Trang chủ › Nhà tuyển dụng › Micron Technology, Inc. › Semiconductor Product Engineer
Semiconductor Product Engineer tại Micron Technology, Inc.: Mức lương H-1B
14 hồ sơ điều kiện lao động cho chức danh Semiconductor Product Engineer tại Micron Technology, Inc.. Mức lương cơ bản trung vị được đề nghị $98.489; khoảng giữa $95.109–$108.997.
Đơn đăng ký (LCA)14
Mức lương trung vị được đề xuất$98.489
Nửa giữa của mức lương$95.109–$108.997
Phân vị thứ 10–90$88.387–$119.811
Theo năm tài chính
| Năm tài chính | LCA | Lương trung vị |
|---|---|---|
| Năm tài chính 2023 | 2 | $102.660 |
| Năm tài chính 2024 | 4 | $89.765 |
| Năm tài chính 2025 | 5 | $101.450 |
| Năm tài chính 2026 | 3 | $112.180 |
Hồ sơ
| Lương cơ bản | Địa điểm | Đã nộp | Ngày bắt đầu | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|
| $123.081 Cấp II | Boise, ID | 3 thg 4, 2026 | 23 thg 9, 2026 | Đã chứng nhận |
| $95.528 Cấp I | Boise, ID | 30 thg 3, 2026 | 26 thg 9, 2026 | Đã chứng nhận |
| $112.180 Cấp III | Boise, ID | 26 thg 3, 2026 | 25 thg 9, 2026 | Đã chứng nhận |
| $102.873 | Boise, ID | 29 thg 5, 2025 | 14 thg 9, 2025 | Đã chứng nhận |
| $101.450 Cấp I | Boise, ID | 21 thg 5, 2025 | 1 thg 10, 2025 | Đã chứng nhận |
| $95.436 Cấp I | Boise, ID | 16 thg 5, 2025 | 16 thg 9, 2025 | Đã chứng nhận |
| $95.436 | Boise, ID | 29 thg 4, 2025 | 14 thg 9, 2025 | Đã chứng nhận |
| $105.027 Cấp II | Boise, ID | 16 thg 4, 2025 | 14 thg 9, 2025 | Đã chứng nhận |
| $93.210 | Boise, ID | 12 thg 9, 2024 | 1 thg 10, 2024 | Đã chứng nhận |
| $85.663 Cấp II | Boise, ID | 21 thg 5, 2024 | 1 thg 10, 2024 | Đã chứng nhận |
| $86.320 Cấp II | Boise, ID | 18 thg 5, 2024 | 1 thg 10, 2024 | Đã chứng nhận |
| $148.869 Cấp II | San Jose, CA | 15 thg 4, 2024 | 6 thg 9, 2024 | Đã chứng nhận |
| $110.320 Cấp II | Boise, ID | 11 thg 9, 2023 | 1 thg 10, 2023 | Đã chứng nhận |
| $95.000 Cấp II | Boise, ID | 11 thg 4, 2023 | 1 thg 10, 2023 | Đã chứng nhận |
Các công việc khác tại Micron Technology, Inc.
- Semiconductor Design Engineer$118.525
- Semiconductor Process Engineer$110.810
- Equipment Engineer$108.858
- Supply Chain Engineer$97.972
- FAB Engineer$103.525
- Product Development Engineer$98.185
- Process Engineer$101.929
- Firmware Engineer$147.276
- Data Scientist$129.450
- Industrial Engineer$103.484
- Principal Firmware Engineer$202.437
- Senior Design Engineer$150.696
- DRAM Design Engineer$107.326
- Layout/Mask Designer$125.237
- Software Development Engineer$100.027
- Staff Design Engineer$174.361
- Process Development Engineer$121.367
- IT Software Engineer$95.000
- Design Engineer$141.230
- IT Solution Architect - PLM$122.673
- Applications Engineer$103.444
- Senior Semiconductor Process Engineer$137.315
- Machine Learning Engineer$142.725
- Operations Improvement Engineer$99.263
Mức lương là mức thấp nhất trong khoảng lương được đề nghị cho mỗi hồ sơ, quy đổi sang mức hàng năm; thống kê chỉ sử dụng các hồ sơ toàn thời gian đã được chứng nhận. LCA không phải là phê duyệt visa và một LCA có thể bao gồm nhiều vị trí. Nguồn: Bộ Lao động Hoa Kỳ, dữ liệu công bố LCA của OFLC, các năm tài chính 2023–2026 (quyết định mới nhất: 30 thg 6, 2026).