Trang chủ › Chức danh › Business Intelligence Developer II
Business Intelligence Developer II: Mức lương H-1B
48 hồ sơ điều kiện lao động sử dụng chức danh Business Intelligence Developer II. Mức lương cơ bản trung vị được đề nghị $100.038; khoảng giữa $87.200–$114.837.
Nhà tuyển dụng
| Nhà tuyển dụng | LCA | Lương trung vị |
|---|---|---|
| H. Lee Moffitt Cancer Center & Research Institute, Inc. | 9 | $100.839 |
| Carilion Services, Inc. | 4 | $92.258 |
| East West Bank | 4 | $107.100 |
| Clinicas del Camino Real | 3 | $140.595 |
| Medical Transportation Management Inc. | 3 | $108.197 |
| United Health Services Hospitals, Inc. | 3 | $60.694 |
| FedEx Custom Critical | 2 | $91.936 |
| Techmileage Software Solutions, LLC | 2 | $113.890 |
| Emory Healthcare, Inc. | 2 | $83.844 |
| Interactive Communications International, Inc. | 2 | $122.226 |
| University of Rochester | 2 | $57.062 |
| Lightbeam Health Solutions, Inc. | 2 | $100.038 |
| Global Lending Services LLC | 1 | $85.000 |
| Kenco Management Services, LLC | 1 | $78.582 |
| Angi Inc. | 1 | $100.000 |
| Xactware Solutions, Inc. | 1 | $87.200 |
| Jewelers Mutual Insurance Company, SI | 1 | $130.270 |
| Duck Creek Technologies LLC | 1 | $137.920 |
| Tinuiti, Inc. | 1 | $130.410 |
| Ventois, Inc | 1 | $129.960 |
| Transcarent Inc | 1 | $96.013 |
| Early Warning Services, LLC | 1 | $130.294 |
Theo bậc lương
| Mức lương | Lương trung vị |
|---|---|
| Cấp I (nhập môn) | $100.000 |
| Cấp II (có chuyên môn) | $100.038 |
| Cấp III (có kinh nghiệm) | $99.195 |
| Cấp IV (thành thạo toàn diện) | $110.552 |
Bộ Lao động đặt ra bốn mức lương phổ biến cho mỗi nghề nghiệp và khu vực, từ Cấp I (mới vào) đến Cấp IV (thành thạo hoàn toàn). Nhà tuyển dụng chọn mức phù hợp với yêu cầu công việc.
Theo năm tài chính
| Năm tài chính | LCA | Lương trung vị |
|---|---|---|
| Năm tài chính 2023 | 10 | $96.982 |
| Năm tài chính 2024 | 15 | $93.143 |
| Năm tài chính 2025 | 8 | $99.616 |
| Năm tài chính 2026 | 12 | $104.644 |
Thành phố
- Tampa, FL8
- El Monte, CA4
- Camarillo, CA3
- Omaha, NE3
- Atlanta, GA3
- Charlotte, NC2
- Uniontown, OH2
- Tempe, AZ2
- Vestal, NY2
- Rochester, NY2
- San Francisco, CA2
- Irving, TX2
- Suwanee, GA1
- Celina, TX1
- Wesley Chapel, FL1
- Greenville, SC1
- Chattanooga, TN1
- Hayward, CA1
- Lehi, UT1
- Dallas, TX1
- Everett, MA1
- Binghamton, NY1
- Stamford, CT1
- Coppell, TX1
- Plymouth Meeting, PA1
Mức lương là mức thấp nhất trong khoảng lương được đề nghị cho mỗi hồ sơ, quy đổi sang mức hàng năm; thống kê chỉ sử dụng các hồ sơ toàn thời gian đã được chứng nhận. LCA không phải là phê duyệt visa và một LCA có thể bao gồm nhiều vị trí. Nguồn: Bộ Lao động Hoa Kỳ, dữ liệu công bố LCA của OFLC, các năm tài chính 2023–2026 (quyết định mới nhất: 30 thg 6, 2026).