Trang chủ › Chức danh › Chief Product Officer
Chief Product Officer: Mức lương H-1B
97 hồ sơ điều kiện lao động sử dụng chức danh Chief Product Officer. Mức lương cơ bản trung vị được đề nghị $205.000; khoảng giữa $159.141–$274.728.
Đơn đăng ký (LCA)97
Mức lương trung vị được đề xuất$205.000
Nửa giữa của mức lương$159.141–$274.728
Phân vị thứ 10–90$120.000–$400.000
Nhà tuyển dụng
| Nhà tuyển dụng | LCA | Lương trung vị |
|---|---|---|
| Loop Media, Inc. | 4 | $400.000 |
| Code Willing, Inc. | 4 | $220.000 |
| Circleback AI, Inc. | 3 | $128.000 |
| Moody's Analytics, Inc. | 3 | $465.000 |
| Oscilar, Inc. | 2 | $277.000 |
| Whatnot Inc. | 2 | $515.000 |
| Get Vocal PBC | 2 | $87.776 |
| Saviynt, Inc. | 2 | $178.110 |
| Hook Media, Inc. | 2 | $200.000 |
| Monumental LLC | 2 | $242.500 |
| Emma-Cloud Inc. | 2 | $180.000 |
| Qernel Inc. | 2 | $166.962 |
| Light & Wonder, Inc. | 2 | $400.000 |
| EPSoft Technologies LLC | 2 | $92.581 |
| Orrival Inc | 2 | $144.071 |
| Michaels Stores, Inc. | 1 | $350.000 |
| Hypothetic, Inc. | 1 | $96.246 |
| Lob.com, Inc. | 1 | $350.000 |
| Filevine, INC. | 1 | $200.000 |
| Tricolor Auto Group, LLC | 1 | $275.000 |
| Old Well Labs, LLC | 1 | $250.000 |
| Ladders Inc | 1 | $315.000 |
| Cotrade Inc. | 1 | $77.542 |
| Centime, Inc. | 1 | $200.000 |
| RiseSmart, Inc. | 1 | $270.000 |
| BrandMaker, Inc. | 1 | $212.652 |
| MRI Software, LLC. | 1 | $305.000 |
| Mistplay USA, Inc. | 1 | $450.000 |
| Prive Technologies Inc. | 1 | $160.000 |
| Kelvin Inc. | 1 | $225.000 |
| Catylex Inc. | 1 | $120.000 |
| Deccan Value Investors GP LLC | 1 | $250.000 |
| Green Dot Corporation | 1 | $309.000 |
| Delfina Care Inc. | 1 | $155.000 |
| Pagaya Technologies US LLC | 1 | $550.000 |
| Hudson Bay Acquistion LLC | 1 | $250.000 |
| SyrenCloud Inc. | 1 | $205.000 |
| Ulendo Technologies, Inc. | 1 | $115.000 |
| New Native, Inc. (A Delaware Corporation) | 1 | $185.000 |
| Threatmodeler Software Inc. | 1 | $240.000 |
| Fluent LLC | 1 | $330.000 |
| Zenysis Technologies Inc. | 1 | $180.000 |
| Accel Management Co Inc | 1 | $385.000 |
| Corellium, Inc. | 1 | $200.000 |
| LightBox Employer, L.L.C. | 1 | $375.000 |
| 90 Global Digital Inc. | 1 | $117.541 |
| Sterling Labs, Inc. | 1 | $85.000 |
| perhaps Inc. | 1 | $140.000 |
| Invent Health Inc | 1 | $185.037 |
| Spacewalk Security, Inc. | 1 | $235.000 |
| Rammer Technologies Inc. | 1 | $126.090 |
| Twave, LLC | 1 | $300.000 |
| NoNighter LLC | 1 | $150.000 |
| Shiftmate Corp. | 1 | $154.877 |
| Deep Cogito Inc. | 1 | $200.000 |
| Digital Wellness US LLC | 1 | $250.000 |
| Ecolit TXS LLC | 1 | — |
| Vitals Vault Inc. | 1 | $120.000 |
| My History LLC | 1 | $146.307 |
| IBISWorld, Inc. | 1 | $209.000 |
Theo bậc lương
| Mức lương | Lương trung vị |
|---|---|
| Cấp I (nhập môn) | $147.898 |
| Cấp II (có chuyên môn) | $154.477 |
| Cấp III (có kinh nghiệm) | $200.000 |
| Cấp IV (thành thạo toàn diện) | $267.000 |
Bộ Lao động đặt ra bốn mức lương phổ biến cho mỗi nghề nghiệp và khu vực, từ Cấp I (mới vào) đến Cấp IV (thành thạo hoàn toàn). Nhà tuyển dụng chọn mức phù hợp với yêu cầu công việc.
Theo năm tài chính
| Năm tài chính | LCA | Lương trung vị |
|---|---|---|
| Năm tài chính 2023 | 24 | $232.500 |
| Năm tài chính 2024 | 20 | $250.000 |
| Năm tài chính 2025 | 30 | $200.000 |
| Năm tài chính 2026 | 17 | $197.267 |
Thành phố
- San Francisco, CA14
- New York, NY12
- Palo Alto, CA6
- Irving, TX5
- Brooklyn, NY5
- Burbank, CA3
- Atlanta, GA3
- Austin, TX2
- Culver City, CA2
- Greenwich, CT2
- Carnation, WA2
- San Jose, CA2
- Las Vegas, NV2
- Menlo Park, CA2
- Bermuda Dunes, CA1
- Glendale, CA1
- Salt Lake City, UT1
- Charlotte, NC1
- Needham, MA1
- Sunny Isles Beach, FL1
- Concord, MA1
- McLean, VA1
- San Mateo, CA1
- Venice Beach, CA1
- Wellesley, MA1
- Pasadena, CA1
- Pleasant Hill, CA1
- Midland, MI1
- Ann Arbor, MI1
- Newport Beach, CA1
Mức lương là mức thấp nhất trong khoảng lương được đề nghị cho mỗi hồ sơ, quy đổi sang mức hàng năm; thống kê chỉ sử dụng các hồ sơ toàn thời gian đã được chứng nhận. LCA không phải là phê duyệt visa và một LCA có thể bao gồm nhiều vị trí. Nguồn: Bộ Lao động Hoa Kỳ, dữ liệu công bố LCA của OFLC, các năm tài chính 2023–2026 (quyết định mới nhất: 30 thg 6, 2026).