Cấp I | Boston, MA | 4 thg 3, 2026 | 9 thg 8, 2026 | Đã chứng nhận, sau đó rút lại |
| Research Fellow | $78.279–$78.280 Cấp I | Boston, MA | 2 thg 3, 2026 | 1 thg 8, 2026 | Đã chứng nhận |
| Research Fellow | $78.280 Cấp I | Boston, MA | 2 thg 3, 2026 | 19 thg 4, 2026 | Đã chứng nhận |
| Sr. Art. Intelligence/Machine Learning Scientist | $140.000–$150.000 Cấp II | Boston, MA | 27 thg 2, 2026 | 30 thg 3, 2026 | Đã chứng nhận |
| Research Fellow | $70.000–$75.000 Cấp I | Boston, MA | 27 thg 2, 2026 | 15 thg 4, 2026 | Đã chứng nhận |
| Sr. Software Engineer | $140.000–$150.000 Cấp I | Boston, MA | 27 thg 2, 2026 | 6 thg 4, 2026 | Đã chứng nhận |
| Sr. Art. Intelligence/Machine Learning Scientist | $145.000–$155.000 Cấp II | Boston, MA | 26 thg 2, 2026 | 25 thg 6, 2026 | Đã chứng nhận |
| Clinical Fellow | $100.000–$110.000 E-3 | Boston, MA | 25 thg 2, 2026 | 1 thg 4, 2026 | Đã chứng nhận |
| Sr. Research Technician | $55.000–$65.000 Cấp II | Boston, MA | 12 thg 2, 2026 | 1 thg 4, 2026 | Đã chứng nhận |
| Research Fellow | $75.000–$85.000 Cấp I | Boston, MA | 12 thg 2, 2026 | 1 thg 8, 2026 | Đã chứng nhận |
| Research Fellow | $78.280 Cấp I | Boston, MA | 11 thg 2, 2026 | 23 thg 7, 2026 | Đã chứng nhận |
| Sr. Art. Intelligence/Machine Learning Scientist | $144.000–$155.000 Cấp II | Boston, MA | 10 thg 2, 2026 | 31 thg 7, 2026 | Đã chứng nhận |
| Research Fellow | $70.000–$80.000 Cấp I | Boston, MA | 9 thg 2, 2026 | 23 thg 7, 2026 | Đã chứng nhận |
| Sr Advanced Analytics Engineer | $130.000–$145.000 Cấp I | Boston, MA | 4 thg 2, 2026 | 2 thg 7, 2026 | Đã chứng nhận |
| Research Fellow | $70.000–$80.000 Cấp I | Boston, MA | 3 thg 2, 2026 | 14 thg 7, 2026 | Đã chứng nhận |
| Advanced Clinical Fellow | $104.500–$109.000 | Boston, MA | 3 thg 2, 2026 | 15 thg 7, 2026 | Đã chứng nhận |
| Pre-Clinical In Vivo Assoc | $73.000–$74.000 Cấp I | Boston, MA | 2 thg 2, 2026 | 31 thg 7, 2026 | Đã chứng nhận |
| Advanced Clinical Fellow | $104.500–$109.000 | Boston, MA | 2 thg 2, 2026 | 22 thg 7, 2026 | Bị từ chối |
| Research Fellow | $71.500–$72.500 Cấp I | Boston, MA | 2 thg 2, 2026 | 22 thg 7, 2026 | Đã chứng nhận |
| Research Fellow | $75.000–$90.000 Cấp I | Boston, MA | 2 thg 2, 2026 | 16 thg 7, 2026 | Đã chứng nhận, sau đó rút lại |
| Research Fellow | $900.000–$960.000 Cấp I | Boston, MA | 2 thg 2, 2026 | 16 thg 7, 2026 | Đã rút lại |
Hiển thị 100 hồ sơ gần nhất trong số 670 hồ sơ.
Mức lương là mức thấp nhất trong khoảng lương được đề nghị cho mỗi hồ sơ, quy đổi sang mức hàng năm; thống kê chỉ sử dụng các hồ sơ toàn thời gian đã được chứng nhận. LCA không phải là phê duyệt visa và một LCA có thể bao gồm nhiều vị trí. Nguồn: Bộ Lao động Hoa Kỳ, dữ liệu công bố LCA của OFLC, các năm tài chính 2023–2026 (quyết định mới nhất: 30 thg 6, 2026).