Trang chủ › Chức danh › Cloud DevOps Engineer
Cloud DevOps Engineer: Mức lương H-1B
319 hồ sơ điều kiện lao động sử dụng chức danh Cloud DevOps Engineer. Mức lương cơ bản trung vị được đề nghị $101.960; khoảng giữa $87.236–$110.848.
Đơn đăng ký (LCA)319
Mức lương trung vị được đề xuất$101.960
Nửa giữa của mức lương$87.236–$110.848
Phân vị thứ 10–90$80.000–$127.414
Luật sư di trú, nhà tuyển dụng hay nhà tuyển dụng? Đưa dịch vụ của bạn lên đầu trang này — $99 trong 30 ngày →
Nhà tuyển dụng
| Nhà tuyển dụng | LCA | Lương trung vị |
|---|
| Realtech Services LLC. | 10 | $109.283 |
| Veridic Solutions LLC | 8 | $86.000 |
| S&s Tech Solutions LLC. | 6 | $100.048 |
| Mahantech Corporation | 5 | $110.000 |
| Aitium Inc | 5 | $102.000 |
| New York Technology Partners, Inc. | 4 | $80.000 |
| Staffingtree, Inc. | 4 | $76.190 |
| Techzon Inc | 4 | $85.634 |
| Southwest Airlines Co. | 4 | $127.650 |
| Amalgam Technologies Inc | 4 | $84.500 |
| Arthur J. Gallagher Service Company, LLC | 3 | $140.000 |
| Vtrix Technologies Inc. | 3 | $84.531 |
| Brillius Technologies Inc. | 3 | $96.000 |
| Cyber Infotech LLC | 3 | $85.200 |
| Lorvenk Technologies LLC | 3 | $67.891 |
| Campbell Soup Company | 3 | $117.042 |
| DPR Solutions Inc | 3 | $106.558 |
| Unified Tech Group Inc | 3 | $105.997 |
| Nebula Partners LLC | 3 | $97.157 |
| Intellitask, LLC | 3 | $75.000 |
| Palayekar Companies Inc | 3 | $107.037 |
| FPT USA Corporation | 3 | $91.670 |
| Capital Info Group, Inc. | 3 | $110.947 |
| Nestor Technologies, Inc. | 3 | $78.000 |
| Cognifyar Technologies | 3 | $113.000 |
| Sprydo Systems LLC | 2 | $104.593 |
| SV Infotech Group Inc | 2 | $91.448 |
| Pioneer Consulting Services LLC | 2 | $88.328 |
| I2U Systems Inc | 2 | $98.914 |
| Techmetro, LLC. | 2 | $85.700 |
| Quebec Solutions Inc | 2 | $93.974 |
| Visys Cloud Technologies LLC | 2 | $98.904 |
| Proinf LLC | 2 | $107.640 |
| HCL Global Systems Inc | 2 | $100.724 |
| Digital Datum Inc | 2 | $99.000 |
| Dataquest Corp | 2 | $101.200 |
| Concor IT Solutions Inc | 2 | $85.426 |
| Bell Info Solutions, LLC | 2 | $117.978 |
| Advanced Resource Staffing Inc | 2 | $93.226 |
| Great America Technologies, Inc. | 2 | $95.846 |
| Aidata Monks Inc | 2 | $82.200 |
| ES Search Consultants, Inc | 2 | $103.594 |
| Malla Systems, Inc. | 2 | $102.492 |
| CSAA Insurance Services, Inc. | 2 | $142.563 |
| Coven Works Inc | 2 | $102.000 |
| MPG Operations LLC | 2 | $133.110 |
| Select Minds LLC | 2 | $69.410 |
| Greenpoint IT LLC | 2 | $88.600 |
| Ardor IT Systems LLC | 2 | $109.460 |
| Vsion Technologies, Inc. | 2 | $120.000 |
| Egnyte, Inc. | 2 | $188.000 |
| Stellar IT Solutions LLC | 2 | $87.942 |
| Variyas Global Solutions Inc | 2 | $109.340 |
| Cloud Digital Technologies Inc | 2 | $93.038 |
| Mankind America LLC | 2 | $118.144 |
| Insight Global, LLC | 2 | — |
| Redbud Technologies Inc | 2 | $105.998 |
| Innover Global Inc | 2 | $89.500 |
| SIA Global Solutions LLC | 2 | $106.558 |
| Aptdata Solutions Inc | 2 | $119.236 |
Theo bậc lương
| Mức lương | Lương trung vị |
|---|
| Cấp I (nhập môn) | $88.521 |
| Cấp II (có chuyên môn) | $102.000 |
| Cấp III (có kinh nghiệm) | $127.650 |
| Cấp IV (thành thạo toàn diện) | $151.986 |
Bộ Lao động đặt ra bốn mức lương phổ biến cho mỗi nghề nghiệp và khu vực, từ Cấp I (mới vào) đến Cấp IV (thành thạo hoàn toàn). Nhà tuyển dụng chọn mức phù hợp với yêu cầu công việc.
Theo năm tài chính
| Năm tài chính | LCA | Lương trung vị |
|---|
| Năm tài chính 2023 | 95 | $95.139 |
| Năm tài chính 2024 | 77 | $102.690 |
| Năm tài chính 2025 | 86 | $105.997 |
| Năm tài chính 2026 | 48 | $108.077 |
Thành phố
- Dallas, TX15
- Plano, TX15
- Irving, TX12
- Houston, TX12
- Austin, TX9
- Chicago, IL9
- Edison, NJ5
- Charlotte, NC4
- Aurora, IL4
- McKinney, TX4
- Overland Park, KS4
- Cumming, GA4
- Farmers Branch, TX4
- Frisco, TX4
- Cranbury, NJ4
- Arlington, TX4
- New York, NY4
- Aubrey, TX4
- Raleigh, NC3
- Glen Allen, VA3
- Schaumburg, IL3
- Atlanta, GA3
- Camden, NJ3
- Auburn Hills, MI3
- Argyle, TX3
- Richardson, TX3
- Troy, MI3
- Cypress, TX3
- Las Vegas, NV2
- Cambridge, MA2
Mức lương là mức thấp nhất trong khoảng lương được đề nghị cho mỗi hồ sơ, quy đổi sang mức hàng năm; thống kê chỉ sử dụng các hồ sơ toàn thời gian đã được chứng nhận. LCA không phải là phê duyệt visa và một LCA có thể bao gồm nhiều vị trí. Nguồn: Bộ Lao động Hoa Kỳ, dữ liệu công bố LCA của OFLC, các năm tài chính 2023–2026 (quyết định mới nhất: 30 thg 6, 2026).