Trang chủ › Thẻ xanh › Alnylam US, Inc.
Alnylam US, Inc.: bảo trợ thẻ xanh (PERM)
Alnylam US, Inc. đã nộp 17 hồ sơ chứng nhận lao động PERM được quyết định trong các năm tài chính 2024–2026; đã chứng nhận: 16. Mức lương chào trung vị $138.481; thời gian trung vị từ nộp đến chứng nhận: 464 ngày.
Hồ sơ PERM17
Đã chứng nhận16
Mức lương trung vị được đề xuất$138.481
Số ngày trung vị đến khi chứng nhận464
Đang làm việc cho nhà tuyển dụng100%
Số nhân viên (theo hồ sơ nộp)1.006
Hoạt động từ năm2002
Địa chỉ nhà tuyển dụngCambridge, MA
Mức lương H-1B tại Alnylam US, Inc. →
Chức danh công việc
| Chức danh | Hồ sơ PERM | Lương trung vị |
|---|---|---|
| Scientist | 2 | $127.235 |
| Principal Statistical Programmer | 2 | $145.000 |
| Senior Validation Engineer | 2 | $144.466 |
| Associate Scientist II, LNP Formulation | 2 | $83.900 |
| Senior Associate Scientist | 1 | $98.707 |
| Manager, QC Lab Systems | 1 | $175.115 |
| Assoc. Director, Global Patient Safety and Risk Management | 1 | $191.420 |
| Quality Control Analyst II | 1 | $86.694 |
| Principal Associate Scientist | 1 | $137.030 |
| Cold Chain Distribution Lead | 1 | $173.888 |
| Senior Scientist, Oligonucleotide Synthesis | 1 | $124.200 |
| Platform Operations Engineer | 1 | $223.600 |
| Senior Scientist | 1 | — |
Địa điểm làm việc
Chức danh nghề nghiệp
- Chemists5
- Industrial Engineers3
- Data Scientists2
- Materials Scientists1
- Industrial Production Managers1
- Biochemists and Biophysicists1
- Occupational Health and Safety Specialists1
- Quality Control Analysts1
- Computer and Information Systems Managers1
Quyết định mới nhất
| Chức danh | Lương cơ bản | Địa điểm | Đã nộp | Đã quyết định | Trạng thái | Số ngày |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Associate Scientist II, LNP Formulation | $83.900–$90.700 | Norton, MA | 25 thg 4, 2025 | 5 thg 6, 2026 | Đã chứng nhận | 406 |
| Associate Scientist II, LNP Formulation | $83.900–$90.700 | Norton, MA | 25 thg 4, 2025 | 5 thg 6, 2026 | Đã chứng nhận | 406 |
| Senior Validation Engineer | $139.932 | Norton, MA | 4 thg 4, 2025 | 1 thg 6, 2026 | Đã chứng nhận | 423 |
| Senior Validation Engineer | $149.000–$164.600 | Cambridge, MA | 3 thg 4, 2025 | 1 thg 6, 2026 | Đã chứng nhận | 424 |
| Platform Operations Engineer | $223.600 | Cambridge, MA | 28 thg 2, 2025 | 18 thg 5, 2026 | Đã chứng nhận | 444 |
| Senior Scientist, Oligonucleotide Synthesis | $124.200 | Cambridge, MA | 28 thg 2, 2025 | 15 thg 5, 2026 | Đã chứng nhận | 441 |
| Cold Chain Distribution Lead | $173.888 | Cambridge, MA | 22 thg 11, 2024 | 31 thg 3, 2026 | Đã chứng nhận | 494 |
| Principal Associate Scientist | $137.030–$147.030 | Cambridge, MA | 13 thg 11, 2024 | 24 thg 3, 2026 | Đã chứng nhận | 496 |
| Scientist | $134.470–$151.700 | Cambridge, MA | 24 thg 6, 2024 | 18 thg 9, 2025 | Đã chứng nhận | 451 |
| Principal Statistical Programmer | $145.000–$196.200 | Cambridge, MA | 23 thg 2, 2024 | 13 thg 6, 2025 | Đã chứng nhận | 476 |
| Principal Statistical Programmer | $145.000–$196.200 | Cambridge, MA | 14 thg 2, 2024 | 13 thg 6, 2025 | Đã chứng nhận | 485 |
| Manager, QC Lab Systems | $175.115 | Norton, MA | 23 thg 2, 2024 | 12 thg 6, 2025 | Đã chứng nhận | 475 |
| Senior Associate Scientist | $98.707 | Cambridge, MA | 6 thg 12, 2023 | 13 thg 4, 2025 | Đã chứng nhận | 494 |
| Scientist | $120.000 | Cambridge, MA | 5 thg 12, 2023 | 13 thg 4, 2025 | Đã chứng nhận | 495 |
| Quality Control Analyst II | $86.694 | Cambridge, MA | 13 thg 10, 2023 | 5 thg 2, 2025 | Đã chứng nhận, hết hạn | 481 |
| Assoc. Director, Global Patient Safety and Risk Management | $191.420–$204.000 | Cambridge, MA | 18 thg 8, 2023 | 14 thg 11, 2024 | Đã chứng nhận, hết hạn | 454 |
| Senior Scientist | $158.001 | Cambridge, MA | 26 thg 3, 2024 | 15 thg 5, 2024 | Đã rút lại | — |
Mức lương là mức thấp nhất trong mức lương được chào trên mỗi hồ sơ, quy đổi sang mức hàng năm; thống kê sử dụng các hồ sơ toàn thời gian đã được chứng nhận. Chứng nhận PERM là một bước hướng tới thẻ xanh; USCIS quyết định đơn xin cấp. Không phải tư vấn pháp lý. Nguồn: Bộ Lao động Hoa Kỳ, dữ liệu công bố PERM của OFLC, các năm tài chính 2024–2026 (quyết định mới nhất vào 30 thg 6, 2026).