Trang chủ › Chức danh › Business Intelligence Manager
Business Intelligence Manager: Mức lương H-1B
105 hồ sơ điều kiện lao động sử dụng chức danh Business Intelligence Manager. Mức lương cơ bản trung vị được đề nghị $130.000; khoảng giữa $115.544–$145.490.
Đơn đăng ký (LCA)105
Mức lương trung vị được đề xuất$130.000
Nửa giữa của mức lương$115.544–$145.490
Phân vị thứ 10–90$102.550–$157.478
Luật sư di trú, nhà tuyển dụng hay nhà tuyển dụng? Đưa dịch vụ của bạn lên đầu trang này — $99 trong 30 ngày →
Nhà tuyển dụng
| Nhà tuyển dụng | LCA | Lương trung vị |
|---|
| Cisco Systems, Inc. | 16 | $136.350 |
| Cbre, Inc. | 7 | $106.000 |
| AquaChile, Inc. | 5 | $103.000 |
| Crown Equipment Corporation | 4 | $162.000 |
| Google LLC | 3 | $255.000 |
| City National Bank | 3 | $126.942 |
| Zillow, Inc. | 3 | $118.414 |
| The Roman Guy, Inc | 2 | $130.000 |
| National Mentor LLC | 2 | $143.330 |
| Wunderman Thompson LLC | 2 | $115.000 |
| TripAdvisor LLC | 2 | $152.020 |
| C2S Technologies, Inc. | 2 | $125.000 |
| United Health Services Hospitals, Inc. | 2 | $129.917 |
| Level 3 Communications LLC | 2 | $150.000 |
| Fluence Energy, LLC | 2 | $130.000 |
| The Johns Hopkins Hospital | 1 | $115.000 |
| Liminex, Inc. dba GoGuardian | 1 | $170.000 |
| Zoro Tools, Inc. | 1 | $116.480 |
| Caliber Holdings LLC | 1 | $120.000 |
| LiveIntent Inc. | 1 | $130.000 |
| CarOffer, LLC | 1 | $150.000 |
| GlobalFoundries U.S., Inc. | 1 | $156.853 |
| Insurance Services Office, Inc | 1 | $102.482 |
| Apollidon, LLC | 1 | $75.026 |
| Montefiore Medical Center | 1 | $128.000 |
| BASF Corporation | 1 | $115.232 |
| United Electric Controls Company | 1 | $126.838 |
| OmniEngine LLC | 1 | $112.944 |
| American Tower Corporation | 1 | $155.820 |
| Tommy John, Inc. | 1 | $130.000 |
| Deer Finance LLC | 1 | $140.000 |
| VMware, Inc. | 1 | $140.405 |
| Box, Inc. | 1 | $116.646 |
| Cequence Security, Inc. | 1 | $148.658 |
| Medical Care of Boston Management Corporation | 1 | $144.040 |
| Imperva Inc. | 1 | $188.829 |
| Weill Cornell Medical College | 1 | $145.653 |
| Expedia, Inc. | 1 | $142.501 |
| ChargePoint, Inc. | 1 | $154.315 |
| VML MAP US Inc. (formerly Wunderman Thompson MAP US Inc) | 1 | $115.000 |
| Sendbird, Inc. | 1 | $186.846 |
| Randstad General Partner (US) LLC | 1 | $147.194 |
| KeySource Acquisition, LLC | 1 | $90.000 |
| CFCU Community Credit Union | 1 | $95.000 |
| Precision Medicine Group, LLC | 1 | $100.000 |
| Bruin Group, LLC. | 1 | $123.600 |
| LendingClub Bank National Association | 1 | $103.000 |
| Kraft Foods Group Brands LLC | 1 | $120.000 |
| Renaissance Learning, Inc. | 1 | $107.612 |
| Bytespeed LLC | 1 | $107.078 |
| Sunny Sky Products, LLC | 1 | $102.500 |
| 365 Retail Markets, LLC | 1 | $130.000 |
| CMI Marketing, Inc. | 1 | $157.548 |
| Koch Meat Co., Inc. | 1 | $59.488 |
| OPENLANE, Inc. | 1 | $135.000 |
| Populus Financial Group, Inc. | 1 | $140.000 |
| GoFundMe, Inc. | 1 | $150.000 |
| Symmetry BioSciences Inc. | 1 | $131.851 |
| US Fertility LLC | 1 | $137.280 |
| T-Mobile USA, Inc. | 1 | $132.064 |
Theo bậc lương
| Mức lương | Lương trung vị |
|---|
| Cấp I (nhập môn) | $121.136 |
| Cấp II (có chuyên môn) | $125.000 |
| Cấp III (có kinh nghiệm) | $130.000 |
| Cấp IV (thành thạo toàn diện) | $146.424 |
Bộ Lao động đặt ra bốn mức lương phổ biến cho mỗi nghề nghiệp và khu vực, từ Cấp I (mới vào) đến Cấp IV (thành thạo hoàn toàn). Nhà tuyển dụng chọn mức phù hợp với yêu cầu công việc.
Theo năm tài chính
| Năm tài chính | LCA | Lương trung vị |
|---|
| Năm tài chính 2023 | 24 | $130.208 |
| Năm tài chính 2024 | 28 | $129.958 |
| Năm tài chính 2025 | 35 | $128.253 |
| Năm tài chính 2026 | 15 | $131.500 |
Thành phố
- New York, NY10
- Seattle, WA5
- Miami, FL5
- San Jose, CA5
- New Bremen, OH4
- San Francisco, CA4
- Bellevue, WA4
- Austin, TX3
- Needham, MA3
- Dallas, TX3
- Santa Clara, CA2
- Jersey City, NJ2
- Ashland, MA2
- Los Angeles, CA2
- Redwood City, CA2
- San Mateo, CA2
- Morrisville, NC2
- Milpitas, CA2
- Ithaca, NY2
- Fort Lauderdale, FL2
- Vestal, NY2
- Parker, CO2
- Baltimore, MD1
- Buffalo Grove, IL1
- Lewisville, TX1
- Watertown, MA1
- Addison, TX1
- Tampa, FL1
- Yonkers, NY1
- New Providence, NJ1
Mức lương là mức thấp nhất trong khoảng lương được đề nghị cho mỗi hồ sơ, quy đổi sang mức hàng năm; thống kê chỉ sử dụng các hồ sơ toàn thời gian đã được chứng nhận. LCA không phải là phê duyệt visa và một LCA có thể bao gồm nhiều vị trí. Nguồn: Bộ Lao động Hoa Kỳ, dữ liệu công bố LCA của OFLC, các năm tài chính 2023–2026 (quyết định mới nhất: 30 thg 6, 2026).