Dữ liệu lương H1B

Trang chủ › Chức danh › Data Architect

Data Architect: Mức lương H-1B

855 hồ sơ điều kiện lao động sử dụng chức danh Data Architect. Mức lương cơ bản trung vị được đề nghị $129.688; khoảng giữa $106.000–$151.070.

Đơn đăng ký (LCA)855
Mức lương trung vị được đề xuất$129.688
Nửa giữa của mức lương$106.000–$151.070
Phân vị thứ 10–90$93.000–$175.000

Luật sư di trú, nhà tuyển dụng hay nhà tuyển dụng? Đưa dịch vụ của bạn lên đầu trang này — $99 trong 30 ngày →

Nhà tuyển dụng

Nhà tuyển dụngLCALương trung vị
Brillio, LLC16$110.000
DataEconomy, Inc.12$144.000
Cirquetech Group Inc.12$139.506
Compunnel Software Group, Inc11$128.000
Cisco Systems, Inc.10$181.725
IBM Corporation10$132.402
Atos Syntel Inc9$96.444
Ventois, Inc8$136.566
SLK America Inc8$80.580
iPivot LLC7$133.390
Selogix Services LLC7—
Infinite Computer Solutions, Inc.6$137.500
MOURI Tech, LLC6$102.000
Labcorp Early Development Laboratories Inc.6$118.737
Banking Soft Solutions LLC6$106.080
Hexaware Technologies, Inc.5$130.707
Epik Solutions5$140.000
Anji Technologies, LLC5$102.939
Celebal Technologies Americas, Inc.5$91.520
Kalpra Tech Solutions LLC5$75.442
Stackle LLC5—
Digitaldrip LLC5—
Toprow Resources5—
Varenya Inc5$104.083
Pioneer Consulting Services LLC4$130.000
United Wholesale Mortgage, LLC4$155.705
GSSR Inc4$133.000
Qburst Technologies Inc.4$159.420
Ann & Robert H. Lurie Children's Hospital of Chicago4$93.600
Datadigm LLC4$127.826
Booz Allen Hamilton Inc.4$205.224
Rite Pros Inc4$109.500
Insight Global, LLC4—
Cervello, Inc.4$180.820
Mellow Soft Inc4$114.379
Decision Minds, Inc.4$166.000
Maveric NXT Inc.4$139.625
Cervello Inc., a Kearney Company3$184.995
PamTen, Inc.3$116.000
Kasmo Inc.3$114.400
The Hertz Corporation3$133.390
Factor Systems, LLC3$175.000
Photon Infotech, Inc.3$130.666
Inventory Locator Services, Inc.3$75.000
IT Trailblazers LLC3$133.390
New Era Technology, Inc.3$190.000
Tekizma, Inc.3$145.000
TT Technologies Inc3$199.999
Cod Cores Inc3$166.400
3i INFOTECH, INC.3$118.102
FPT USA Corporation3$85.000
Software Bloc LLC3$113.000
Simpliigence Inc.3$120.000
Sage IT Inc3$101.192
IHC Health Services, Inc.3$156.104
Aci Infotech Inc3$109.000
Triwave Solutions Inc3$122.450
Sonnick Partners LLC3$120.587
Dataquad Inc3$139.990
Leidos, Inc.3$164.189

Theo bậc lương

Mức lươngLương trung vị
Cấp I (nhập môn)$93.600
Cấp II (có chuyên môn)$113.849
Cấp III (có kinh nghiệm)$138.133
Cấp IV (thành thạo toàn diện)$160.000

Bộ Lao động đặt ra bốn mức lương phổ biến cho mỗi nghề nghiệp và khu vực, từ Cấp I (mới vào) đến Cấp IV (thành thạo hoàn toàn). Nhà tuyển dụng chọn mức phù hợp với yêu cầu công việc.

Theo năm tài chính

Năm tài chínhLCALương trung vị
Năm tài chính 2023190$125.967
Năm tài chính 2024208$123.724
Năm tài chính 2025210$131.718
Năm tài chính 2026177$131.997

Thành phố

Mức lương là mức thấp nhất trong khoảng lương được đề nghị cho mỗi hồ sơ, quy đổi sang mức hàng năm; thống kê chỉ sử dụng các hồ sơ toàn thời gian đã được chứng nhận. LCA không phải là phê duyệt visa và một LCA có thể bao gồm nhiều vị trí. Nguồn: Bộ Lao động Hoa Kỳ, dữ liệu công bố LCA của OFLC, các năm tài chính 2023–2026 (quyết định mới nhất: 30 thg 6, 2026).