Trang chủ › Chức danh › Associate Accountant
Associate Accountant: Mức lương H-1B
45 hồ sơ điều kiện lao động sử dụng chức danh Associate Accountant. Mức lương cơ bản trung vị được đề nghị $67.956; khoảng giữa $56.940–$80.691.
Đơn đăng ký (LCA)45
Mức lương trung vị được đề xuất$67.956
Nửa giữa của mức lương$56.940–$80.691
Phân vị thứ 10–90$49.004–$100.100
Nhà tuyển dụng
| Nhà tuyển dụng | LCA | Lương trung vị |
|---|---|---|
| KCoe Isom LLP | 3 | $46.200 |
| SBF, LLC | 3 | $66.685 |
| Storek, Carlson & Strutz, LLP | 3 | $101.000 |
| Adventist Health System/West | 2 | $64.272 |
| US Tiger Securities, Inc. | 2 | $79.266 |
| Ram Associates and Company LLC. | 2 | $79.274 |
| Mahoney, Ulbrich, Christiansen & Russ P.A. | 2 | $55.723 |
| N. A. Kajani & Associates, P. C. | 2 | $57.658 |
| Rivera-Robles & Montes CPA, PLLC | 2 | $71.456 |
| Cloud Software Group, Inc. | 2 | $63.981 |
| Sapphire Ventures, LLC | 2 | $100.000 |
| Wing-Yu NG CPA Pllc | 2 | — |
| Suleman & Wylie LLP | 1 | $31.803 |
| Harrington Langer & Associates, Inc. | 1 | $65.000 |
| Hrss, LLP | 1 | $56.472 |
| GenScript USA Inc. | 1 | $68.000 |
| Moncon Inc. | 1 | $68.000 |
| Sumukh Financials LLC | 1 | $60.000 |
| Buddhist Tzu Chi Foundation | 1 | — |
| Yehezkel CPA LLC | 1 | $85.000 |
| D. E. Shaw & Co., L.P. | 1 | $210.000 |
| Tyson Foods, Inc. | 1 | $47.694 |
| RoundGlass LLC | 1 | $76.000 |
| Protax & Financial Advisors LLC | 1 | $71.136 |
| Sorren, Inc | 1 | $75.600 |
| Malloy, Montague, Karnowski, Radosevich & Co., P.A. | 1 | $53.830 |
| Serge Global Inc. | 1 | $61.500 |
| Miller & Company LLP | 1 | $80.000 |
| Edward C Lu CPA an Accountancy Corp | 1 | $82.763 |
| Clearwater Analytics, LLC | 1 | $106.920 |
Theo bậc lương
| Mức lương | Lương trung vị |
|---|---|
| Cấp I (nhập môn) | $60.750 |
| Cấp II (có chuyên môn) | $90.876 |
| Cấp III (có kinh nghiệm) | $158.460 |
Bộ Lao động đặt ra bốn mức lương phổ biến cho mỗi nghề nghiệp và khu vực, từ Cấp I (mới vào) đến Cấp IV (thành thạo hoàn toàn). Nhà tuyển dụng chọn mức phù hợp với yêu cầu công việc.
Theo năm tài chính
| Năm tài chính | LCA | Lương trung vị |
|---|---|---|
| Năm tài chính 2023 | 10 | $60.372 |
| Năm tài chính 2024 | 12 | $67.298 |
| Năm tài chính 2025 | 12 | $73.368 |
| Năm tài chính 2026 | 6 | $84.656 |
Thành phố
- New York, NY7
- St. Petersburg, FL4
- Saint Paul, MN3
- Houston, TX3
- Campbell, CA3
- Roseville, CA2
- Hamilton, NJ2
- West Sacramento, CA2
- Austin, TX2
- Goreville, IL1
- Elmhurst, NY1
- Pittsburgh, PA1
- Richardson, TX1
- Jackson, MO1
- Piscataway, NJ1
- Pearl River, NY1
- Richmond, TX1
- Flushing, NY1
- Enid, OK1
- Bellevue, WA1
- Woodbridge, NJ1
- Minneapolis, MN1
- Jenkintown, PA1
- Whitestone, NY1
- Covina, CA1
- Chicago, IL1
Mức lương là mức thấp nhất trong khoảng lương được đề nghị cho mỗi hồ sơ, quy đổi sang mức hàng năm; thống kê chỉ sử dụng các hồ sơ toàn thời gian đã được chứng nhận. LCA không phải là phê duyệt visa và một LCA có thể bao gồm nhiều vị trí. Nguồn: Bộ Lao động Hoa Kỳ, dữ liệu công bố LCA của OFLC, các năm tài chính 2023–2026 (quyết định mới nhất: 30 thg 6, 2026).