Trang chủ › Chức danh › Architectural Drafter
Architectural Drafter: Mức lương H-1B
53 hồ sơ điều kiện lao động sử dụng chức danh Architectural Drafter. Mức lương cơ bản trung vị được đề nghị $66.998; khoảng giữa $53.760–$75.605.
Đơn đăng ký (LCA)53
Mức lương trung vị được đề xuất$66.998
Nửa giữa của mức lương$53.760–$75.605
Phân vị thứ 10–90$49.400–$88.300
Nhà tuyển dụng
| Nhà tuyển dụng | LCA | Lương trung vị |
|---|---|---|
| Gehry Partners, LLP | 4 | $87.120 |
| Praxis3 LLC | 3 | $81.000 |
| Architekton, Inc. | 3 | $65.000 |
| Terremoto Inc. | 2 | $101.000 |
| Samaha Associates P.C. | 2 | $65.998 |
| Carlorattiassociati Inc | 2 | $72.000 |
| Yifu Design Studio, Inc | 2 | $50.000 |
| J&N Construction Group, Corp. | 2 | $89.000 |
| Robert Wanthouse & Associates LLC. | 2 | $52.260 |
| Q Development, LLC | 2 | $75.000 |
| IntelAE, LLC | 1 | $42.000 |
| Gaskill Investments Inc. | 1 | $52.000 |
| HH Consulting LLC | 1 | — |
| Context, LLC | 1 | $53.000 |
| Christner Inc | 1 | $62.525 |
| Core Consulting Group Inc | 1 | $46.571 |
| Creole Design, LLC | 1 | $64.999 |
| Robbie Conley Architect LLC | 1 | $43.160 |
| Contract Flooring Consultants LLC | 1 | $65.000 |
| Sitio, LLC | 1 | $58.240 |
| John Ronan Architect LLC | 1 | $48.000 |
| Saniee Architects LLC | 1 | $61.360 |
| MBT Systems LLC | 1 | $67.982 |
| Green Community Development | 1 | $31.034 |
| Gshelms & Associates, LLC | 1 | $50.000 |
| CSC Design Inc | 1 | $75.500 |
| The Musial Group PA | 1 | $50.003 |
| Charter Homes Building Company | 1 | $68.000 |
| Atelier Architects Inc. | 1 | $70.000 |
| Architrave, P.C. | 1 | $69.264 |
| Bartos Architecture, Inc. | 1 | $57.949 |
| ORW Architecture, Inc | 1 | $60.000 |
| Aaron Patrick Architects, Pllc | 1 | $80.000 |
| DOTZ Inc. | 1 | $68.640 |
| Economy Plumbing & Heating Supply | 1 | $83.990 |
| Barry & Wynn Architects, Inc. | 1 | $80.000 |
| 2812 Architecture | 1 | $66.997 |
| Harrison Design Associates, Inc. | 1 | $68.640 |
| Procurement Advisors NY LLC | 1 | — |
Theo bậc lương
| Mức lương | Lương trung vị |
|---|---|
| Cấp I (nhập môn) | $53.000 |
| Cấp II (có chuyên môn) | $67.000 |
| Cấp III (có kinh nghiệm) | $72.750 |
| Cấp IV (thành thạo toàn diện) | $86.120 |
Bộ Lao động đặt ra bốn mức lương phổ biến cho mỗi nghề nghiệp và khu vực, từ Cấp I (mới vào) đến Cấp IV (thành thạo hoàn toàn). Nhà tuyển dụng chọn mức phù hợp với yêu cầu công việc.
Theo năm tài chính
| Năm tài chính | LCA | Lương trung vị |
|---|---|---|
| Năm tài chính 2023 | 10 | $58.262 |
| Năm tài chính 2024 | 16 | $65.499 |
| Năm tài chính 2025 | 8 | $64.000 |
| Năm tài chính 2026 | 14 | $75.460 |
Thành phố
- Los Angeles, CA8
- New York, NY4
- Atlanta, GA3
- Tempe, AZ3
- Boston, MA2
- Fairfax, VA2
- Middlesex, NJ2
- Westover Hills, TX2
- Boca Raton, FL1
- Springfield, OR1
- Henderson, NV1
- St. Louis, MO1
- San Diego, CA1
- Houston, TX1
- Woodbury Heights, NJ1
- Lake Oswego, OR1
- Brooklyn, NY1
- Philadelphia, PA1
- Chicago, IL1
- Greenwich, CT1
- Waverly, TN1
- Tamuning, GU1
- Jenks, OK1
- Canton, GA1
- Monrovia, CA1
- Mountainside, NJ1
- Lancaster, PA1
- Sherman Oaks, CA1
- Washington DC, DC1
- San Mateo, CA1
Mức lương là mức thấp nhất trong khoảng lương được đề nghị cho mỗi hồ sơ, quy đổi sang mức hàng năm; thống kê chỉ sử dụng các hồ sơ toàn thời gian đã được chứng nhận. LCA không phải là phê duyệt visa và một LCA có thể bao gồm nhiều vị trí. Nguồn: Bộ Lao động Hoa Kỳ, dữ liệu công bố LCA của OFLC, các năm tài chính 2023–2026 (quyết định mới nhất: 30 thg 6, 2026).