Dữ liệu lương H1B

Trang chủ › Chức danh › Credit Analyst

Credit Analyst: Mức lương H-1B

176 hồ sơ điều kiện lao động sử dụng chức danh Credit Analyst. Mức lương cơ bản trung vị được đề nghị $78.888; khoảng giữa $66.890–$104.270.

Đơn đăng ký (LCA)176
Mức lương trung vị được đề xuất$78.888
Nửa giữa của mức lương$66.890–$104.270
Phân vị thứ 10–90$54.991–$150.000

Luật sư di trú, nhà tuyển dụng hay nhà tuyển dụng? Đưa dịch vụ của bạn lên đầu trang này — $99 trong 30 ngày →

Nhà tuyển dụng

Nhà tuyển dụngLCALương trung vị
Standard & Poor's Financial Services LLC7$165.000
CBC Group, LLC6$55.750
Preferred Bank6$62.961
American Metro Bank4$75.000
9Fin Inc.4$78.500
East West Bank4$78.084
Royal Business Bank4$81.732
BC Partners Advisors L.P.4$120.000
Citibank, N.A.4$95.425
Brevan Howard US Investment Management LP3$200.000
Leader Bank NA3$156.000
IVY Mortgage, Inc.3$70.000
Bank Irvine3$76.000
Xuper Funding LLC3—
SG Americas Operational Services, LLC3$100.000
Mint Funding, Inc.3$68.744
Royal Mortgage USA Corp3—
Aaxy LLC2$51.860
Sunny Lending, LLC2$66.620
Community Loans of America, Inc.2$80.000
Implify Inc2$66.962
Encore Enterprises Incorporated2$78.915
Centerbridge Partners, L.P.2$162.500
Oversea-Chinese Banking Corporation Limited2$90.000
PACT Capital Inc.2$49.920
Asian Pacific Motor Group LLC2$60.000
Community National Bank2$62.192
Whitebox Advisors, LLC2$107.338
Top One Mortgage LLC2—
Experis US, LLC2$107.765
Pakali Investments LLC2$51.771
Land Bank of Taiwan2$61.240
Morningstar DBRS2$72.189
T. Rowe Price Associates, Inc.2$146.500
Ceis Review, Inc.2$88.562
TCW LLC2$140.000
Global Merchant Cash Inc2$65.000
Aip, LLC2$150.000
KEB Hana Bank New York Agency2$84.677
Agricultural Bank of China Limited1$140.000
Marathon Asset Management LP1$175.000
Industrial and Commercial Bank of China Limited1$128.520
MUFG Bank, Ltd.1$80.000
A-Max Insurance Services Inc1$58.032
Intermediate Capital Group Inc.1$105.331
LABS196 Innovations LLC1$49.192
Buckingham Mortgage LLC1$81.000
Elavon, Inc.1$86.861
Anchor Bank1$51.709
Cimc Leasing USA, Inc1$51.709
RGA Enterprise Services Company1$125.240
Industrial and Commercial Bank of China Ltd., NY Branch1$75.000
Jin Mei Lun Trading, LLC1$60.000
CFG Merchant Solutions, LLC1$78.000
Esteem Finance, LLC1$52.500
E-hair Import, Inc.1$58.000
Mediterranean Shipping Company (USA), Inc.1$79.275
Mariner Investment Group, LLC1$150.000
Tiger Loans, Inc.1$54.891
Pacific Alliance Bank1$54.891

Theo bậc lương

Mức lươngLương trung vị
Cấp I (nhập môn)$69.372
Cấp II (có chuyên môn)$85.150
Cấp III (có kinh nghiệm)$107.578
Cấp IV (thành thạo toàn diện)$165.000

Bộ Lao động đặt ra bốn mức lương phổ biến cho mỗi nghề nghiệp và khu vực, từ Cấp I (mới vào) đến Cấp IV (thành thạo hoàn toàn). Nhà tuyển dụng chọn mức phù hợp với yêu cầu công việc.

Theo năm tài chính

Năm tài chínhLCALương trung vị
Năm tài chính 202337$75.000
Năm tài chính 202433$76.000
Năm tài chính 202547$76.128
Năm tài chính 202643$93.392

Thành phố

Mức lương là mức thấp nhất trong khoảng lương được đề nghị cho mỗi hồ sơ, quy đổi sang mức hàng năm; thống kê chỉ sử dụng các hồ sơ toàn thời gian đã được chứng nhận. LCA không phải là phê duyệt visa và một LCA có thể bao gồm nhiều vị trí. Nguồn: Bộ Lao động Hoa Kỳ, dữ liệu công bố LCA của OFLC, các năm tài chính 2023–2026 (quyết định mới nhất: 30 thg 6, 2026).