Trang chủ › Thẻ xanh › National Railroad Passenger Corporation
National Railroad Passenger Corporation: bảo trợ thẻ xanh (PERM)
National Railroad Passenger Corporation đã nộp 25 hồ sơ chứng nhận lao động PERM được quyết định trong các năm tài chính 2024–2026; đã chứng nhận: 24. Mức lương chào trung vị $148.689; thời gian trung vị từ nộp đến chứng nhận: 482 ngày.
Hồ sơ PERM25
Đã chứng nhận24
Mức lương trung vị được đề xuất$148.689
Số ngày trung vị đến khi chứng nhận482
Đang làm việc cho nhà tuyển dụng100%
Số nhân viên (theo hồ sơ nộp)2.691
Hoạt động từ năm1971
Địa chỉ nhà tuyển dụngWashington, DC
Mức lương H-1B tại National Railroad Passenger Corporation →
Chức danh công việc
| Chức danh | Hồ sơ PERM | Lương trung vị |
|---|---|---|
| Principal Software Engineer | 4 | $165.173 |
| Lead Software Engineer | 3 | $157.061 |
| Lead Technologist | 2 | $150.260 |
| Senior Principal Software Engineer Adobe | 1 | $165.173 |
| Lead Systems Developer | 1 | $132.330 |
| Lead Software Engineer Mainframe | 1 | $157.061 |
| Sr Software Engineer HR Systems | 1 | $92.000 |
| Principal Threat Detection and Response Analyst | 1 | — |
| Senior Data Engineer | 1 | $149.594 |
| Principal Electrical Engineer | 1 | $130.770 |
| Principal Systems Engineer | 1 | $165.173 |
| Senior Principal Software Engineer | 1 | $165.173 |
| Senior Engineer Positive Train Control (PTC) | 1 | $103.700 |
| Lead Software Engineer Mobile | 1 | $143.458 |
| Project Controls Manager | 1 | $114.691 |
| Principal Cybersecurity Engineer | 1 | $160.888 |
| Senior Principal Technologist | 1 | $147.784 |
| Principal Technologist | 1 | $147.784 |
| Lead Data Engineer | 1 | $112.910 |
Địa điểm làm việc
Chức danh nghề nghiệp
- Software Developers12
- Computer Systems Analysts6
- Information Security Analysts2
- Electrical Engineers2
- Data Scientists1
- Civil Engineers1
Quyết định mới nhất
| Chức danh | Lương cơ bản | Địa điểm | Đã nộp | Đã quyết định | Trạng thái | Số ngày |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Senior Principal Technologist | $147.784–$195.600 | Washington, DC | 2 thg 5, 2025 | 8 thg 6, 2026 | Đã chứng nhận | 402 |
| Principal Technologist | $147.784–$163.000 | Washington, DC | 2 thg 5, 2025 | 8 thg 6, 2026 | Đã chứng nhận | 402 |
| Principal Cybersecurity Engineer | $160.888–$179.300 | Washington, DC | 27 thg 2, 2025 | 29 thg 5, 2026 | Đã chứng nhận | 456 |
| Project Controls Manager | $114.691–$163.000 | Old Lyme, CT | 17 thg 3, 2025 | 21 thg 5, 2026 | Đã chứng nhận | 430 |
| Lead Software Engineer Mobile | $143.458–$149.400 | Washington, DC | 25 thg 2, 2025 | 14 thg 5, 2026 | Đã chứng nhận | 443 |
| Senior Engineer Positive Train Control (PTC) | $103.700–$149.400 | Philadelphia, PA | 10 thg 1, 2025 | 29 thg 4, 2026 | Đã chứng nhận | 474 |
| Principal Software Engineer | $165.173 | Washington, DC | 26 thg 11, 2024 | 7 thg 4, 2026 | Đã chứng nhận | 497 |
| Lead Software Engineer | $143.458–$149.400 | Washington, DC | 27 thg 11, 2024 | 2 thg 4, 2026 | Đã chứng nhận | 491 |
| Principal Software Engineer | $140.046–$179.300 | Philadelphia, PA | 28 thg 10, 2024 | 4 thg 3, 2026 | Đã chứng nhận | 492 |
| Principal Software Engineer | $165.173–$179.300 | Washington, DC | 28 thg 10, 2024 | 4 thg 3, 2026 | Đã chứng nhận | 492 |
| Principal Systems Engineer | $165.173 | Washington, DC | 15 thg 10, 2024 | 4 thg 3, 2026 | Đã chứng nhận | 505 |
| Senior Principal Software Engineer | $165.173–$179.300 | Washington, DC | 3 thg 10, 2024 | 4 thg 3, 2026 | Đã chứng nhận | 517 |
| Lead Software Engineer | $165.173 | Washington, DC | 2 thg 10, 2024 | 1 thg 3, 2026 | Đã chứng nhận | 515 |
| Principal Electrical Engineer | $130.770–$179.300 | Philadelphia, PA | 30 thg 9, 2024 | 4 thg 2, 2026 | Đã chứng nhận | 492 |
| Principal Software Engineer | $165.173 | Washington, DC | 16 thg 9, 2024 | 4 thg 2, 2026 | Đã chứng nhận | 506 |
| Senior Data Engineer | $149.594 | Washington, DC | 29 thg 8, 2024 | 14 thg 1, 2026 | Đã chứng nhận | 503 |
| Lead Technologist | $143.458 | Washington DC, DC | 12 thg 4, 2024 | 7 thg 8, 2025 | Đã chứng nhận | 482 |
| Senior Principal Software Engineer Adobe | $165.173–$185.900 | Washington, DC | 2 thg 4, 2024 | 7 thg 8, 2025 | Đã chứng nhận | 492 |
| Lead Technologist | $157.061 | Washington, DC | 29 thg 9, 2023 | 13 thg 1, 2025 | Đã chứng nhận, hết hạn | 472 |
| Sr Software Engineer HR Systems | $92.000–$119.230 | Washington, DC | 26 thg 9, 2023 | 13 thg 1, 2025 | Đã chứng nhận, hết hạn | 475 |
| Lead Software Engineer Mainframe | $157.061 | Washington, DC | 20 thg 9, 2023 | 13 thg 1, 2025 | Đã chứng nhận, hết hạn | 481 |
| Lead Software Engineer | $157.061 | Washington, DC | 30 thg 8, 2023 | 12 thg 11, 2024 | Đã chứng nhận, hết hạn | 440 |
| Lead Systems Developer | $132.330–$138.375 | Philadelphia, PA | 17 thg 8, 2023 | 12 thg 11, 2024 | Đã chứng nhận, hết hạn | 453 |
| Principal Threat Detection and Response Analyst | $160.888–$179.300 | Washington, DC | 15 thg 10, 2024 | 15 thg 10, 2024 | Đã rút lại | — |
| Lead Data Engineer | $112.910–$146.340 | Washington, DC | 25 thg 7, 2023 | 24 thg 9, 2024 | Đã chứng nhận | 427 |
Mức lương là mức thấp nhất trong mức lương được chào trên mỗi hồ sơ, quy đổi sang mức hàng năm; thống kê sử dụng các hồ sơ toàn thời gian đã được chứng nhận. Chứng nhận PERM là một bước hướng tới thẻ xanh; USCIS quyết định đơn xin cấp. Không phải tư vấn pháp lý. Nguồn: Bộ Lao động Hoa Kỳ, dữ liệu công bố PERM của OFLC, các năm tài chính 2024–2026 (quyết định mới nhất vào 30 thg 6, 2026).