Dữ liệu lương H1B

Trang chủ › Nhà tuyển dụng › Zuni Public School District

Zuni Public School District: Lương và tài trợ H-1B

Zuni Public School District đã nộp 44 hồ sơ điều kiện lao động cho visa H-1B và các loại liên quan trong các năm tài chính 2023–2026; đã chứng nhận: 44. Mức lương trung vị được đề nghị: $57.820.

Đơn đăng ký (LCA)44
Đã chứng nhận44
Địa chỉ nhà tuyển dụngZuni, NM
Nhà tuyển dụng phụ thuộc H-1BKhông
Mức lương trung vị được đề xuất$57.820
Nửa giữa của mức lương$50.556–$59.531
Phân vị thứ 10–90$50.556–$59.531

Zuni Public School District có tài trợ visa H-1B không?

Zuni Public School District đã nộp 44 hồ sơ điều kiện lao động trong các năm tài chính 2023–2026, hồ sơ mới nhất nộp vào 20 thg 6, 2026. LCA là bước đầu tiên trong quy trình xin visa H-1B, nên nhà tuyển dụng đã hoặc đang chuẩn bị tài trợ cho nhân viên H-1B; điều này không đảm bảo tài trợ cho bất kỳ vị trí cụ thể nào. Hãy kiểm tra các tin tuyển dụng của chính nhà tuyển dụng.

Hồ sơ thẻ xanh (PERM) tại Zuni Public School District: 3 →

Mức lương theo chức danh

Chức danhLCALương trung vị
Public School Teacher44$57.820

Hồ sơ theo năm tài chính

Năm tài chínhLCALương trung vị
Năm tài chính 202316$50.556
Năm tài chính 20247$56.634
Năm tài chính 20256$57.820
Năm tài chính 202615$59.531

Các mức lương phổ biến

Bộ Lao động đặt ra bốn mức lương phổ biến cho mỗi nghề nghiệp và khu vực, từ Cấp I (mới vào) đến Cấp IV (thành thạo hoàn toàn). Nhà tuyển dụng chọn mức phù hợp với yêu cầu công việc.

Địa điểm làm việc

Nghề nghiệp

Hồ sơ mới nhất

Chức danhLương cơ bảnĐịa điểmĐã nộpNgày bắt đầuTrạng thái
Public School Teacher$59.531–$67.132Zuni, NM20 thg 6, 20261 thg 7, 2026Đã chứng nhận
Public School Teacher$59.531–$67.132Zuni, NM18 thg 5, 20261 thg 7, 2026Đã chứng nhận
Public School Teacher$59.531–$67.132Zuni, NM21 thg 4, 20262 thg 10, 2026Đã chứng nhận
Public School Teacher$59.531–$67.132Zuni, NM7 thg 4, 20267 thg 8, 2026Đã chứng nhận
Public School Teacher$59.531–$67.132Zuni, NM9 thg 2, 20261 thg 8, 2026Đã chứng nhận
Public School Teacher$59.531–$67.132Zuni, NM9 thg 2, 202624 thg 7, 2026Đã chứng nhận
Public School Teacher$63.200–$67.132
Cấp II
Zuni, NM9 thg 2, 202624 thg 7, 2026Đã chứng nhận
Public School Teacher$59.531–$67.132Zuni, NM25 thg 1, 202624 thg 7, 2026Đã chứng nhận
Public School Teacher$59.531–$67.132Zuni, NM25 thg 1, 202624 thg 7, 2026Đã chứng nhận
Public School Teacher$59.531–$67.132Zuni, NM25 thg 1, 202624 thg 7, 2026Đã chứng nhận
Public School Teacher$59.531–$67.132Zuni, NM20 thg 1, 202617 thg 7, 2026Đã chứng nhận
Public School Teacher$59.531–$67.132Zuni, NM14 thg 1, 20263 thg 7, 2026Đã chứng nhận
Public School Teacher$59.531–$67.132Zuni, NM14 thg 1, 20261 thg 7, 2026Đã chứng nhận
Public School Teacher$59.531–$67.132Zuni, NM13 thg 1, 20261 thg 7, 2026Đã chứng nhận
Public School Teacher$59.531–$67.132Zuni, NM13 thg 1, 20261 thg 7, 2026Đã chứng nhận
Public School Teacher$57.820–$115.682Zuni, NM21 thg 7, 202511 thg 8, 2025Đã chứng nhận
Public School Teacher$57.820–$115.682Zuni, NM2 thg 6, 202515 thg 7, 2025Đã chứng nhận
Public School Teacher$57.820–$115.682Zuni, NM2 thg 6, 202515 thg 7, 2025Đã chứng nhận
Public School Teacher$57.820Zuni, NM1 thg 3, 202529 thg 8, 2025Đã chứng nhận
Public School Teacher$57.820Zuni, NM16 thg 1, 202515 thg 7, 2025Đã chứng nhận
Public School Teacher$57.820Zuni, NM16 thg 1, 202515 thg 7, 2025Đã chứng nhận
Public School Teacher$57.820Zuni, NM17 thg 9, 202430 thg 9, 2024Đã chứng nhận
Public School Teacher$57.820Zuni, NM5 thg 9, 202416 thg 9, 2024Đã chứng nhận
Public School Teacher$56.634Zuni, NM23 thg 7, 20245 thg 8, 2024Đã chứng nhận
Public School Teacher$56.634Zuni, NM16 thg 7, 202425 thg 7, 2024Đã chứng nhận
Public School Teacher$56.634Zuni, NM14 thg 6, 20241 thg 7, 2024Đã chứng nhận
Public School Teacher$56.634Zuni, NM13 thg 6, 202429 thg 7, 2024Đã chứng nhận
Public School Teacher$56.634Zuni, NM16 thg 5, 202427 thg 5, 2024Đã chứng nhận
Public School Teacher$50.556Zuni, NM21 thg 9, 20232 thg 10, 2023Đã chứng nhận
Public School Teacher$50.556Zuni, NM17 thg 7, 20237 thg 8, 2023Đã chứng nhận
Public School Teacher$50.556Zuni, NM12 thg 7, 20237 thg 8, 2023Đã chứng nhận
Public School Teacher$50.556Zuni, NM12 thg 7, 20237 thg 8, 2023Đã chứng nhận
Public School Teacher$50.556Zuni, NM5 thg 7, 202317 thg 7, 2023Đã chứng nhận
Public School Teacher$50.556Zuni, NM28 thg 6, 20231 thg 8, 2023Đã chứng nhận
Public School Teacher$50.556Zuni, NM28 thg 6, 202324 thg 7, 2023Đã chứng nhận
Public School Teacher$50.556Zuni, NM27 thg 6, 202324 thg 7, 2023Đã chứng nhận
Public School Teacher$50.556Zuni, NM27 thg 6, 202324 thg 7, 2023Đã chứng nhận
Public School Teacher$50.556Zuni, NM22 thg 6, 20233 thg 7, 2023Đã chứng nhận
Public School Teacher$50.556Zuni, NM22 thg 6, 20231 thg 7, 2023Đã chứng nhận
Public School Teacher$50.556Zuni, NM17 thg 6, 202324 thg 7, 2023Đã chứng nhận
Public School Teacher$50.556Zuni, NM17 thg 6, 20231 thg 7, 2023Đã chứng nhận
Public School Teacher$50.556Zuni, NM17 thg 6, 20231 thg 7, 2023Đã chứng nhận
Public School Teacher$50.556Zuni, NM26 thg 1, 20232 thg 7, 2023Đã chứng nhận
Public School Teacher$48.112Zuni, NM6 thg 4, 202215 thg 7, 2022Đã chứng nhận, sau đó rút lại

Mức lương là mức thấp nhất trong khoảng lương được đề nghị cho mỗi hồ sơ, quy đổi sang mức hàng năm; thống kê chỉ sử dụng các hồ sơ toàn thời gian đã được chứng nhận. LCA không phải là phê duyệt visa và một LCA có thể bao gồm nhiều vị trí. Nguồn: Bộ Lao động Hoa Kỳ, dữ liệu công bố LCA của OFLC, các năm tài chính 2023–2026 (quyết định mới nhất: 30 thg 6, 2026).