Dữ liệu lương H1B

Trang chủ › Nghề nghiệp › Dental Hygienists

Dental Hygienists: Mức lương H-1B

Phân loại nghề nghiệp tiêu chuẩn 29-1292. 21 hồ sơ điều kiện lao động; mức lương cơ bản trung vị được đề nghị $89.440, khoảng giữa $83.200–$116.253.

Đơn đăng ký (LCA)21
Mức lương trung vị được đề xuất$89.440
Nửa giữa của mức lương$83.200–$116.253
Phân vị thứ 10–90$81.536–$134.243

Theo bậc lương

Mức lươngLCALương trung vị
Cấp I (nhập môn)2$90.480
Cấp II (có chuyên môn)1$63.669
Cấp III (có kinh nghiệm)7$83.200
Cấp IV (thành thạo toàn diện)3$116.253

Bộ Lao động đặt ra bốn mức lương phổ biến cho mỗi nghề nghiệp và khu vực, từ Cấp I (mới vào) đến Cấp IV (thành thạo hoàn toàn). Nhà tuyển dụng chọn mức phù hợp với yêu cầu công việc.

Nhà tuyển dụng

Nhà tuyển dụngLCALương trung vị
Michael L. Bilikas, DDS PS5$137.644
Dental Health Group, PA4$90.480
GBCC Dental PLCC2$83.200
Western Dental Services, Inc.2—
Richard H. Harris, DMD, P.a.2$83.200
Hawkeye Dental of Tallahassee, LLC2$81.120
Marc R Boivin DDS LLC1$89.440
Sonika Singla DMD PLLC1$135.200
32 Pearls1—
Advanced Dental Center, Inc.1$116.253

Chức danh

Theo năm tài chính

Năm tài chínhLCALương trung vị
Năm tài chính 20233$73.434
Năm tài chính 20242$112.320
Năm tài chính 202510$106.808
Năm tài chính 20266$93.600

Mức lương là mức thấp nhất trong khoảng lương được đề nghị cho mỗi hồ sơ, quy đổi sang mức hàng năm; thống kê chỉ sử dụng các hồ sơ toàn thời gian đã được chứng nhận. LCA không phải là phê duyệt visa và một LCA có thể bao gồm nhiều vị trí. Nguồn: Bộ Lao động Hoa Kỳ, dữ liệu công bố LCA của OFLC, các năm tài chính 2023–2026 (quyết định mới nhất: 30 thg 6, 2026).