Trang chủ › Chức danh › AI Software Engineer
AI Software Engineer: Mức lương H-1B
87 hồ sơ điều kiện lao động sử dụng chức danh AI Software Engineer. Mức lương cơ bản trung vị được đề nghị $131.250; khoảng giữa $111.074–$150.000.
Đơn đăng ký (LCA)87
Mức lương trung vị được đề xuất$131.250
Nửa giữa của mức lương$111.074–$150.000
Phân vị thứ 10–90$91.104–$190.292
Nhà tuyển dụng
| Nhà tuyển dụng | LCA | Lương trung vị |
|---|---|---|
| Boston Consulting Group, Inc. | 12 | $120.000 |
| Advanced Regenerative Manufacturing Institute, Inc. | 7 | — |
| Hanwha Q Cells Georgia, Inc. | 3 | $90.000 |
| Delta Air Lines, Inc. | 3 | $137.812 |
| UltronAI, Inc. | 3 | $125.000 |
| Relis Managmenet Company | 3 | $136.500 |
| Nokia of America Corporation | 2 | $123.003 |
| InMoment, Inc. | 2 | $122.500 |
| Zoom Video Communications, Inc. | 2 | $179.696 |
| Caveon, LLC | 2 | $121.600 |
| Sloka Technologies, Inc | 2 | $118.602 |
| Ikonomos Inc. | 2 | $135.125 |
| Modular, Inc. | 2 | $193.000 |
| POD Health Inc. | 2 | $114.754 |
| Together Computer, Inc. | 2 | $250.000 |
| Gen Nine, Inc. | 1 | $65.811 |
| Skoopin Inc. | 1 | $141.378 |
| Celonis, Inc. | 1 | $150.000 |
| SK Hynix NAND Product Solutions Corp | 1 | $171.440 |
| NCS Pearson, Inc. | 1 | $110.000 |
| Manifest AI Co. | 1 | $125.000 |
| Sweep AI, Inc. | 1 | $185.000 |
| Zoom Communications, Inc. | 1 | $190.486 |
| Magnamus Inc | 1 | $105.997 |
| Virtual Dental Care Inc. | 1 | $95.493 |
| Outrival, Inc. | 1 | $190.000 |
| Votal AI Inc | 1 | $150.000 |
| Tap AI INC. | 1 | $200.000 |
| Valrix LLC | 1 | $108.077 |
| CVS Shared Services Resources LLC | 1 | $134.000 |
| BlupaceUS LLC | 1 | $126.090 |
| Traversal, Inc. | 1 | $230.000 |
| Glyf Space, Inc. | 1 | $140.000 |
| OpenInfer, Inc. | 1 | $185.000 |
| Flagship Pioneering, Inc. | 1 | $160.805 |
| Medra Inc. | 1 | $172.000 |
| Teradyne, Inc. | 1 | $135.000 |
| Outmarket AI, Inc. | 1 | $140.000 |
| Nixon Peabody LLP | 1 | $160.805 |
| Arsenal AI, LLC. | 1 | $83.000 |
| Ragi Solutions INC | 1 | $81.994 |
| Mirabilis Design Inc. | 1 | $111.072 |
| Todata Analytics, LLC | 1 | $120.000 |
| Nimble Robotics, Inc. | 1 | $205.000 |
| Fetch AI Inc | 1 | $161.637 |
| MangoBoost, Inc. | 1 | $145.000 |
| iManage LLC | 1 | $115.000 |
| KnowBe4, Inc. | 1 | $105.000 |
| Exelint International, Co. | 1 | $102.232 |
| Northline Systems LLC | 1 | — |
| Safety & Efficacy IT Solutions Inc. | 1 | $114.754 |
| Neutronit Inc | 1 | $91.416 |
| Kruse Construction Co., Inc. | 1 | $89.000 |
Theo bậc lương
| Mức lương | Lương trung vị |
|---|---|
| Cấp I (nhập môn) | $111.722 |
| Cấp II (có chuyên môn) | $126.090 |
| Cấp III (có kinh nghiệm) | $136.500 |
| Cấp IV (thành thạo toàn diện) | $190.243 |
Bộ Lao động đặt ra bốn mức lương phổ biến cho mỗi nghề nghiệp và khu vực, từ Cấp I (mới vào) đến Cấp IV (thành thạo hoàn toàn). Nhà tuyển dụng chọn mức phù hợp với yêu cầu công việc.
Theo năm tài chính
| Năm tài chính | LCA | Lương trung vị |
|---|---|---|
| Năm tài chính 2023 | 13 | $120.000 |
| Năm tài chính 2024 | 8 | $136.314 |
| Năm tài chính 2025 | 18 | $134.031 |
| Năm tài chính 2026 | 36 | $135.750 |
Thành phố
- San Francisco, CA12
- New York, NY8
- Manchester, NH7
- San Jose, CA4
- Seattle, WA4
- Pittsburgh, PA4
- Miami, FL3
- Frisco, TX3
- Naperville, IL2
- Atlanta, GA2
- Bloomington, MN2
- Bellevue, WA2
- Salt Lake City, UT2
- White, GA2
- Jersey City, NJ2
- Austin, TX2
- Covington, KY1
- Amherst, MA1
- Northampton, MA1
- Los Angeles, CA1
- Boston, MA1
- Portland, OR1
- Hoboken, NJ1
- Plano, TX1
- Palo Alto, CA1
- Libertyville, IL1
- Shorewood, WI1
- Germantown, MD1
- San Mateo, CA1
- Cambridge, MA1
Mức lương là mức thấp nhất trong khoảng lương được đề nghị cho mỗi hồ sơ, quy đổi sang mức hàng năm; thống kê chỉ sử dụng các hồ sơ toàn thời gian đã được chứng nhận. LCA không phải là phê duyệt visa và một LCA có thể bao gồm nhiều vị trí. Nguồn: Bộ Lao động Hoa Kỳ, dữ liệu công bố LCA của OFLC, các năm tài chính 2023–2026 (quyết định mới nhất: 30 thg 6, 2026).