Dữ liệu lương H1B

Trang chủ › Chức danh › Associate Project Manager

Associate Project Manager: Mức lương H-1B

157 hồ sơ điều kiện lao động sử dụng chức danh Associate Project Manager. Mức lương cơ bản trung vị được đề nghị $86.466; khoảng giữa $75.225–$101.000.

Đơn đăng ký (LCA)157
Mức lương trung vị được đề xuất$86.466
Nửa giữa của mức lương$75.225–$101.000
Phân vị thứ 10–90$69.018–$120.930

Luật sư di trú, nhà tuyển dụng hay nhà tuyển dụng? Đưa dịch vụ của bạn lên đầu trang này — $99 trong 30 ngày →

Nhà tuyển dụng

Nhà tuyển dụngLCALương trung vị
Cbre, Inc.13$78.811
Cumming Management Group, Inc.12$94.069
Brillio, LLC9$83.658
JPMorgan Chase & Co.4$110.000
E2 Consulting Engineers, Inc.4$135.012
Environmental Design Group, LLC4$95.000
Niagara Bottling, LLC3$113.850
Patrick Engineering Inc.3$80.018
Civil Science Infrastructure, Inc.3$92.601
Siemens Industry, Inc.3$80.000
North Tarrant Infrastructure, LLC3$72.000
AutoNation, Inc.2$104.444
EDF Renewables, Inc.2$64.834
Predicine, Inc.2$86.500
North Perimeter Contractors, LLC2$67.938
Birlasoft Solutions, Inc.2$85.830
Bright Horizons Children's Centers LLC2$71.344
TuSimple, Inc.2$83.356
Leidos Engineering, LLC2$83.446
Surge Technology Solutions Inc2$117.000
InFocus Clinical Research2$93.933
REI Systems Inc.2$133.172
SRM Tech Inc.2$109.848
Kapu Jewels Inc2—
RBC Capital Markets LLC1$155.000
John Wiley & Sons Inc.1$83.000
TRC Environmental Corporation1$80.000
Tenpearls LLC1$80.413
XL Construction Corporation1$84.718
Ferzan Company LLC1$102.000
Tom Carroll Scenery1$56.160
TVU Networks Corporation1$85.000
Cadence Translate, Inc.1$63.000
Blackrock Microsystems, LLC1$70.000
Charter Communications, Inc.1$55.500
Cresa Partners Boston, Inc1$90.000
Activision Publishing Inc1$77.002
Saama Technologies, LLC1$110.000
Infinite Computer Solutions, Inc.1$90.000
Salka LLC1$90.000
Se2, LLC1$97.470
Yourway Transport, Inc.1—
Entech Engineering, P.C.1$124.800
Northwell Health1$60.000
Hanwha Energy USA Holdings Corporation1$100.000
Ebix Inc1$97.469
Insurance Elevated, LLC1$58.000
DataMax Software Group, Inc.1$67.454
Harpak-Ulma Packaging, LLC1$72.100
Synergy Technologies LLC1$74.100
Cognitus Consulting, LLC1$70.100
WuXi Biologics USA, LLC1$74.000
Rap Equities LLC1$75.000
South Bay Construction Company, Inc.1$101.000
3S Network, Inc.1$66.560
Meso Scale Diagnostics, LLC1$93.750
Osprey Software Inc.1$74.000
The Ayco Company, L.P., a Goldman Sachs Company1$125.000
Springpoint Group LLC1$100.000
SMBC Nikko Securities America, Inc.1$90.002

Theo bậc lương

Mức lươngLương trung vị
Cấp I (nhập môn)$78.811
Cấp II (có chuyên môn)$90.000
Cấp III (có kinh nghiệm)$110.000
Cấp IV (thành thạo toàn diện)$135.012

Bộ Lao động đặt ra bốn mức lương phổ biến cho mỗi nghề nghiệp và khu vực, từ Cấp I (mới vào) đến Cấp IV (thành thạo hoàn toàn). Nhà tuyển dụng chọn mức phù hợp với yêu cầu công việc.

Theo năm tài chính

Năm tài chínhLCALương trung vị
Năm tài chính 202333$83.000
Năm tài chính 202439$86.466
Năm tài chính 202548$90.002
Năm tài chính 202629$90.640

Thành phố

Mức lương là mức thấp nhất trong khoảng lương được đề nghị cho mỗi hồ sơ, quy đổi sang mức hàng năm; thống kê chỉ sử dụng các hồ sơ toàn thời gian đã được chứng nhận. LCA không phải là phê duyệt visa và một LCA có thể bao gồm nhiều vị trí. Nguồn: Bộ Lao động Hoa Kỳ, dữ liệu công bố LCA của OFLC, các năm tài chính 2023–2026 (quyết định mới nhất: 30 thg 6, 2026).