Dữ liệu lương H1B

Trang chủ › Chức danh › Chemist

Chemist: Mức lương H-1B

504 hồ sơ điều kiện lao động sử dụng chức danh Chemist. Mức lương cơ bản trung vị được đề nghị $72.106; khoảng giữa $63.000–$89.500.

Đơn đăng ký (LCA)504
Mức lương trung vị được đề xuất$72.106
Nửa giữa của mức lương$63.000–$89.500
Phân vị thứ 10–90$60.000–$110.000

Luật sư di trú, nhà tuyển dụng hay nhà tuyển dụng? Đưa dịch vụ của bạn lên đầu trang này — $99 trong 30 ngày →

Nhà tuyển dụng

Nhà tuyển dụngLCALương trung vị
RK Pharma Inc50$63.043
Sannova Analytical LLC30$72.500
Novitium Pharma LLC.30$78.770
A & B Environmental Services, Inc.13$61.838
Guardian Drug Company, Inc.13$73.250
Carnegie Pharmaceuticals LLC13$62.000
Nivagen Pharmaceuticals, Inc.13$90.569
KVK-Tech, Inc.9$95.000
Battelle Memorial Institute9$121.420
J-Star Research, Inc.9$106.000
Eli Lilly and Company8$125.663
Affinity Research Chemicals, Inc8$85.188
APPCO Pharma LLC8$62.000
WES Pharma Inc.7$66.227
Seaway Pharma Inc7$55.000
Samjan Group Inc.7$80.600
Apicore LLC7$99.528
Allexcel Inc5$116.880
Applied Materials, Inc5$163.875
Biogene Organics, Inc.5$58.344
RTI Laboratories Inc5$59.100
C S Bio Co.4$75.000
Apicore US LLC3$61.963
4C Pharma Solutions LLC3$61.963
Kingfa Science & Technology (USA), Inc.3$59.030
Innovation Labs Inc.3$71.125
Rising Pharma Holdings Inc.3$65.000
Stira Pharmaceuticals LLC3$85.000
Everest Life Sciences LLC3$68.141
FerroByte, Inc.3—
Green Chemicals Inc.3$78.187
Guidehouse Digital LLC2$126.000
Continental Tire The Americas, LLC2$86.377
Saipan Ice & Water Company, Inc.2$52.624
Tetra Tech, Inc.2$68.309
Vibrant America LLC2$66.394
Trominosoft LLC2$61.963
San Antonio Testing Laboratory Holdings, Inc.2$62.000
Sunrise Pharmaceutical Inc.2$71.282
ETS Laboratories2$67.000
Tremco CPG Inc.2$80.000
Excelsior Nutrition Inc.2$65.000
Industrial Metal Plating, Inc.2$83.500
Syntron Bioresearch, Inc.2$56.160
Techevon LLC.2$66.500
Pharbest Pharmaceuticals Inc.2$66.500
PEL Healthcare, LLC2$85.000
The Center for Pharmaceutical Cleaning Innovation2—
Tulex Pharmaceuticals Inc.2$90.000
Cosmetics & Perfume Filling & Packaging, Inc.2$79.487
Aucta Pharmaceuticals Inc.2$82.500
Kelly Services, Inc.2$125.466
NuCoat, Inc.2$81.250
Pilla Electrical Products, Inc.2$62.000
Agnitio, Inc.2$60.500
SynChem, Inc.2$55.997
Alfa Chemistry Inc.2$95.451
Sciecure Pharma Inc.2$62.400
Belcher Pharmaceuticals, LLC2$68.085
Intertek Testing Services Philippines2$58.074

Theo bậc lương

Mức lươngLương trung vị
Cấp I (nhập môn)$63.000
Cấp II (có chuyên môn)$81.000
Cấp III (có kinh nghiệm)$102.482
Cấp IV (thành thạo toàn diện)$115.500

Bộ Lao động đặt ra bốn mức lương phổ biến cho mỗi nghề nghiệp và khu vực, từ Cấp I (mới vào) đến Cấp IV (thành thạo hoàn toàn). Nhà tuyển dụng chọn mức phù hợp với yêu cầu công việc.

Theo năm tài chính

Năm tài chínhLCALương trung vị
Năm tài chính 2023108$65.000
Năm tài chính 2024168$77.427
Năm tài chính 2025120$70.000
Năm tài chính 202675$78.187

Thành phố

Mức lương là mức thấp nhất trong khoảng lương được đề nghị cho mỗi hồ sơ, quy đổi sang mức hàng năm; thống kê chỉ sử dụng các hồ sơ toàn thời gian đã được chứng nhận. LCA không phải là phê duyệt visa và một LCA có thể bao gồm nhiều vị trí. Nguồn: Bộ Lao động Hoa Kỳ, dữ liệu công bố LCA của OFLC, các năm tài chính 2023–2026 (quyết định mới nhất: 30 thg 6, 2026).