Dữ liệu lương H1B

Trang chủ › Chức danh › Architectural Designer II

Architectural Designer II: Mức lương H-1B

87 hồ sơ điều kiện lao động sử dụng chức danh Architectural Designer II. Mức lương cơ bản trung vị được đề nghị $85.301; khoảng giữa $76.500–$92.000.

Đơn đăng ký (LCA)87
Mức lương trung vị được đề xuất$85.301
Nửa giữa của mức lương$76.500–$92.000
Phân vị thứ 10–90$65.624–$97.500

Luật sư di trú, nhà tuyển dụng hay nhà tuyển dụng? Đưa dịch vụ của bạn lên đầu trang này — $99 trong 30 ngày →

Nhà tuyển dụng

Nhà tuyển dụngLCALương trung vị
Kohn Pedersen Fox Associates PC31$89.000
Populous Group, LLC7$98.006
Woolpert, Inc.6$83.990
Arcadis Inc.4$74.495
En Masse Architecture and Design Ltd.3$70.000
Morris Adjmi Architects D.P.C.2$86.500
Woda Cooper Companies Inc.2$60.000
Sean Lockyer Architects, Inc.2$87.500
Danny Forster & Architecture PC2$110.000
.Design Group JEDI Incorporated2$76.769
Senga Architects Inc.2$60.612
AECOM Technical Services Inc2$86.382
GF55 Architects LLP2$79.000
KP&J Architects & Engineers, LLC2$72.500
Perkins Eastman Architects DPC1$95.000
Home EC, Inc.1$71.400
Artek Studio LLC1$67.434
Ballinger Company1$76.500
ESG Architecture and Design, Inc.1$61.740
Mackenzie Engineering Inc.1$53.000
Michael Baker International, Inc.1$83.038
Olson Kundig, Inc.1$87.000
Exyte U.S. Inc.1$75.000
Food Tech, Inc.1$85.000
Ankrom Moisan Associated Architects, Inc.1$74.002
Arcadis Inc. (CallisonRTKL Inc.)1$77.996
Ferguson Architecture PS1$60.300
Gorman Architectural, LLC1$81.307
Martin Kimmel Architecture Site, Inc.1$70.000
B.I.G. Architecture D.P.C.1$90.480
Handel Architects LLP1$96.000
Prime Place, LLC1$65.624

Theo bậc lương

Mức lươngLương trung vị
Cấp I (nhập môn)$71.950
Cấp II (có chuyên môn)$88.000
Cấp III (có kinh nghiệm)$85.998
Cấp IV (thành thạo toàn diện)$83.038

Bộ Lao động đặt ra bốn mức lương phổ biến cho mỗi nghề nghiệp và khu vực, từ Cấp I (mới vào) đến Cấp IV (thành thạo hoàn toàn). Nhà tuyển dụng chọn mức phù hợp với yêu cầu công việc.

Theo năm tài chính

Năm tài chínhLCALương trung vị
Năm tài chính 202320$85.500
Năm tài chính 202423$87.000
Năm tài chính 202518$83.154
Năm tài chính 202620$82.680

Thành phố

Mức lương là mức thấp nhất trong khoảng lương được đề nghị cho mỗi hồ sơ, quy đổi sang mức hàng năm; thống kê chỉ sử dụng các hồ sơ toàn thời gian đã được chứng nhận. LCA không phải là phê duyệt visa và một LCA có thể bao gồm nhiều vị trí. Nguồn: Bộ Lao động Hoa Kỳ, dữ liệu công bố LCA của OFLC, các năm tài chính 2023–2026 (quyết định mới nhất: 30 thg 6, 2026).