Trang chủ › Chức danh › Associate Architect
Associate Architect: Mức lương H-1B
159 hồ sơ điều kiện lao động sử dụng chức danh Associate Architect. Mức lương cơ bản trung vị được đề nghị $123.460; khoảng giữa $100.000–$140.000.
Đơn đăng ký (LCA)159
Mức lương trung vị được đề xuất$123.460
Nửa giữa của mức lương$100.000–$140.000
Phân vị thứ 10–90$76.786–$159.860
Luật sư di trú, nhà tuyển dụng hay nhà tuyển dụng? Đưa dịch vụ của bạn lên đầu trang này — $99 trong 30 ngày →
Nhà tuyển dụng
| Nhà tuyển dụng | LCA | Lương trung vị |
|---|
| o9 Solutions, Inc. | 27 | $129.900 |
| REI Systems Inc. | 16 | $166.198 |
| K-Makin Technologies, Inc. | 6 | $101.192 |
| Specialist Resources Global, Inc. | 6 | $134.550 |
| Qentelli, LLC | 6 | $101.192 |
| NucleusTeq, Inc. | 6 | $124.900 |
| Computer Task Group, Inc. | 5 | $120.328 |
| MP Engineers and Architects, P.C. | 5 | $72.800 |
| Quantiphi, Inc. | 4 | $121.500 |
| Perfaware LLC | 4 | $161.000 |
| Sigma-Aldrich Corporation | 3 | $133.853 |
| TVS Services, Inc. | 3 | $79.999 |
| Thomson Reuters Holdings Inc. | 3 | $150.000 |
| Photon Infotech, Inc. | 2 | $110.000 |
| TEKsystems Global Services, LLC | 2 | $135.133 |
| Incapsulate, LLC | 2 | $158.530 |
| SLK America Inc | 2 | $89.118 |
| ValueLabs, Inc. | 2 | $105.780 |
| Great Software Laboratory, Inc. | 2 | $85.467 |
| Surface Design Architects, PLLC | 2 | $67.434 |
| GAVS Technologies NA Inc | 2 | $101.244 |
| Tesla, Inc. | 2 | $95.000 |
| Infogain Corporation | 2 | $122.500 |
| Dream Line Management Inc. | 2 | $78.000 |
| Cambridge Technology, INC. | 1 | $83.500 |
| Rummel, Klepper & Kahl, LLP | 1 | $74.880 |
| Robert Ettinger, P.E., P.C. | 1 | $130.000 |
| Bettisworth North Architects and Planners | 1 | $65.520 |
| Instellars Global Consulting Inc | 1 | $90.500 |
| Guma Architects, LLC | 1 | $48.090 |
| Sasaki Associates | 1 | $72.301 |
| Galaxy IT LLC | 1 | $102.000 |
| de la Garza Architecture LLC | 1 | $70.000 |
| Pickard Chilton Architects, Inc. | 1 | $800.000 |
| Archer Daniels Midland Company | 1 | $130.000 |
| Credera Enterprises Company LLC | 1 | $155.000 |
| Syndigo LLC | 1 | $144.720 |
| Adam Edward Jeselnick | 1 | $83.200 |
| Adam Jeselnick Architect | 1 | — |
| S.W.I.F.T., Inc. | 1 | $148.800 |
| Robert A.M. Stern Architects, LLP | 1 | $93.500 |
| Impetus Technologies, Inc. | 1 | $122.866 |
| Open Systems, Inc. | 1 | $81.751 |
| AIEnterprise Inc. | 1 | $140.000 |
| Lehman Smith & McLeish PLLC | 1 | $133.000 |
| HM Health Solutions, Inc. | 1 | $95.481 |
| Emd Millipore Corporation | 1 | $145.000 |
| Laney LA, Inc. | 1 | $100.000 |
| Aetna Resources LLC | 1 | $80.752 |
| Practice for Architecture Urbanism, DPC | 1 | $75.000 |
| Confiz LLC | 1 | $141.200 |
| J.M. Robertson, Inc. | 1 | $65.000 |
| Peritus Information Services LTD | 1 | $106.000 |
| Flagstone 26, LLC | 1 | $72.000 |
| Wilson Engineering & Construction Services, PLLC | 1 | — |
| BLDG Projects, Inc | 1 | $65.000 |
| ZiMetrics LLC | 1 | $127.000 |
| Draw Architecture Urban Design LLC | 1 | — |
| Module Design, Inc. | 1 | $56.493 |
| Kore.ai, Inc. | 1 | $139.000 |
Theo bậc lương
| Mức lương | Lương trung vị |
|---|
| Cấp I (nhập môn) | $72.550 |
| Cấp II (có chuyên môn) | $112.424 |
| Cấp III (có kinh nghiệm) | $132.718 |
| Cấp IV (thành thạo toàn diện) | $144.720 |
Bộ Lao động đặt ra bốn mức lương phổ biến cho mỗi nghề nghiệp và khu vực, từ Cấp I (mới vào) đến Cấp IV (thành thạo hoàn toàn). Nhà tuyển dụng chọn mức phù hợp với yêu cầu công việc.
Theo năm tài chính
| Năm tài chính | LCA | Lương trung vị |
|---|
| Năm tài chính 2023 | 39 | $116.000 |
| Năm tài chính 2024 | 52 | $120.328 |
| Năm tài chính 2025 | 37 | $128.182 |
| Năm tài chính 2026 | 25 | $131.997 |
Thành phố
- Dallas, TX30
- New York, NY10
- Ashburn, VA6
- Phoenix, AZ6
- Plano, TX5
- Irving, TX5
- Richardson, TX5
- Washington, DC4
- Chantilly, VA4
- St. Louis, MO3
- Atlanta, GA3
- Houston, TX3
- Marlborough, MA3
- Lovettsville, VA3
- Chicago, IL2
- Owings Mills, MD2
- Louisville, KY2
- Seattle, WA2
- Boston, MA2
- Chevy Chase, MD2
- Austin, TX2
- Carrollton, TX2
- Princeton, NJ2
- Carmel-by-the-Sea, CA2
- Sparks, NV2
- Topeka, KS1
- Baltimore, MD1
- Fairbanks, AK1
- Jacksonville, FL1
- Hagatna, GU1
Mức lương là mức thấp nhất trong khoảng lương được đề nghị cho mỗi hồ sơ, quy đổi sang mức hàng năm; thống kê chỉ sử dụng các hồ sơ toàn thời gian đã được chứng nhận. LCA không phải là phê duyệt visa và một LCA có thể bao gồm nhiều vị trí. Nguồn: Bộ Lao động Hoa Kỳ, dữ liệu công bố LCA của OFLC, các năm tài chính 2023–2026 (quyết định mới nhất: 30 thg 6, 2026).