Trang chủ › Chức danh › Cloud Network Engineer
Cloud Network Engineer: Mức lương H-1B
108 hồ sơ điều kiện lao động sử dụng chức danh Cloud Network Engineer. Mức lương cơ bản trung vị được đề nghị $160.739; khoảng giữa $128.675–$184.486.
Đơn đăng ký (LCA)108
Mức lương trung vị được đề xuất$160.739
Nửa giữa của mức lương$128.675–$184.486
Phân vị thứ 10–90$87.732–$202.074
Nhà tuyển dụng
| Nhà tuyển dụng | LCA | Lương trung vị |
|---|---|---|
| Microsoft Corporation | 77 | $171.776 |
| Origin Hubs Inc | 5 | $82.660 |
| Inteli Platforms Inc. | 3 | $86.882 |
| Mouser Electronics, Inc. | 3 | $129.900 |
| Itspurs, Inc. | 2 | $89.500 |
| Service Oriented Solutions LLC | 2 | $110.032 |
| Select Minds LLC | 2 | $109.856 |
| Hindsight Software Solutions Inc | 1 | $72.966 |
| NIKE, Inc. | 1 | $145.000 |
| Corpteq Solutions Inc | 1 | $90.000 |
| Meta IT Corp | 1 | $96.075 |
| Sri Infotech, Inc. | 1 | $102.482 |
| Woven by Toyota, U.S., Inc. | 1 | $190.000 |
| MIZ Tech Solutions LLC | 1 | $80.000 |
| Public Consulting Group LLC | 1 | $158.177 |
| Mitel (delaware) Inc. | 1 | $136.763 |
| The University of Southern California | 1 | $72.925 |
| Georgia Green Power, Inc. | 1 | $111.363 |
| Mejenta Systems, Inc | 1 | $78.042 |
| IT Division Inc. | 1 | $104.083 |
| HeartCentrix Solutions LLC | 1 | $93.600 |
Theo bậc lương
| Mức lương | Lương trung vị |
|---|---|
| Cấp I (nhập môn) | $93.600 |
| Cấp II (có chuyên môn) | $141.695 |
| Cấp III (có kinh nghiệm) | $175.938 |
| Cấp IV (thành thạo toàn diện) | $203.694 |
Bộ Lao động đặt ra bốn mức lương phổ biến cho mỗi nghề nghiệp và khu vực, từ Cấp I (mới vào) đến Cấp IV (thành thạo hoàn toàn). Nhà tuyển dụng chọn mức phù hợp với yêu cầu công việc.
Theo năm tài chính
| Năm tài chính | LCA | Lương trung vị |
|---|---|---|
| Năm tài chính 2023 | 64 | $168.005 |
| Năm tài chính 2024 | 29 | $166.100 |
| Năm tài chính 2025 | 10 | $85.353 |
| Năm tài chính 2026 | 5 | $93.600 |
Thành phố
- Redmond, WA56
- Deerfield, IL5
- Mountain View, CA3
- Cumming, GA3
- Mansfield, TX3
- Monroe, WA2
- San Jose, CA2
- Austin, TX2
- Nottingham, MD2
- Livermore, CA2
- Del Valle, TX2
- Frisco, TX1
- Dallas, TX1
- Newark, CA1
- Beaverton, OR1
- Wixom, MI1
- Ipswich, MA1
- Houston, TX1
- Greenwood Village, CO1
- Rochester Hills, MI1
- Morrisville, NC1
- Lowell, MA1
- Aubrey, TX1
- Harrison, NJ1
- Palo Alto, CA1
- Mountain Lakes, NJ1
- Alpharetta, GA1
- Leander, TX1
- Cedar Park, TX1
- Commerce, TX1
Mức lương là mức thấp nhất trong khoảng lương được đề nghị cho mỗi hồ sơ, quy đổi sang mức hàng năm; thống kê chỉ sử dụng các hồ sơ toàn thời gian đã được chứng nhận. LCA không phải là phê duyệt visa và một LCA có thể bao gồm nhiều vị trí. Nguồn: Bộ Lao động Hoa Kỳ, dữ liệu công bố LCA của OFLC, các năm tài chính 2023–2026 (quyết định mới nhất: 30 thg 6, 2026).