Dữ liệu lương H1B

Trang chủ › Chức danh › Analytical Chemist

Analytical Chemist: Mức lương H-1B

139 hồ sơ điều kiện lao động sử dụng chức danh Analytical Chemist. Mức lương cơ bản trung vị được đề nghị $79.957; khoảng giữa $65.000–$85.597.

Đơn đăng ký (LCA)139
Mức lương trung vị được đề xuất$79.957
Nửa giữa của mức lương$65.000–$85.597
Phân vị thứ 10–90$62.500–$99.700

Luật sư di trú, nhà tuyển dụng hay nhà tuyển dụng? Đưa dịch vụ của bạn lên đầu trang này — $99 trong 30 ngày →

Nhà tuyển dụng

Nhà tuyển dụngLCALương trung vị
Ascent Pharmaceuticals, Inc.14$73.800
Sciegen Pharmaceuticals Inc.10$83.250
KVK-Tech, Inc.7$83.000
Aptapharma, Inc6$74.526
Accuon Labs Inc.6$73.950
Innogenix Inc5$73.500
Purdue University4$72.405
Frontline Biotechnologies Inc.4—
Brio Pharmaceuticals Inc4$80.891
Novitium Pharma LLC.4$62.500
Eurofins SF Analytical Laboratories, Inc.3$52.312
The Veritas Healthcare Solutions LLC3$69.254
PureBioX, Inc.3—
Pharmaceutics International, Inc.2$92.500
Splint Pharma LLC2$70.636
Dipna RX Inc.2$81.000
Battelle Memorial Institute2$140.145
United Pharma Technologies, Inc.2$83.803
RK Pharma Inc2$132.500
InvaTech Pharma Solutions LLC2$72.500
Vitacare Pharma LLC2$81.194
Knack Ny Inc2$78.374
Corteva Agriscience LLC2$98.390
Nucleus RadioPharma, Inc.2$112.500
Biolink Life Sciences Carolinas Inc.2$63.000
Gowan Company, LLC2$82.560
Biocon Generics Inc.2$84.000
VAStek Inc.1—
Stira Pharmaceuticals LLC1$80.000
Master Compliance, Inc.1$71.000
Sannova Analytical LLC1$85.000
Battelle Energy Alliance, LLC1$106.884
Evonik Corporation1$54.413
Penn Life Sciences, LLC1$85.000
Carlisle Construction Materials LLC1$70.000
TechLaw Consultants, Inc.1$94.557
VPS Testing & Inspection, Inc.1$85.888
Eurofins Xenco LLC1$46.000
Pain Management Centers of America PSC1$65.000
Shree Meldi Krupa LLC1$119.500
Continuus Pharmaceuticals Inc.1$115.000
Everest Life Sciences LLC1$96.000
Odin Pharmaceuticals, LLC1$88.000
Rna Corporation1$77.688
Bactolac Pharmaceutical Inc.1$65.000
Evaric Pharmaceuticals Inc.1$62.000
Health Pharma USA LLC1$61.000
Jacam Catalyst, LLC1$85.000
Clarkson University1$68.000
Versum Materials US, LLC1$92.000
Nextcea, Inc.1$120.000
Inentec, Inc.1$75.130
APPCO Pharma LLC1$65.000
LanceSoft Inc.1$100.000
RevoChem LLC1—
TEKsystems Global Services, LLC1$119.600
Bunge North America, Inc.1$77.277
Rasi Laboratories, Inc.1$63.086
Shirley Diagnostics, Inc.1$72.426
EMD Performance Materials Corporation1—

Theo bậc lương

Mức lươngLương trung vị
Cấp I (nhập môn)$65.001
Cấp II (có chuyên môn)$82.000
Cấp III (có kinh nghiệm)$106.884
Cấp IV (thành thạo toàn diện)$97.781

Bộ Lao động đặt ra bốn mức lương phổ biến cho mỗi nghề nghiệp và khu vực, từ Cấp I (mới vào) đến Cấp IV (thành thạo hoàn toàn). Nhà tuyển dụng chọn mức phù hợp với yêu cầu công việc.

Theo năm tài chính

Năm tài chínhLCALương trung vị
Năm tài chính 202332$80.000
Năm tài chính 202429$80.000
Năm tài chính 202539$74.000
Năm tài chính 202624$80.457

Thành phố

Mức lương là mức thấp nhất trong khoảng lương được đề nghị cho mỗi hồ sơ, quy đổi sang mức hàng năm; thống kê chỉ sử dụng các hồ sơ toàn thời gian đã được chứng nhận. LCA không phải là phê duyệt visa và một LCA có thể bao gồm nhiều vị trí. Nguồn: Bộ Lao động Hoa Kỳ, dữ liệu công bố LCA của OFLC, các năm tài chính 2023–2026 (quyết định mới nhất: 30 thg 6, 2026).